Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

USDầu gội

Dr Squatch Cypress Coast

Dr Squatch Cypress Coast lists 20 ingredients on its label, 15 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Decyl Glucoside
  3. Coco-Glucoside
  4. Glycerin
  5. Xanthan Gum
  6. Gluconolactone
  7. Sofun Stearoyl Lactylate
  8. Trehalose
  9. Mật ong
  10. Cupressus Sempervirens Oil
  11. Citric Acid
  12. Sodium Benz Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
  13. Citrus Reticulata Peel Oil
  14. Potassium Sorbat Melaleuca Alternifolia -Leaf Oil
  15. Hydrolyzed Oat Protein
  16. Calendula Officinalis Flower Extra Equisetum Arvense Extract
  17. Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
  18. Symphytum Official Leaf Extract
  19. Urtica Dioica Leaf Extract
  20. Tocopherol.

Điểm nổi bật

Chứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầuChứa hương liệu

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
CLEANSING
Decyl GlucosideCoco-Glucoside
DENATURANT
Glycerin
BINDING
Xanthan Gum
CHELATING
Gluconolactone
HUMECTANT
TrehaloseMật ong

Thành phần khác

Sofun Stearoyl LactylateCupressus Sempervirens OilCitric AcidSodium Benz Citrus Aurantium Bergamia Fruit OilCitrus Reticulata Peel OilPotassium Sorbat Melaleuca Alternifolia -Leaf OilHydrolyzed Oat ProteinCalendula Officinalis Flower Extra Equisetum Arvense ExtractRosmarinus Officinalis Leaf ExtractSymphytum Official Leaf ExtractUrtica Dioica Leaf ExtractTocopherol.

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Coco-GlucosideTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
GluconolactoneCHẤU HỖ TRỢ, DƯỠNG ẨM DA2 · –Xanh
Sofun Stearoyl LactylateChưa phân tích
TrehaloseHUMECTANT, MOISTURISING0 · –Xanh
Mật ongDƯỠNG DA, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, TÁC DỤNG THƠM0 · –Xanh
Cupressus Sempervirens OilFRAGRANCE · 限制 III/123Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Sodium Benz Citrus Aurantium Bergamia Fruit OilChưa phân tích
Citrus Reticulata Peel OilDEODORANT, FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 II/3582 · –Xanh
Potassium Sorbat Melaleuca Alternifolia -Leaf OilChưa phân tích
Hydrolyzed Oat ProteinCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Calendula Officinalis Flower Extra Equisetum Arvense ExtractChưa phân tích
Rosmarinus Officinalis Leaf ExtractKHÁNG KHUẨN, TẠO HƯƠNG, DƯỠNG DA1 · –Xanh
Symphytum Official Leaf ExtractChưa phân tích
Urtica Dioica Leaf ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Tocopherol.CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Coco-Glucoside
Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Gluconolactone
Tác nhân đa chức năng cho quá trình chelate và thẩm thấu; tính axit, có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, khuyến nghị đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Sofun Stearoyl Lactylate
Chưa phân tích
Trehalose
Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Mật ong
Chất giữ ẩm/chất làm mềm; chứa đường cần bảo quản, chống chỉ định với dị ứng sản phẩm ong.B · Xác minh bên thứ ba
Cupressus Sempervirens Oil
Cypress essential oil, restricted EU fragrance; sensitizing, strict limits and labeling requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benz Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
Chưa phân tích
Citrus Reticulata Peel Oil
Citrus oil for scent; high phototoxicity means low use in daytime products.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Potassium Sorbat Melaleuca Alternifolia -Leaf Oil
Chưa phân tích
Hydrolyzed Oat Protein
Hydrolyzed Oat Protein; small peptides for static control, hair/skin conditioning, soothing.B · Xác minh bên thứ ba
Calendula Officinalis Flower Extra Equisetum Arvense Extract
Chưa phân tích
Rosmarinus Officinalis Leaf Extract
Chiết xuất thực vật chứa acid rosmarinic và các chất khác, có tính chống oxy hóa và kháng khuẩn; có thể chứa hương liệu gây dị ứng, nên thử nghiệm tại vùng da nhỏ (patch test) cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường <1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Symphytum Official Leaf Extract
Chưa phân tích
Urtica Dioica Leaf Extract
Nettle leaf extract; oil control and conditioning, suits oily or combination skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol.
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →