Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

USDầu gội300g

Farateb Reyhan Shampoo

Farateb Reyhan Shampoo lists 1 ingredients on its label, 0 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Farateb ترکیبات تری اتانول آمین لوریل اثر سولفات کو کامید و پروپیل بتائین آمونیوم لورت سولفات سدیم لورت سولفات دی سدیم لورت سولفوسوکسینات، عصاره کنجد کوکامید دی اتانول ،امین سدیم پی سی ای گلیسرین اسانس مجاز آرایشی و بهداشتی پلی کواترنیوم ایزو متیل ایزوتیازولینون اتیلن دی آمین تترا استیک اسید اسید سیتریک رنگ مجاز آرایشی و بهداشتی (CI19140. CI42090 .45430 کلرید سدیم آب دیونیزه

Điểm nổi bật

Góc nhìn công thức Shampoo formulation using water as base, with sodium laureth sulfate and DEA blends for cleansing, boosted by betaines. Contains sesame extract for conditioning and polyquaternium for combing. Preserved with isothiazolinones, requiring attention to allergen sensitivity. Suitable for oily or normal scalps. Formulator note: Sulfate-based system offers strong cleansing but may be drying; cationic polymers balance static, though pH control is crucial for surfactant performance.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần khác

Farateb ترکیبات تری اتانول آمین لوریل اثر سولفات کو کامید و پروپیل بتائین آمونیوم لورت سولفات سدیم لورت سولفات دی سدیم لورت سولفوسوکسینات، عصاره کنجد کوکامید دی اتانول ،امین سدیم پی سی ای گلیسرین اسانس مجاز آرایشی و بهداشتی پلی کواترنیوم ایزو متیل ایزوتیازولینون اتیلن دی آمین تترا استیک اسید اسید سیتریک رنگ مجاز آرایشی و بهداشتی (CI19140. CI42090 .45430 کلرید سدیم آب دیونیزه

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Farateb ترکیبات تری اتانول آمین لوریل اثر سولفات کو کامید و پروپیل بتائین آمونیوم لورت سولفات سدیم لورت سولفات دی سدیم لورت سولفوسوکسینات، عصاره کنجد کوکامید دی اتانول ،امین سدیم پی سی ای گلیسرین اسانس مجاز آرایشی و بهداشتی پلی کواترنیوم ایزو متیل ایزوتیازولینون اتیلن دی آمین تترا استیک اسید اسید سیتریک رنگ مجاز آرایشی و بهداشتی (CI19140. CI42090 .45430 کلرید سدیم آب دیونیزهChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Farateb ترکیبات تری اتانول آمین لوریل اثر سولفات کو کامید و پروپیل بتائین آمونیوم لورت سولفات سدیم لورت سولفات دی سدیم لورت سولفوسوکسینات، عصاره کنجد کوکامید دی اتانول ،امین سدیم پی سی ای گلیسرین اسانس مجاز آرایشی و بهداشتی پلی کواترنیوم ایزو متیل ایزوتیازولینون اتیلن دی آمین تترا استیک اسید اسید سیتریک رنگ مجاز آرایشی و بهداشتی (CI19140. CI42090 .45430 کلرید سدیم آب دیونیزه
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →