Ruby Rose Pó Facial
Ruby Rose Pó Facial lists 28 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- TALC
- MICA
- SILICA
- PARAFFINUM LIQUIDUM
- DIMETHICONE
- TITANIUM DIOXIDE
- KAOLIN
- MAGNESIUM STEARATE
- ZEA MAYS STARCH
- MAGNESIUM MYRISTATE
- PETROLATIUM
- ETHYLHEXYL PALMITATE
- CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
- ISONONYL ISONONANOATE
- CYCLOMETHICONE
- SORBITAN SESQUIOLEATE
- PHENOXYETHANOL
- ETHYLHEXYLGLYCERIN
- BHT
- PARFUM
- ALPHA-ISOMETHYL IONONE
- BENZYL BENZOATE
- BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL
- COUMARIN
- GERANIOL
- ISOEUGENOL
- LIMONENE
- LINALOOL.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu
Thành phần chính
- ABRASIVE
- TALCSILICAKAOLIN
- ANTICAKING
- MICAMAGNESIUM STEARATE
- ANTISTATIC
- PARAFFINUM LIQUIDUM
- ANTIFOAMING
- DIMETHICONE
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- TITANIUM DIOXIDE
Thành phần khác
ZEA MAYS STARCHMAGNESIUM MYRISTATEPETROLATIUMETHYLHEXYL PALMITATECAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDEISONONYL ISONONANOATECYCLOMETHICONESORBITAN SESQUIOLEATEPHENOXYETHANOLETHYLHEXYLGLYCERINBHTPARFUMALPHA-ISOMETHYL IONONEBENZYL BENZOATEBUTYLPHENYL METHYLPROPIONALCOUMARINGERANIOLISOEUGENOLLIMONENELINALOOL.
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| TALC | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/59 | 0 · 1 | Vàng |
| MICA | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| SILICA | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| PARAFFINUM LIQUIDUM | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN PROTECTING, SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| DIMETHICONE | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| TITANIUM DIOXIDE | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| KAOLIN | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/119 | 0 · 0 | Xanh |
| MAGNESIUM STEARATE | ANTICAKING, BULKING, COLORANT, MOISTURISING · 限制 IV/150 | 0 · 1 | Xanh |
| ZEA MAYS STARCH | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, SKIN PROTECTING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| MAGNESIUM MYRISTATE | ANTICAKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| PETROLATIUM | Chưa phân tích | — | — |
| ETHYLHEXYL PALMITATE | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| ISONONYL ISONONANOATE | Chống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| CYCLOMETHICONE | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte | 0 · 0 | Xanh |
| SORBITAN SESQUIOLEATE | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| PHENOXYETHANOL | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| ETHYLHEXYLGLYCERIN | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| PARFUM | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| ALPHA-ISOMETHYL IONONE | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/90 | 0 · – | Vàng |
| BENZYL BENZOATE | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Vàng |
| BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| COUMARIN | PERFUMING · 限制 III/77 | 1 · – | Vàng |
| GERANIOL | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| ISOEUGENOL | PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/73 | 4 · – | Vàng |
| LIMONENE | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| LINALOOL. | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- TALC
- Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- MICA
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- SILICA
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- PARAFFINUM LIQUIDUM
- Mineral oil occlusive; high moisture retention but heavy feel, moderate comedogenicity, caution for acne-prone skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- DIMETHICONE
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- TITANIUM DIOXIDE
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- KAOLIN
- Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
- MAGNESIUM STEARATE
- Anti-caking agent for solids; restricted in injections, control dosage in topicals.B · Xác minh bên thứ ba
- ZEA MAYS STARCH
- Bột ngô để hấp thụ dầu và tạo huyền phù; dạng bột, hút ẩm, cần kiểm soát độ ẩmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- MAGNESIUM MYRISTATE
- Magnesium myristate; powder lubricant and opacifier. For powders, boosts slip and smoothness.B · Xác minh bên thứ ba
- PETROLATIUM
- Chưa phân tích
- ETHYLHEXYL PALMITATE
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- ISONONYL ISONONANOATE
- Ester dưỡng ẩm mỏng nhẹ, độ nhớt thấp; khả năng trải tốt, phù hợp cho gel và kem lỏng.B · Xác minh bên thứ ba
- CYCLOMETHICONE
- Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
- SORBITAN SESQUIOLEATE
- Chất nhũ hóa không ion cho hệ O/W hoặc W/O; sức nhũ hóa ở mức trung bình, thường dùng với chất nhũ hóa hỗ trợ.B · Xác minh bên thứ ba
- PHENOXYETHANOL
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- ETHYLHEXYLGLYCERIN
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- PARFUM
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- ALPHA-ISOMETHYL IONONE
- Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- BENZYL BENZOATE
- Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
- BUTYLPHENYL METHYLPROPIONAL
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- COUMARIN
- Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- GERANIOL
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- ISOEUGENOL
- Isoeugenol flavor/perfume, EU limit III/73; moderate allergen, total concentration <0.01%C · Nguồn chính thức
- LIMONENE
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- LINALOOL.
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →