Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

NLMở thông tin mỹ phẩm

ordinary suncream

ordinary suncream lists 61 ingredients on its label, 60 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. aqua
  2. cyclopentasiloxane
  3. zinc oxide
  4. titanium dioxide
  5. glycerin
  6. peg-10 dimethicone
  7. helianthus annuus seed oil
  8. peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone
  9. caprylic/capric triglyceride
  10. hexyl laurate
  11. dimethicone/peg-10/15 crosspolymer
  12. polyglyceryl-4 isostearate
  13. astaxanthin
  14. disodium uridine phosphate
  15. ethyl ferulate
  16. rosmarinus officinalis leaf extract
  17. tasmannia lanceolata fruit/leaf extract
  18. haematococcus pluvialis extract
  19. picea mariana bark extract
  20. arginine
  21. aspartic acid
  22. glycine
  23. alanine
  24. serine
  25. valine
  26. isoleucine
  27. proline
  28. threonine
  29. histidine
  30. phenylalanine
  31. sodium pca
  32. pca
  33. sodium lactate
  34. glucose
  35. maltose
  36. fructose
  37. trehalose
  38. urea
  39. allantoin
  40. sodium hyaluronate
  41. linoleic acid
  42. oleic acid
  43. phytosteryl canola glycerides
  44. palmitic acid
  45. stearic acid
  46. isochrysis galbana extract lysolecithin
  47. lecithin
  48. triolein
  49. pentylene glycol
  50. dipropylene glycol
  51. polyglyceryl-10 oleate
  52. polyglyceryl-5 trioleate
  53. polyglyceryl-10 stearate
  54. tocopherol
  55. alumina
  56. citric acid
  57. trisodium ethylenediamine disuccinate
  58. sodium chloride
  59. sodium hydroxide
  60. phenoxyethanol
  61. chlorphenesin

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Mineral sunblock relying on Zinc Oxide and Titanium Dioxide. Amino acids, urea, and hyaluronic acid enhance hydration; sunflower oil nourishes. Cyclopentasiloxane ensures lightness. Suited for dry, dull skin. Formulator note: High mineral load may cause white cast; siloxane system adds shine but requires VOC compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
aqua
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
cyclopentasiloxanehelianthus annuus seed oil
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
zinc oxide
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
titanium dioxide
DENATURANT
glycerin
Điều hòa tóc
peg-10 dimethicone
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone

Thành phần khác

caprylic/capric triglyceridehexyl lauratedimethicone/peg-10/15 crosspolymerpolyglyceryl-4 isostearateastaxanthindisodium uridine phosphateethyl ferulaterosmarinus officinalis leaf extracttasmannia lanceolata fruit/leaf extracthaematococcus pluvialis extractpicea mariana bark extractarginineaspartic acidglycinealanineserinevalineisoleucineprolinethreoninehistidinephenylalaninesodium pcapcasodium lactateglucosemaltosefructosetrehaloseureaallantoinsodium hyaluronatelinoleic acidoleic acidphytosteryl canola glyceridespalmitic acidstearic acidisochrysis galbana extract lysolecithinlecithintrioleinpentylene glycoldipropylene glycolpolyglyceryl-10 oleatepolyglyceryl-5 trioleatepolyglyceryl-10 stearatetocopherolaluminacitric acidtrisodium ethylenediamine disuccinatesodium chloridesodium hydroxidephenoxyethanolchlorphenesin

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
aquaSOLVENT0 · –Xanh
cyclopentasiloxaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
zinc oxideANTIMICROBIAL, BULKING, COLORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 IV/144 VI/30 VI/30a0 · 1Vàng
titanium dioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
glycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
peg-10 dimethiconeDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
helianthus annuus seed oilSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethiconeSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
caprylic/capric triglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
hexyl laurateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
dimethicone/peg-10/15 crosspolymerTẠO MÀNG, KHUẨN0 · –Xanh
polyglyceryl-4 isostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
astaxanthinCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
disodium uridine phosphateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
ethyl ferulateANTIOXIDANT0 · –Xanh
rosmarinus officinalis leaf extractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
tasmannia lanceolata fruit/leaf extractANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
haematococcus pluvialis extractANTIOXIDANT0 · –Xanh
picea mariana bark extractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
arginineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
aspartic acidCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
glycineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA0 · –Xanh
alanineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
serineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
valineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
isoleucineCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
prolineDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
threonineKHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ0 · –Xanh
histidineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
phenylalanineCHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
sodium pcaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA– · 0Xanh
pcaHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
sodium lactateĐỆM, DƯỠNG ẨM, TÁI TẠO SỢI0 · –Xanh
glucoseHUMECTANT0 · –Xanh
maltoseFRAGRANCE, MOISTURISING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
fructoseHUMECTANT0 · –Xanh
trehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
ureaCHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA1 · –Red
allantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
sodium hyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
linoleic acidANTISTATIC, CLEANSING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
oleic acidDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
phytosteryl canola glyceridesDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
palmitic acidDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
stearic acidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
isochrysis galbana extract lysolecithinChưa phân tích
lecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
trioleinDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
pentylene glycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
dipropylene glycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
polyglyceryl-10 oleateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
polyglyceryl-5 trioleateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
polyglyceryl-10 stearateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
tocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
aluminaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLINGXanh
citric acidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
trisodium ethylenediamine disuccinateCHELATING0 · –Xanh
sodium chlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
sodium hydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
phenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
chlorphenesinANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/501 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
cyclopentasiloxane
Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
zinc oxide
Chất lọc UV vật lý, tối đa 30% tại EU; nhờn ở nồng độ cao, kết hợp với dầu để cải thiện cảm giác.C · Nguồn chính thức
titanium dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
peg-10 dimethicone
Silicon biến đổi tạo cảm giác mịn màng và bóng; cấu trúc PEG hỗ trợ nhũ hóa O/W, dùng trong chăm sóc tóc và da.B · Xác minh bên thứ ba
helianthus annuus seed oil
Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
peg-9 polydimethylsiloxyethyl dimethicone
Silicone biến tính PEG có tính nhũ hóa và điều dưỡng; đảm bảo hàm lượng dioxane thấp trong sản phẩm hoàn thiện.B · Xác minh bên thứ ba
caprylic/capric triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
hexyl laurate
Light ester emollient for silky feel; 1-5%, monitor oxidative stabilityB · Xác minh bên thứ ba
dimethicone/peg-10/15 crosspolymer
Crosspolymer Silicone/PEG dùng để tạo màng và tăng độ nhớt; ít kích ứng; tranh luận về PEG ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
polyglyceryl-4 isostearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–5%; loại dịu nhẹ, phù hợp cho công thức dành cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
astaxanthin
Potent lipophilic antioxidant from algae; effective at trace levels (0.001-0.01%), prone to photodegradation, requires encapsulation or protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
disodium uridine phosphate
Disodium Uridine Phosphate for skin conditioning; provides hydration and repair support, often paired with humectants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
ethyl ferulate
Antioxidant that slows lipid oxidation; usable in both aqueous and oil phases.E · Suy luận của AI · cần xác minh
rosmarinus officinalis leaf extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
tasmannia lanceolata fruit/leaf extract
Tasmannia lanceolata extract; polygodial, 0.1–1%; antioxidant and antimicrobial; water or oil, high batch variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
haematococcus pluvialis extract
Haematococcus pluvialis extract rich in astaxanthin; potent antioxidant; used in anti-aging and photoprotection formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
picea mariana bark extract
Conifer extract rich in ascorbic acid precursors; used in anti-aging concepts; added at low concentrationsC · Nguồn chính thức
arginine
Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
aspartic acid
Chất giữ ẩm và điều hòa axit amin, thường gặp trong sản phẩm rửa trôi; nồng độ thấp nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể làm thay đổi pHB · Xác minh bên thứ ba
glycine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
alanine
Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
serine
Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
valine
Amino acid làm ẩm, phổ biến trong sữa rửa mặt và xịt khoáng amino acid; nhẹ nhàng, phù hợp với mọi loại da.B · Xác minh bên thứ ba
isoleucine
Axit amin dùng để làm mềm tóc và da, chống tĩnh điện; thường được phối trộn; kiểm tra vị nếu hàm lượng cao.B · Xác minh bên thứ ba
proline
Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
threonine
Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
histidine
Axit amin giữ ẩm và chống tĩnh điện; hoạt tính phụ thuộc pH, cần cân nhắc đệm trong công thức.B · Xác minh bên thứ ba
phenylalanine
Axit amin để điều hòa tóc và da; thường là một phần của hỗn hợp, không có dữ liệu hiệu quả đáng kể khi dùng riêngB · Xác minh bên thứ ba
sodium pca
Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
pca
Proline carboxylic acid, NMF component; humectant, generally low irritation but may sensitise.B · Xác minh bên thứ ba
sodium lactate
Sodium lactate để dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết; chất đệm pHB · Xác minh bên thứ ba
glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
maltose
Maltose humectant/skin conditioner; low sweetness, masking; monitor microbial growth.B · Xác minh bên thứ ba
fructose
Strong humectant; high levels can increase viscosity and hygroscopicity.B · Xác minh bên thứ ba
trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
urea
Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
sodium hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
linoleic acid
Axit béo thiết yếu để sửa chữa hàng rào và cấp ẩm; dễ bị oxy hóa, nồng độ cao có thể gây bít tắc lỗ chân lôngB · Xác minh bên thứ ba
oleic acid
Oleic acid for emolliency/emulsification; high levels may increase skin penetrationB · Xác minh bên thứ ba
phytosteryl canola glycerides
Phytosterol canola glycerides, support barrier repair and moisture, stabilize lipid membraneE · Suy luận của AI · cần xác minh
palmitic acid
Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
stearic acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
isochrysis galbana extract lysolecithin
Chưa phân tích
lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
triolein
Triolein (glyceryl trioleate), liquid emollient; greasy, prone to rancidity, store cool with antioxidants.B · Xác minh bên thứ ba
pentylene glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
dipropylene glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
polyglyceryl-10 oleate
Mild emulsifier and emollient; 1-3%, suitable for sensitive skin formulationsB · Xác minh bên thứ ba
polyglyceryl-5 trioleate
Mild polyglyceryl emulsifier; may need heat to melt; check compatibility with salts.B · Xác minh bên thứ ba
polyglyceryl-10 stearate
Polyglyceryl-10 stearate emulsifier; multi-source, mild, co-emulsifierB · Xác minh bên thứ ba
tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
alumina
Alumina, chất mài mòn/đặc sánh vô cơ; cấp độ nano cần đánh giá rủi ro hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
citric acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
trisodium ethylenediamine disuccinate
Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
sodium chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
sodium hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
chlorphenesin
Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →