acseine Super Sunshield Ex
acseine Acseine Super Sunshield Ex lists 50 ingredients on its label, 49 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Cyclopentasiloxane
- Zinc Oxide
- Titanium Dioxide
- Hydrogenated Polyisobutene
- Butylene Glycol
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
- Jojoba Esters
- PEG-40
- Sodium Chloride
- Fragaria Ananassa Seed Extract
- Ergothioneine
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Stearyl Glycyrrhetinate
- Gentiana Lutea Root Extract
- Theanine
- Ascorbyl Tetraisopalmitate
- Rosa Multiflora Fruit Extract
- Sodium Hyaluronate
- Laminaria Ochroleuca Extract
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- PEG-12 Dimethicone
- Potassium Chloride
- Hydrogenated Starch Hydrolysate
- Aluminum Hydroxide
- Boron Nitride
- Polyglyceryl-2 Isostearate
- Aluminum Starch Octenylsuccinate
- Glycosyl Trehalose
- Glycerin
- Citrulline
- Silica
- Disteardimonium Hectorite
- Aluminum Dimyristate
- Dimethicone
- Stearic Acid
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Hexyl Dimethicone
- Hydrogen Dimethicone
- Dextrin Palmitate
- Sucrose Pentaerucate
- Mica
- Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Potassium Phosphate
- Sodium Phosphate
- Disodium EDTA
- Tocopherol
- Phenoxyethanol
- Methylparaben
- Iron Oxides
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa dầu khoángChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệuChứa paraben
Góc nhìn công thức Physical sunscreen with zinc oxide and titanium dioxide for broad-spectrum protection. Hydrogenated polyisobutene and jojoba esters mitigate powder dryness, enhancing spreadability. Formulated with ergothioneine, dipotassium glycyrrhizinate, and antioxidants for photoprotection support. Hydrated by hyaluronate and amino acids; silicone system adds slip. Focuses on texture optimization under high SPF and photo-aging defense. Ideal for oily-to-combination skin; notable for inorganic powder dispersion stability in organic esters.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- CyclopentasiloxaneHydrogenated PolyisobuteneJojoba Esters
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc Oxide
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- Titanium Dioxide
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- 皮肤调理剂
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
Thành phần khác
PEG-40Sodium ChlorideFragaria Ananassa Seed ExtractErgothioneineDipotassium GlycyrrhizateStearyl GlycyrrhetinateGentiana Lutea Root ExtractTheanineAscorbyl TetraisopalmitateRosa Multiflora Fruit ExtractSodium HyaluronateLaminaria Ochroleuca ExtractDimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerPEG-12 DimethiconePotassium ChlorideHydrogenated Starch HydrolysateAluminum HydroxideBoron NitridePolyglyceryl-2 IsostearateAluminum Starch OctenylsuccinateGlycosyl TrehaloseGlycerinCitrullineSilicaDisteardimonium HectoriteAluminum DimyristateDimethiconeStearic AcidCaprylic/Capric TriglycerideTriethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Hexyl DimethiconeHydrogen DimethiconeDextrin PalmitateSucrose PentaerucateMicaLauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl DimethiconePotassium PhosphateSodium PhosphateDisodium EDTATocopherolPhenoxyethanolMethylparabenIron Oxides
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Zinc Oxide | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a | 0 · 1 | Vàng |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Hydrogenated Polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| PEG/PPG-19/19 Dimethicone | 皮肤调理剂,成膜剂 | 0 · – | Xanh |
| Jojoba Esters | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, DƯỠG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DỊU | 0 · – | Xanh |
| PEG-40 | HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY_INCREASING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Fragaria Ananassa Seed Extract | ANTIOXIDANT | — | Xanh |
| Ergothioneine | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Dipotassium Glycyrrhizate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Stearyl Glycyrrhetinate | CHĂM SÓC DA, DỊU NHIỄM | 0 · – | Xanh |
| Gentiana Lutea Root Extract | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Theanine | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Ascorbyl Tetraisopalmitate | ANTIOXIDANT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT | 0 · – | Xanh |
| Rosa Multiflora Fruit Extract | Tạo hương, kích thích | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Laminaria Ochroleuca Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| PEG-12 Dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Potassium Chloride | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 2 · – | Xanh |
| Hydrogenated Starch Hydrolysate | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Hydroxide | Chăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Boron Nitride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-2 Isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Starch Octenylsuccinate | HẤP THỤ, CHỐNG DỮN, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHÔT | 0 · – | Xanh |
| Glycosyl Trehalose | EMULSION STABILISING, FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Citrulline | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Disteardimonium Hectorite | ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Aluminum Dimyristate | 着色剂,皮肤调理剂,抗结块剂 | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Hexyl Dimethicone | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogen Dimethicone | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Dextrin Palmitate | Chống vón, Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · – | Xanh |
| Sucrose Pentaerucate | Chưa phân tích | — | — |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY RỬA | 0 · – | Xanh |
| Potassium Phosphate | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Phosphate | Chống gàu, trung hòa, khử mùi | 2 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Iron Oxides | 着色剂 | 0 · 0 | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Oxide
- Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- PEG/PPG-19/19 Dimethicone
- PEG/PPG grafted silicone; offers slip and gloss, verify PEG/PPG compatibility in the final formulaB · Xác minh bên thứ ba
- Jojoba Esters
- Jojoba esters, ester làm mềm nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; giống chất bã nhờn, độ trải tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40
- Medium MW PEG for hydration and viscosity control; used in various formats with moderate feelC · Nguồn chính thức
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Fragaria Ananassa Seed Extract
- Pineapple seed extract with antioxidant polyphenols; check stability and sensitization risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ergothioneine
- Ergothioneine, potent antioxidant; 0.01–0.1%, water-soluble, synergizes with Vit C/E.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Dipotassium glycyrrhizinate dùng để dưỡng ẩm và làm dịu; ức chế 5-LOX, tan trong nước, phù hợp cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Stearyl Glycyrrhetinate
- Glycyrrhizin derivative offering core soothing and anti-inflammatory benefits, plus emollience for reactive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Gentiana Lutea Root Extract
- Plant root extract for conditioning and fragrance; may impart slight bitterness, test compatibility for sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Theanine
- Theanine, antioxidant and humectant; water-soluble, suitable for aqueous phases, use at low concentrationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ascorbyl Tetraisopalmitate
- Ester vitamin C chống oxy hóa; ổn định hơn axit ascorbic nhưng vẫn nhạy cảm với ánh sáng.B · Xác minh bên thứ ba
- Rosa Multiflora Fruit Extract
- Wild rose fruit extract rich in polyphenols; provides antioxidant and aromatic notes; check essential oil allergensE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Laminaria Ochroleuca Extract
- Brown algae extract for hydration and film-forming; high loads may affect clarity.B · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-12 Dimethicone
- Water-soluble silicone; provides slip and gloss, easily emulsified, common in hair and skin care.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Chloride
- Chất sửa đổi độ nhớt cho gel và dầu gội; nồng độ cao có thể gây châm chích cục bộ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Starch Hydrolysate
- Chất giữ ẩm để cấp ẩm và tạo màng; 1-5%, theo dõi nhiễm vi sinhB · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum Hydroxide
- Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
- Boron Nitride
- Chất độn vô cơ dạng vảy dùng làm trơn và tạo khối trong bột; kiểm soát kích thước hạt để giảm thiểu rủi ro hít phảiB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-2 Isostearate
- Gentle emulsifier for O/W systems; sulfate-free, suitable for sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum Starch Octenylsuccinate
- Tinh bột biến đổi hấp thụ ở mức 1–10%; dành cho sản phẩm dạng bột, hấp thụ dầu mà không gây cảm giác nặng nềB · Xác minh bên thứ ba
- Glycosyl Trehalose
- Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Citrulline
- Citrulline amino-acid derivative, moisturizing; 1–5%, water-soluble, pairs well with HA.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Disteardimonium Hectorite
- Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
- Aluminum Dimyristate
- Metallic soap powder for powders; smoothing and opacity; avoid inhalationB · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Hexyl Dimethicone
- Reactive silane-modified silicone for compatibility; provides smooth feel, silicone-based, non-comedogenic.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogen Dimethicone
- Hydrogenated dimethicone tạo màng và tạo cảm giác mượt; độ bay hơi thấp, cảm giác đậm đà cho da khôE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dextrin Palmitate
- Este polysaccharide biến tính để nhũ hóa và chống vón cục; chất làm sạch dịu nhẹ; dùng trong xà phòng rắn hoặc bột.B · Xác minh bên thứ ba
- Sucrose Pentaerucate
- Chưa phân tích
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Chất hoạt động bề mặt silicone ở nồng độ 1–5%; dùng cho tóc/làm sạch, mang lại độ mượt.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Phosphate
- Chất điều chỉnh pH cho hệ đệm; 0.1-1%, tránh các ion canxi và magieB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Phosphate
- Phosphate buffer and anti-seborrheic; pH regulator, aids sebum control, high levels are irritatingB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Iron Oxides
- Pigment vô cơ để tạo màu; dạng hạt, nguy cơ hít phải thấp trong mỹ phẩm.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-20. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →