Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

FRDầu gội400 mL

Bioderma Nodé P Shampooing

Bioderma Nodé P Shampooing lists 28 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. AQUA/WATER/EAU
  2. MAGNESIUM LAURETH SULFATE
  3. PANTHENOL
  4. SODIUM LAUROYL SARCOSINATE
  5. SODIUM COCOAMPHOACETATE
  6. POLYSORBATE 20
  7. PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
  8. COCO-GLUCOSIDE
  9. GLYCERYL OLEATE
  10. POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6
  11. CLIMBAZOLE
  12. PIROCTONE OLAMINE
  13. SALICYLIC ACID
  14. SODIUM CITRATE
  15. POLYQUATERNIUM-7
  16. CITRIC ACID
  17. BENZOIC ACID
  18. MANNITOL
  19. XYLITOL
  20. LAURETH-2
  21. LINALOOL
  22. RHAMNOSE
  23. BENZYL SALICYLATE
  24. SODIUM BENZOATE
  25. FRUCTOOLIGOSACCHARIDES
  26. TOCOPHEROL
  27. HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE
  28. FRAGRANCE . [BI 677]

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Multiple surfactant system balancing cleansing and mildness. Contains panthenol and mannitol for repair. Active ingredients: Climbazole and Piroctone Olamine target dandruff and scalp inflammation. Salicylic acid aids exfoliation. Best for oily scalps or seborrheic tendencies. Not for dry, sensitive scalps. Note: anti-fungal agents may cause stinging.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
AQUA/WATER/EAU
CLEANSING
MAGNESIUM LAURETH SULFATESODIUM COCOAMPHOACETATECOCO-GLUCOSIDE
ANTISTATIC
PANTHENOLSODIUM LAUROYL SARCOSINATE
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
POLYSORBATE 20
EMULSIFIER
PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE

Thành phần khác

GLYCERYL OLEATEPOLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6CLIMBAZOLEPIROCTONE OLAMINESALICYLIC ACIDSODIUM CITRATEPOLYQUATERNIUM-7CITRIC ACIDBENZOIC ACIDMANNITOLXYLITOLLAURETH-2LINALOOLRHAMNOSEBENZYL SALICYLATESODIUM BENZOATEFRUCTOOLIGOSACCHARIDESTOCOPHEROLHYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATEFRAGRANCE . [BI 677]

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AQUA/WATER/EAU溶剂0 · –Xanh
MAGNESIUM LAURETH SULFATETẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ2 · –Xanh
PANTHENOLCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
SODIUM LAUROYL SARCOSINATEChống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
SODIUM COCOAMPHOACETATECLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
POLYSORBATE 20Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · 0Xanh
PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATECHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
COCO-GLUCOSIDETẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
GLYCERYL OLEATECHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM0 · –Xanh
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
CLIMBAZOLEANTI-SEBORRHEIC, ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/32 and III/3102 · –Vàng
PIROCTONE OLAMINEANTI-SEBORRHEIC, PRESERVATIVE · 限制 III/61 V/352 · –Vàng
SALICYLIC ACIDANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/33 · –Vàng
SODIUM CITRATEĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI0 · –Xanh
POLYQUATERNIUM-7CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
CITRIC ACIDĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
BENZOIC ACIDFRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/13 · –Xanh
MANNITOLGắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
XYLITOLCHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM0 · –Xanh
LAURETH-2CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT0 · –Xanh
LINALOOLDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
RHAMNOSEHUMECTANT, FRAGRANCE0 · –Xanh
BENZYL SALICYLATEPERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/753 · –Vàng
SODIUM BENZOATEANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
FRUCTOOLIGOSACCHARIDESDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
TOCOPHEROLCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATEĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
FRAGRANCE . [BI 677]Chưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

AQUA/WATER/EAU
Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
MAGNESIUM LAURETH SULFATE
Magnesium salt surfactant, stronger cleansing than sodium salts, good for hard-water areas; may feel stripping, pair with conditioners.B · Xác minh bên thứ ba
PANTHENOL
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
SODIUM LAUROYL SARCOSINATE
Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
SODIUM COCOAMPHOACETATE
Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
POLYSORBATE 20
Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
Hydrophilic emulsifier suitable for O/W emulsions; provides gentle moisturizing and stabilization, may contain PEG allergenE · Suy luận của AI · cần xác minh
COCO-GLUCOSIDE
Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
GLYCERYL OLEATE
Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
CLIMBAZOLE
Antifungal preservative at 0.05–0.1%; irritating to skin/mucosa, avoid eye area and broken skin.C · Nguồn chính thức
PIROCTONE OLAMINE
Antifungal/antiseborrheic agent; high-concentration irritation; avoid eye area.C · Nguồn chính thức
SALICYLIC ACID
BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
SODIUM CITRATE
Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
POLYQUATERNIUM-7
Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
CITRIC ACID
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
BENZOIC ACID
Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
MANNITOL
Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
XYLITOL
Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
LAURETH-2
Mild non-ionic surfactant at 0.5-2%; low foam, often as emulsifier boosterB · Xác minh bên thứ ba
LINALOOL
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
RHAMNOSE
Polysaccharide humectant for hydration; used at low levels, mild flavor aid.B · Xác minh bên thứ ba
BENZYL SALICYLATE
Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
SODIUM BENZOATE
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
FRUCTOOLIGOSACCHARIDES
Prebiotic polysaccharide for hydration/skin conditioning; high levels may feel stickyE · Suy luận của AI · cần xác minh
TOCOPHEROL
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE
Hydrogenated palm glycerides citrate emollient for smoothness and richness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
FRAGRANCE . [BI 677]
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →