Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu gội

sebamed Everyday Shampoo

sebamed Sebamed Everyday Shampoo lists 12 ingredients on its label, 12 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Decyl Glucoside
  3. Disodium Laureth Sulfosuccinate
  4. Sodium Lauryl Sulfoacetate
  5. PEG-55 Propylene Glycol Oleate
  6. Propylene Glycol
  7. Hydroxypropyl Oxidized Starch Pg-Trimonium Chloride
  8. Citric Acid
  9. PEG-18 Glyceryl Oleate/Cocoate
  10. Parfum
  11. Phenoxyethanol
  12. Sodium Benzoate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Uses a mild surfactant blend of glucosides and sulfosuccinates, paired with cationic starch for conditioning. Preserved with phenoxyethanol and sodium benzoate. Suitable for daily use, particularly for those seeking gentle cleansing. Formulation note: Replaces traditional sulfates with a blend to maintain foam stability while reducing irritation potential.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CLEANSING
Decyl GlucosideDisodium Laureth SulfosuccinateSodium Lauryl Sulfoacetate
CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
PEG-55 Propylene Glycol Oleate
HUMECTANT
Propylene Glycol
FILM FORMING
Hydroxypropyl Oxidized Starch Pg-Trimonium Chloride
BUFFERING
Citric Acid

Thành phần khác

PEG-18 Glyceryl Oleate/CocoateParfumPhenoxyethanolSodium Benzoate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Disodium Laureth SulfosuccinateCLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Sodium Lauryl SulfoacetateTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH1 · –Xanh
PEG-55 Propylene Glycol OleateSURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Hydroxypropyl Oxidized Starch Pg-Trimonium ChlorideFILM FORMING, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
PEG-18 Glyceryl Oleate/CocoateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT1 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium Laureth Sulfosuccinate
Mild anionic surfactant, boosts foam/cleaning; low irritancy, common in wash formulationsB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauryl Sulfoacetate
Milder synthetic surfactant with good foam; lower irritation than SLS but still needs buffering; suitable for sensitive cleansersB · Xác minh bên thứ ba
PEG-55 Propylene Glycol Oleate
Emollient/viscosity modifier for emulsions; contains PEG, monitor PEG-sensitive skin; adjust HLB for stability.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxypropyl Oxidized Starch Pg-Trimonium Chloride
Cationic starch quat; film former & conditioner for hair, often paired with electrolytesE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
PEG-18 Glyceryl Oleate/Cocoate
PEG-18 glyceryl estemulsifier for O/W systems; monitor PEG degradation and skin barrier integrity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →