rovectin Aqua Concentrate
rovectin rovectin Aqua Concentrate lists 47 ingredients on its label, 47 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Hydrogenated Polyisobutene
- Niacinamide
- Pentylene Glycol
- 1,2-Hexanediol
- Ceramide NP
- Panthenol
- Sodium Hyaluronate
- Nelumbo Nucifera Flower Extract
- Haematococcus Pluvialis Extract
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Olea Europaea Fruit Oil
- Persea Gratissima Oil
- Prunus Amygdalus Dulcis Oil
- Melia Azadirachta Leaf Extract
- Eclipta Prostrata Extract
- Curcuma Longa Root Extract
- Ocimum Sanctum Leaf Extract
- Corallina Officinalis Extract
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Carthamus Tinctorius Flower Extract
- Chrysanthellum Indicum Extract
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Hyaluronic Acid
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Cetearyl Olivate
- Hydrogenated Polydecene
- Sorbitan Olivate
- Hydroxyacetophenone
- Hydroxyethylcellulose
- Allantoin
- Trideceth-10
- Bisabolol
- Propanediol
- Butylene Glycol
- Benzyl Glycol
- Hydrolyzed Glycosaminoglycans
- Astaxanthin
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- Ethylhexylglycerin
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Melia Azadirachta Flower Extract
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa PEG
Góc nhìn công thức Concentrated cream with glycerin, hexanediol, and hydrogenated polyisobutylene forming an occlusive layer. Key actives include Ceramide NP, niacinamide, and panthenol, alongside plant extracts. Emulsified with polyols and waxes. Ideal for barrier-damaged, dry, or dehydrated skin. Note: High occlusivity may be heavy for very oily skin; monitor potential allergens in botanical extracts.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Hydrogenated Polyisobutene
- SMOOTHING
- Niacinamide
- CHĂM SÓC DA
- Pentylene Glycol1,2-Hexanediol
- Điều hòa tóc
- Ceramide NP
- ANTISTATIC
- Panthenol
Thành phần khác
Sodium HyaluronateNelumbo Nucifera Flower ExtractHaematococcus Pluvialis ExtractHelianthus Annuus Seed OilOlea Europaea Fruit OilPersea Gratissima OilPrunus Amygdalus Dulcis OilMelia Azadirachta Leaf ExtractEclipta Prostrata ExtractCurcuma Longa Root ExtractOcimum Sanctum Leaf ExtractCorallina Officinalis ExtractMoringa Oleifera Seed OilChiết xuất quả Cucumis SativusCarthamus Tinctorius Flower ExtractChrysanthellum Indicum ExtractLonicera Japonica Flower ExtractHydrolyzed Hyaluronic AcidHyaluronic AcidCaprylic/Capric TriglycerideSodium Polyacryloyldimethyl TaurateCetearyl OlivateHydrogenated PolydeceneSorbitan OlivateHydroxyacetophenoneHydroxyethylcelluloseAllantoinTrideceth-10BisabololPropanediolButylene GlycolBenzyl GlycolHydrolyzed GlycosaminoglycansAstaxanthinSodium Hyaluronate CrosspolymerEthylhexylglycerinHydroxypropyltrimonium HyaluronateSodium Acetylated HyaluronateMelia Azadirachta Flower Extract
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Hydrogenated Polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Nelumbo Nucifera Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Haematococcus Pluvialis Extract | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Olea Europaea Fruit Oil | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG | — | Xanh |
| Persea Gratissima Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Prunus Amygdalus Dulcis Oil | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Melia Azadirachta Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Eclipta Prostrata Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Curcuma Longa Root Extract | Hương liệu, Tạo hương | — | Xanh |
| Ocimum Sanctum Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Corallina Officinalis Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Moringa Oleifera Seed Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Chiết xuất quả Cucumis Sativus | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Carthamus Tinctorius Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Chrysanthellum Indicum Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Lonicera Japonica Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Hyaluronic Acid | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, ẨM DA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Olivate | CHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Polydecene | TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Olivate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyacetophenone | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Trideceth-10 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 1 · – | Xanh |
| Bisabolol | Hương liệu, điều hòa da, làm dịu | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Benzyl Glycol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Glycosaminoglycans | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Astaxanthin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate Crosspolymer | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Acetylated Hyaluronate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Melia Azadirachta Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Nelumbo Nucifera Flower Extract
- Lotus flower extract for skin conditioning; no specific irritancy or comedogenic data, generally safe at standard use.B · Xác minh bên thứ ba
- Haematococcus Pluvialis Extract
- Haematococcus pluvialis extract rich in astaxanthin; potent antioxidant; used in anti-aging and photoprotection formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Olea Europaea Fruit Oil
- Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Persea Gratissima Oil
- Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Prunus Amygdalus Dulcis Oil
- Dầu hạnh nhân ngọt, làm mềm nhẹ; phù hợp với da nhạy cảm, thận trọng với dị ứng hạt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Melia Azadirachta Leaf Extract
- Chiết xuất thực vật, 0.1–1%; có tính kháng khuẩn, nên thử nghiệm dị ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Eclipta Prostrata Extract
- Eclipta prostrata extract used for antioxidant and hair coloring; water-soluble, low irritation and comedogenic risk at typical levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Curcuma Longa Root Extract
- Extraction từ rễ nghệ, chứa curcumin, chất màu/chất chống oxy hóa; liều cao có thể gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ocimum Sanctum Leaf Extract
- Holy basil leaf extract for conditioning; complex botanical, patch test recommended for compatibilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Corallina Officinalis Extract
- Corallina extract, polysaccharide-rich humectant/film former; algal source, batch variation.B · Xác minh bên thứ ba
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Dầu dưỡng ẩm nhẹ giàu axit oleic; nguy cơ gây bít tắc lỗ chân lông ở mức trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Chiết xuất thảo mộc để làm mượt; lưu ý tác động của phương pháp chiết xuất đến khả năng giữ hoạt tínhE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Carthamus Tinctorius Flower Extract
- Safflower flower extract containing carthamin; used for skin conditioning and antioxidant properties, not primarily a colorant.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chrysanthellum Indicum Extract
- Golden chamomile extract, soothing; 0.1–0.5% typical, data limited, low riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Honeysuckle extract for soothing; requires antimicrobial protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm gắn nước cao ở 0,1-1%; phân tử lượng cao cho màng bề mặt, phân tử lượng thấp cho tiềm năng da, kiểm tra tương thích cation.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Sodium polyacryloyldimethyl taurate for emulsion stabilization and thickening; ionic polymer, check ion compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Olivate
- Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polydecene
- Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Olivate
- Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyacetophenone
- Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Trideceth-10
- O/W emulsifier at 0.5-2%; used with TRIDECETH-2/4; mild, suitable for infant creamsB · Xác minh bên thứ ba
- Bisabolol
- Tác nhân làm dịu và chống viêm, 0,01–0,1%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Benzyl Glycol
- Solvent and viscosity regulator; aids solubility of actives, slight preservative boostE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Glycosaminoglycans
- Hydrolyzed GAGs for hydration/conditioning; low MW, good penetration, low irritancy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Astaxanthin
- Potent lipophilic antioxidant from algae; effective at trace levels (0.001-0.01%), prone to photodegradation, requires encapsulation or protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- HA phân tử lượng cao liên kết chéo; tạo hydrogel bề mặt cho độ ẩm lâu dài, khả năng thẩm thấu tối thiểu, tạo màng vật lý.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Cationic hyaluronic acid, 0.1–1%; water-soluble thickener and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- HA acetylated; được biến tính để tăng tính kỵ nước, cải thiện khả năng thẩm thấu và cảm giác không dính so với HA tiêu chuẩn.B · Xác minh bên thứ ba
- Melia Azadirachta Flower Extract
- Chiết xuất thực vật, 0,1–1%; có tính chống oxy hóa, cần lưu ý nhạy cảm với ánh sáng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →