ordinary suncream
ordinary suncream lists 61 ingredients on its label, 60 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- aqua
- cyclopentasiloxane
- zinc oxide
- titanium dioxide
- glycerin
- peg-10 dimethicone
- helianthus annuus seed oil
- peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone
- caprylic/capric triglyceride
- hexyl laurate
- dimethicone/peg-10/15 crosspolymer
- polyglyceryl-4 isostearate
- astaxanthin
- disodium uridine phosphate
- ethyl ferulate
- rosmarinus officinalis leaf extract
- tasmannia lanceolata fruit/leaf extract
- haematococcus pluvialis extract
- picea mariana bark extract
- arginine
- aspartic acid
- glycine
- alanine
- serine
- valine
- isoleucine
- proline
- threonine
- histidine
- phenylalanine
- sodium pca
- pca
- sodium lactate
- glucose
- maltose
- fructose
- trehalose
- urea
- allantoin
- sodium hyaluronate
- linoleic acid
- oleic acid
- phytosteryl canola glycerides
- palmitic acid
- stearic acid
- isochrysis galbana extract lysolecithin
- lecithin
- triolein
- pentylene glycol
- dipropylene glycol
- polyglyceryl-10 oleate
- polyglyceryl-5 trioleate
- polyglyceryl-10 stearate
- tocopherol
- alumina
- citric acid
- trisodium ethylenediamine disuccinate
- sodium chloride
- sodium hydroxide
- phenoxyethanol
- chlorphenesin
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức Mineral sunblock relying on Zinc Oxide and Titanium Dioxide. Amino acids, urea, and hyaluronic acid enhance hydration; sunflower oil nourishes. Cyclopentasiloxane ensures lightness. Suited for dry, dull skin. Formulator note: High mineral load may cause white cast; siloxane system adds shine but requires VOC compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- cyclopentasiloxanehelianthus annuus seed oil
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- zinc oxide
- UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
- titanium dioxide
- DENATURANT
- glycerin
- Điều hòa tóc
- peg-10 dimethicone
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone
Thành phần khác
caprylic/capric triglyceridehexyl lauratedimethicone/peg-10/15 crosspolymerpolyglyceryl-4 isostearateastaxanthindisodium uridine phosphateethyl ferulaterosmarinus officinalis leaf extracttasmannia lanceolata fruit/leaf extracthaematococcus pluvialis extractpicea mariana bark extractarginineaspartic acidglycinealanineserinevalineisoleucineprolinethreoninehistidinephenylalaninesodium pcapcasodium lactateglucosemaltosefructosetrehaloseureaallantoinsodium hyaluronatelinoleic acidoleic acidphytosteryl canola glyceridespalmitic acidstearic acidisochrysis galbana extract lysolecithinlecithintrioleinpentylene glycoldipropylene glycolpolyglyceryl-10 oleatepolyglyceryl-5 trioleatepolyglyceryl-10 stearatetocopherolaluminacitric acidtrisodium ethylenediamine disuccinatesodium chloridesodium hydroxidephenoxyethanolchlorphenesin
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| zinc oxide | ANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a | 0 · 1 | Vàng |
| titanium dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| peg-10 dimethicone | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| helianthus annuus seed oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| caprylic/capric triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| hexyl laurate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| dimethicone/peg-10/15 crosspolymer | TẠO MÀNG, KHUẨN | 0 · – | Xanh |
| polyglyceryl-4 isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| astaxanthin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| disodium uridine phosphate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| ethyl ferulate | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| rosmarinus officinalis leaf extract | KHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA | 1 · – | Xanh |
| tasmannia lanceolata fruit/leaf extract | ANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| haematococcus pluvialis extract | ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| picea mariana bark extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| aspartic acid | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| valine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| isoleucine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| threonine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ | 0 · – | Xanh |
| histidine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| phenylalanine | CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| sodium pca | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | – · 0 | Xanh |
| pca | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| sodium lactate | ĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI | 0 · – | Xanh |
| glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| maltose | FRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| fructose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| urea | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA | 1 · – | Red |
| allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| sodium hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| linoleic acid | ANTISTATIC, CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| oleic acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| phytosteryl canola glycerides | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| palmitic acid | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| stearic acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| isochrysis galbana extract lysolecithin | Chưa phân tích | — | — |
| lecithin | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| triolein | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| pentylene glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| dipropylene glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| polyglyceryl-10 oleate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| polyglyceryl-5 trioleate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| polyglyceryl-10 stearate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| alumina | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | — | Xanh |
| citric acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| trisodium ethylenediamine disuccinate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| sodium chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| sodium hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- zinc oxide
- Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
- titanium dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- peg-10 dimethicone
- Silicon biến đổi tạo cảm giác mịn màng và bóng; cấu trúc PEG hỗ trợ nhũ hóa O/W, dùng trong chăm sóc tóc và da.B · Xác minh bên thứ ba
- helianthus annuus seed oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone
- Silicone biến tính PEG có tính nhũ hóa và điều dưỡng; đảm bảo hàm lượng dioxane thấp trong sản phẩm hoàn thiện.B · Xác minh bên thứ ba
- caprylic/capric triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- hexyl laurate
- Light ester emollient for silky feel; 1-5%, monitor oxidative stabilityB · Xác minh bên thứ ba
- dimethicone/peg-10/15 crosspolymer
- Crosspolymer Silicone/PEG dùng để tạo màng và tăng độ nhớt; ít kích ứng; tranh luận về PEG ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- polyglyceryl-4 isostearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–5%; loại dịu nhẹ, phù hợp cho công thức dành cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- astaxanthin
- Potent lipophilic antioxidant from algae; effective at trace levels (0.001-0.01%), prone to photodegradation, requires encapsulation or protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- disodium uridine phosphate
- Disodium Uridine Phosphate for skin conditioning; provides hydration and repair support, often paired with humectants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- ethyl ferulate
- Antioxidant that slows lipid oxidation; usable in both aqueous and oil phases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- rosmarinus officinalis leaf extract
- Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- tasmannia lanceolata fruit/leaf extract
- Tasmannia lanceolata extract; polygodial, 0.1–1%; antioxidant and antimicrobial; water or oil, high batch variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- haematococcus pluvialis extract
- Haematococcus pluvialis extract rich in astaxanthin; potent antioxidant; used in anti-aging and photoprotection formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- picea mariana bark extract
- Conifer extract rich in ascorbic acid precursors; used in anti-aging concepts; added at low concentrationsC · Nguồn chính thức
- arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- aspartic acid
- Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
- glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- valine
- Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
- isoleucine
- Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
- proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- threonine
- Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
- histidine
- Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
- phenylalanine
- Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
- sodium pca
- Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- pca
- Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium lactate
- Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
- glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- maltose
- Maltose humectant/skin conditioner; low sweetness, masking; monitor microbial growth.B · Xác minh bên thứ ba
- fructose
- Strong humectant; high levels can increase viscosity and hygroscopicity.B · Xác minh bên thứ ba
- trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- urea
- Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- sodium hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- linoleic acid
- Axit béo thiết yếu để sửa chữa hàng rào và cấp ẩm; dễ bị oxy hóa, nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lôngB · Xác minh bên thứ ba
- oleic acid
- Oleic acid for emolliency/emulsification; high levels may increase skin penetrationB · Xác minh bên thứ ba
- phytosteryl canola glycerides
- Phytosterol canola glycerides, support barrier repair and moisture, stabilize lipid membraneE · Suy luận của AI · cần xác minh
- palmitic acid
- Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
- stearic acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- isochrysis galbana extract lysolecithin
- Chưa phân tích
- lecithin
- Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- triolein
- Triolein (glyceryl trioleate), liquid emollient; greasy, prone to rancidity, store cool with antioxidants.B · Xác minh bên thứ ba
- pentylene glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- dipropylene glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- polyglyceryl-10 oleate
- Mild emulsifier and emollient; 1-3%, suitable for sensitive skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- polyglyceryl-5 trioleate
- Mild polyglyceryl emulsifier; may need heat to melt; check compatibility with salts.B · Xác minh bên thứ ba
- polyglyceryl-10 stearate
- Polyglyceryl-10 stearate emulsifier; multi-source, mild, co-emulsifierB · Xác minh bên thứ ba
- tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- alumina
- Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
- citric acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- trisodium ethylenediamine disuccinate
- Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- sodium hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →