Bioderma Nodé P Shampooing
Bioderma Nodé P Shampooing lists 28 ingredients on its label, 27 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- AQUA/WATER/EAU
- MAGNESIUM LAURETH SULFATE
- PANTHENOL
- SODIUM LAUROYL SARCOSINATE
- SODIUM COCOAMPHOACETATE
- POLYSORBATE 20
- PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
- COCO-GLUCOSIDE
- GLYCERYL OLEATE
- POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6
- CLIMBAZOLE
- PIROCTONE OLAMINE
- SALICYLIC ACID
- SODIUM CITRATE
- POLYQUATERNIUM-7
- CITRIC ACID
- BENZOIC ACID
- MANNITOL
- XYLITOL
- LAURETH-2
- LINALOOL
- RHAMNOSE
- BENZYL SALICYLATE
- SODIUM BENZOATE
- FRUCTOOLIGOSACCHARIDES
- TOCOPHEROL
- HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE
- FRAGRANCE . [BI 677]
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức Multiple surfactant system balancing cleansing and mildness. Contains panthenol and mannitol for repair. Active ingredients: Climbazole and Piroctone Olamine target dandruff and scalp inflammation. Salicylic acid aids exfoliation. Best for oily scalps or seborrheic tendencies. Not for dry, sensitive scalps. Note: anti-fungal agents may cause stinging.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- AQUA/WATER/EAU
- CLEANSING
- MAGNESIUM LAURETH SULFATESODIUM COCOAMPHOACETATECOCO-GLUCOSIDE
- ANTISTATIC
- PANTHENOLSODIUM LAUROYL SARCOSINATE
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- POLYSORBATE 20
- EMULSIFIER
- PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
Thành phần khác
GLYCERYL OLEATEPOLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6CLIMBAZOLEPIROCTONE OLAMINESALICYLIC ACIDSODIUM CITRATEPOLYQUATERNIUM-7CITRIC ACIDBENZOIC ACIDMANNITOLXYLITOLLAURETH-2LINALOOLRHAMNOSEBENZYL SALICYLATESODIUM BENZOATEFRUCTOOLIGOSACCHARIDESTOCOPHEROLHYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATEFRAGRANCE . [BI 677]
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| AQUA/WATER/EAU | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| MAGNESIUM LAURETH SULFATE | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 2 · – | Xanh |
| PANTHENOL | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| SODIUM LAUROYL SARCOSINATE | Chống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| SODIUM COCOAMPHOACETATE | CLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| POLYSORBATE 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| COCO-GLUCOSIDE | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| GLYCERYL OLEATE | CHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM | 0 · – | Xanh |
| POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6 | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| CLIMBAZOLE | ANTI-SEBORRHEIC, ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/32 and III/310 | 2 · – | Vàng |
| PIROCTONE OLAMINE | ANTI-SEBORRHEIC, PRESERVATIVE · 限制 III/61 V/35 | 2 · – | Vàng |
| SALICYLIC ACID | ANTI-SEBORRHEIC, HAIR CONDITIONING, KERATOLYTIC, FRAGRANCE, PRESERVATIVE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/98 V/3 | 3 · – | Vàng |
| SODIUM CITRATE | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| POLYQUATERNIUM-7 | CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| CITRIC ACID | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| BENZOIC ACID | FRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/1 | 3 · – | Xanh |
| MANNITOL | Gắn kết, chất giữ ẩm, hương liệu, làm ẩm, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| XYLITOL | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| LAURETH-2 | CHẤT NHULUÁ, CHẤT HOẠT TÍNH BỀ MẶT | 0 · – | Xanh |
| LINALOOL | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| RHAMNOSE | HUMECTANT, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| BENZYL SALICYLATE | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| SODIUM BENZOATE | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| FRUCTOOLIGOSACCHARIDES | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| TOCOPHEROL | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| FRAGRANCE . [BI 677] | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- AQUA/WATER/EAU
- Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- MAGNESIUM LAURETH SULFATE
- Magnesium salt surfactant, stronger cleansing than sodium salts, good for hard-water areas; may feel stripping, pair with conditioners.B · Xác minh bên thứ ba
- PANTHENOL
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- SODIUM LAUROYL SARCOSINATE
- Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- SODIUM COCOAMPHOACETATE
- Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
- POLYSORBATE 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-90 GLYCERYL ISOSTEARATE
- Hydrophilic emulsifier suitable for O/W emulsions; provides gentle moisturizing and stabilization, may contain PEG allergenE · Suy luận của AI · cần xác minh
- COCO-GLUCOSIDE
- Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
- GLYCERYL OLEATE
- Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6
- Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
- CLIMBAZOLE
- Antifungal preservative at 0.05–0.1%; irritating to skin/mucosa, avoid eye area and broken skin.C · Nguồn chính thức
- PIROCTONE OLAMINE
- Antifungal/antiseborrheic agent; high-concentration irritation; avoid eye area.C · Nguồn chính thức
- SALICYLIC ACID
- BHA ưa dầu ở nồng độ 0,5-2%; chất tẩy tế bào chết/kiểm soát bã nhờn, kích ứng/mẫn cảm ở nồng độ cao, nhạy cảm ánh nắng (cần SPF), tránh dùng cho da nhạy cảm/khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- SODIUM CITRATE
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- POLYQUATERNIUM-7
- Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
- CITRIC ACID
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- BENZOIC ACID
- Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- MANNITOL
- Chất giữ ẩm polyol với tính chất liên kết/điều hòa da; nồng độ cao có thể gây kích ứng thẩm thấuB · Xác minh bên thứ ba
- XYLITOL
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- LAURETH-2
- Mild non-ionic surfactant at 0.5-2%; low foam, often as emulsifier boosterB · Xác minh bên thứ ba
- LINALOOL
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- RHAMNOSE
- Polysaccharide humectant for hydration; used at low levels, mild flavor aid.B · Xác minh bên thứ ba
- BENZYL SALICYLATE
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- SODIUM BENZOATE
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- FRUCTOOLIGOSACCHARIDES
- Prebiotic polysaccharide for hydration/skin conditioning; high levels may feel stickyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- TOCOPHEROL
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- HYDROGENATED PALM GLYCERIDES CITRATE
- Hydrogenated palm glycerides citrate emollient for smoothness and richness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- FRAGRANCE . [BI 677]
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →