Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

ARTrang điểm8.5 g

Ruby Rose Pó Facial

Ruby Rose Pó Facial lists 28 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. TALC
  2. MICA
  3. SILICA
  4. PARAFFINUM LIQUIDUM
  5. DIMETHICONE
  6. TITANIUM DIOXIDE
  7. KAOLIN
  8. MAGNESIUM STEARATE
  9. ZEA MAYS STARCH
  10. MAGNESIUM MYRISTATE
  11. PETROLATIUM
  12. ETHYLHEXYL PALMITATE
  13. CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
  14. ISONONYL ISONONANOATE
  15. CYCLOMETHICONE
  16. SORBITAN SESQUIOLEATE
  17. PHENOXYETHANOL
  18. ETHYLHEXYLGLYCERIN
  19. BHT
  20. PARFUM
  21. ALPHA-ISOMETHYL IONONE
  22. BENZYL BENZOATE
  23. BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL
  24. COUMARIN
  25. GERANIOL
  26. ISOEUGENOL
  27. LIMONENE
  28. LINALOOL.

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu

Thành phần chính

ABRASIVE
TALCSILICAKAOLIN
ANTICAKING
MICAMAGNESIUM STEARATE
ANTISTATIC
PARAFFINUM LIQUIDUM
ANTIFOAMING
DIMETHICONE
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
TITANIUM DIOXIDE

Thành phần khác

ZEA MAYS STARCHMAGNESIUM MYRISTATEPETROLATIUMETHYLHEXYL PALMITATECAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDEISONONYL ISONONANOATECYCLOMETHICONESORBITAN SESQUIOLEATEPHENOXYETHANOLETHYLHEXYLGLYCERINBHTPARFUMALPHA-ISOMETHYL IONONEBENZYL BENZOATEBUTYLPHENYL METHYLPROPIONALCOUMARINGERANIOLISOEUGENOLLIMONENELINALOOL.

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
TALCABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/590 · 1Vàng
MICACHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
SILICAABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PARAFFINUM LIQUIDUMANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN PROTECTING, SOLVENT0 · –Xanh
DIMETHICONEKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
TITANIUM DIOXIDEUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
KAOLINABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/1190 · 0Xanh
MAGNESIUM STEARATEANTICAKING, BULKING, COLORANT, MOISTURISING · 限制 IV/1500 · 1Xanh
ZEA MAYS STARCHABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, SKIN PROTECTING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
MAGNESIUM MYRISTATEANTICAKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PETROLATIUMChưa phân tích
ETHYLHEXYL PALMITATESKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING0 · –Xanh
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDEHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
ISONONYL ISONONANOATEChống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da0 · –Xanh
CYCLOMETHICONESKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte0 · 0Xanh
SORBITAN SESQUIOLEATECHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
PHENOXYETHANOLANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ETHYLHEXYLGLYCERINKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
PARFUMHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
ALPHA-ISOMETHYL IONONESKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/900 · –Vàng
BENZYL BENZOATE附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market0 · –Vàng
BUTYLPHENYL METHYLPROPIONALFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/16660 · –Xanh
COUMARINPERFUMING · 限制 III/771 · –Vàng
GERANIOLTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
ISOEUGENOLPERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/734 · –Vàng
LIMONENEDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
LINALOOL.DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

TALC
Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
MICA
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
SILICA
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
PARAFFINUM LIQUIDUM
Mineral oil occlusive; high moisture retention but heavy feel, moderate comedogenicity, caution for acne-prone skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
DIMETHICONE
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
TITANIUM DIOXIDE
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
KAOLIN
Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
MAGNESIUM STEARATE
Anti-caking agent for solids; restricted in injections, control dosage in topicals.B · Xác minh bên thứ ba
ZEA MAYS STARCH
Bột ngô để hấp thụ dầu và tạo huyền phù; dạng bột, hút ẩm, cần kiểm soát độ ẩmE · Suy luận của AI · cần xác minh
MAGNESIUM MYRISTATE
Magnesium myristate; powder lubricant and opacifier. For powders, boosts slip and smoothness.B · Xác minh bên thứ ba
PETROLATIUM
Chưa phân tích
ETHYLHEXYL PALMITATE
Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
ISONONYL ISONONANOATE
Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
CYCLOMETHICONE
Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
SORBITAN SESQUIOLEATE
Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W hoặc W/O; sức nhũ hóa ở mức trung bình, thường dùng với chất nhũ hóa hỗ trợ.B · Xác minh bên thứ ba
PHENOXYETHANOL
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
ETHYLHEXYLGLYCERIN
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
PARFUM
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
ALPHA-ISOMETHYL IONONE
Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
BENZYL BENZOATE
Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL
Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
COUMARIN
Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
GERANIOL
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
ISOEUGENOL
Isoeugenol flavor/perfume, EU limit III/73; moderate allergen, total concentration <0.01%C · Nguồn chính thức
LIMONENE
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
LINALOOL.
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →