Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

PTDầu gội

Garnier 3600541938939

Garnier Garnier 3600541938939 lists 23 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. 1165891 R - INGREDIENTS: AQUA / WATER
  2. SODIUM LAURETH SULFATE
  3. COCO-BETAINE
  4. GLYCERIN
  5. GLYCOL DISTEARATE
  6. SODIUM CHLORIDE
  7. HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/ SUNFLOWER SEED OIL
  8. ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT
  9. PERSEA GRATISSIMA OIL / AVOCADO OIL
  10. BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER/SHEA BUTTER
  11. CARBOMER
  12. PPG-5-CETETH-20
  13. SODIUM HYDROXIDE
  14. CITRIC ACID
  15. POLYQUATERNIUM-10
  16. TOCOPHEROL
  17. SODIUM BENZOATE
  18. CI 15985/YELLOW 6
  19. CI 19140/ YELLOW 5
  20. LINALOOL
  21. COUMARIN
  22. BENZYL ALCOHOL
  23. PARFUM/ TUDO O QUE PRECISAS DE SABER FRAGRANCE . 3612624408871

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa PEGChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồn

Góc nhìn công thức Formulated with SLES and cocamidopropyl betaine for mild cleansing, enhanced by rosemary extract for antioxidant benefits. Shea and sunflower seed oils provide deep moisture, while Polyquaternium-10 ensures smoothness. Ideal for dry or damaged hair, this recipe balances strong lathering with conditioning agents. Formulators must monitor salt-induced viscosity changes and ensure safe usage of essential oil components for sensitive scalps to prevent potential irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

CLEANSING
SODIUM LAURETH SULFATE
ANTISTATIC
COCO-BETAINE
DENATURANT
GLYCERIN
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
GLYCOL DISTEARATE
BULKING
SODIUM CHLORIDE
EMOLLIENT
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/ SUNFLOWER SEED OIL
ANTIOXIDANT
ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT
润肤剂
BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER/SHEA BUTTER

Thành phần khác

1165891 R - INGREDIENTS: AQUA / WATERPERSEA GRATISSIMA OIL / AVOCADO OILCARBOMERPPG-5-CETETH-20SODIUM HYDROXIDECITRIC ACIDPOLYQUATERNIUM-10TOCOPHEROLSODIUM BENZOATECI 15985/YELLOW 6CI 19140/ YELLOW 5LINALOOLCOUMARINBENZYL ALCOHOLPARFUM/ TUDO O QUE PRECISAS DE SABER FRAGRANCE . 3612624408871

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
1165891 R - INGREDIENTS: AQUA / WATERChưa phân tích
SODIUM LAURETH SULFATELàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch2 · –Xanh
COCO-BETAINEKhống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - tăng bọt, điều chỉnh tóc, điều chỉnh da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt1 · –Xanh
GLYCERINCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
GLYCOL DISTEARATECHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
SODIUM CHLORIDETĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/ SUNFLOWER SEED OILDưỡng ẩm, điều chỉnh da0 · –Xanh
ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACTANTIOXIDANT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING1 · –Vàng
PERSEA GRATISSIMA OIL / AVOCADO OILChưa phân tích
BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER/SHEA BUTTER润肤剂, 头发调理剂0 · –Xanh
CARBOMEREMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PPG-5-CETETH-20EMULSIFIER1 · –Xanh
SODIUM HYDROXIDEBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
CITRIC ACIDĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
POLYQUATERNIUM-10CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
TOCOPHEROLCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
SODIUM BENZOATEANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
CI 15985/YELLOW 6着色剂0 · –Xanh
CI 19140/ YELLOW 5Chưa phân tích
LINALOOLDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
COUMARINPERFUMING · 限制 III/771 · –Vàng
BENZYL ALCOHOLPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
PARFUM/ TUDO O QUE PRECISAS DE SABER FRAGRANCE . 3612624408871Chưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

1165891 R - INGREDIENTS: AQUA / WATER
Chưa phân tích
SODIUM LAURETH SULFATE
Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
COCO-BETAINE
Chất tẩy rửa lưỡng tính nhẹ, tạo bọt tốt; có thể kết tủa với các chất cation, kiểm soát liều lượng để giảm kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
GLYCERIN
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
GLYCOL DISTEARATE
Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
SODIUM CHLORIDE
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/ SUNFLOWER SEED OIL
Natural plant oil at 1–10%; rich in linoleic acid and tocopherol; light feel, low comedogenic riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT
Natural botanical extract containing rosmarinic acid at low levels; antioxidant and conditioning, characteristic scentE · Suy luận của AI · cần xác minh
PERSEA GRATISSIMA OIL / AVOCADO OIL
Chưa phân tích
BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER/SHEA BUTTER
Shea butter, occlusive emollient for dry skin and hair; high in lipids, caution for oily skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
CARBOMER
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
PPG-5-CETETH-20
Block copolymer emulsifier; PEG-like structure, sensitive skin may need cautionC · Nguồn chính thức
SODIUM HYDROXIDE
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
CITRIC ACID
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
POLYQUATERNIUM-10
Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
TOCOPHEROL
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
SODIUM BENZOATE
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
CI 15985/YELLOW 6
Water-soluble Yellow 6 dye; must comply with regulatory limits, toxicology warnings existE · Suy luận của AI · cần xác minh
CI 19140/ YELLOW 5
Chưa phân tích
LINALOOL
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
COUMARIN
Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
BENZYL ALCOHOL
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
PARFUM/ TUDO O QUE PRECISAS DE SABER FRAGRANCE . 3612624408871
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →