Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuMặt nạ

deconstruct Acne Pimple Patch

deconstruct Deconstruct Acne Pimple Patch lists 7 ingredients on its label, 4 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Carboxymethylcellulose
  2. Homopolymer
  3. Styrene Butadiene Copolymer
  4. Mineral Oil
  5. Polyurethane-1
  6. Pentaerythritol Tetrakis
  7. Salicylic Acid

Điểm nổi bật

Chứa dầu khoáng

Góc nhìn công thức A hydrocolloid patch using CMC and styrene-butadiene copolymer for a moisture-absorbing barrier. Contains mineral oil for hydration and salicylic acid for exfoliation. Formulator note: High-purity mineral oil is critical to avoid impurities in the occlusive patch. BHA release rate determines the balance between efficacy and irritation. Ideal for spot-treating clogged pores.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

粘度控制剂
Carboxymethylcellulose
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Mineral Oil
FILM FORMING
Polyurethane-1
KHỐNG DỊP
Salicylic Acid

Thành phần khác

HomopolymerStyrene Butadiene CopolymerPentaerythritol Tetrakis

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Carboxymethylcellulose粘度控制剂, 悬浮剂0 · 0Xanh
HomopolymerChưa phân tích
Styrene Butadiene CopolymerChưa phân tích
Mineral OilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, SKIN PROTECTING, SOLVENT, PERFUMING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 II/778. Distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic, if they contain > 3 % w/w DMSO extract.0 · –Xanh
Polyurethane-1FILM FORMING, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Pentaerythritol TetrakisChưa phân tích
Salicylic AcidANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Carboxymethylcellulose
Carboxymethylcellulose, thickener and suspending agent; water-soluble, precipitates with cationic surfactants.C · Nguồn chính thức
Homopolymer
Chưa phân tích
Styrene Butadiene Copolymer
Chưa phân tích
Mineral Oil
Chất nhầy che phủ ngăn mất nước; phải dùng độ tinh khiết y tế cao để tránh tạp chất.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyurethane-1
Polymer film former at 0.1-2%; provides smooth feel, may cause sensitizationB · Xác minh bên thứ ba
Pentaerythritol Tetrakis
Chưa phân tích
Salicylic Acid
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →