Oral B complete
Oral B oral b complete lists 28 ingredients on its label, 20 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Sorbitol
- Silica ngậm nước
- Sodium Lauryl Sulfate
- Aroma
- Cellulose Gum
- Zinc Citrate
- Carrageenan
- Sodium Saccharin
- Sodium Fluoride
- Sodium Citrate
- Glycerin
- Sodium Hydroxide
- Polysorbate 80
- CI 74160
- CI 74260
- Menthol
- Mentha Viridis Leaf Oil
- Limonene
- Eucalyptus Globulus Oil
- Anethole FR Tel.: 0800 944 803 . NL Tel.: 0800-4455388 BE Tel.: 0800-14592 LU Tel.: 800 21172 Manufactured by: Procter & Gamble Manufacturing GmbH
- Procter & Gamble Strasse 1
- 64521 Gross-Gerau
- Germany Made in Germany Procter & Gamble
- 65823 Schwalbach/Ts.
- Germany FR R 8 001090 679611&quot
- &gt
- 12M 22 HOPE P
Điểm nổi bật
Chứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa parabenChứa PEGChứa tinh dầu
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- HUMECTANT
- Sorbitol
- ABRASIVE
- Silica ngậm nước
- CLEANSING
- Sodium Lauryl Sulfate
- FLAVOURING
- Aroma
- BINDING
- Cellulose Gum
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Zinc Citrate
- 增稠剂,胶凝剂
- Carrageenan
Thành phần khác
Sodium SaccharinSodium FluorideSodium CitrateGlycerinSodium HydroxidePolysorbate 80CI 74160CI 74260MentholMentha Viridis Leaf OilLimoneneEucalyptus Globulus OilAnethole FR Tel.: 0800 944 803 . NL Tel.: 0800-4455388 BE Tel.: 0800-14592 LU Tel.: 800 21172 Manufactured by: Procter & Gamble Manufacturing GmbHProcter & Gamble Strasse 164521 Gross-GerauGermany Made in Germany Procter & Gamble65823 Schwalbach/Ts.Germany FR R 8 001090 679611&quot&gt12M 22 HOPE P
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Silica ngậm nước | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 1 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Aroma | FLAVOURING | 1 · – | Vàng |
| Cellulose Gum | Kết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Zinc Citrate | ANTIMICROBIAL, ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/24 | 0 · – | Xanh |
| Carrageenan | 增稠剂,胶凝剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| Sodium Fluoride | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/31 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Polysorbate 80 | KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| CI 74160 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| CI 74260 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Menthol | DENATURANT, FRAGRANCE, REFRESHING, SOOTHING · 限制 III/338 | 2 · – | Vàng |
| Mentha Viridis Leaf Oil | ASTRINGENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/362 | 2 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Eucalyptus Globulus Oil | FRAGRANCE | 2 · – | Xanh |
| Anethole FR Tel.: 0800 944 803 . NL Tel.: 0800-4455388 BE Tel.: 0800-14592 LU Tel.: 800 21172 Manufactured by: Procter & Gamble Manufacturing GmbH | Chưa phân tích | — | — |
| Procter & Gamble Strasse 1 | Chưa phân tích | — | — |
| 64521 Gross-Gerau | Chưa phân tích | — | — |
| Germany Made in Germany Procter & Gamble | Chưa phân tích | — | — |
| 65823 Schwalbach/Ts. | Chưa phân tích | — | — |
| Germany FR R 8 001090 679611&quot | Chưa phân tích | — | — |
| &gt | Chưa phân tích | — | — |
| 12M 22 HOPE P | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica ngậm nước
- Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Aroma
- Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cellulose Gum
- Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Citrate
- Zinc citrate; antimicrobial in oral care; restricted ingredient, verify compliance; safe at low levelsB · Xác minh bên thứ ba
- Carrageenan
- Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Fluoride
- Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
- Sodium Citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 80
- Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
- CI 74160
- Aluminium lake of Red 33, insoluble colorant; more stable than water-soluble form; permitted in EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 74260
- Inorganic yellow to yellow-brown pigment; used in creams and powders; stable, low toxicity, compliant with cosmetics regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Menthol
- Chất làm mát và dịu da ở nồng độ 0,5–2%; nồng độ cao có thể gây nhạy cảm hoặc kích ứng, dùng thận trọng quanh mắt và màng nhầyC · Nguồn chính thức
- Mentha Viridis Leaf Oil
- Spearmint oil for cooling/fragrance, restricted; label allergens, limit for sensitive skinC · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Eucalyptus Globulus Oil
- Eucalyptus oil for cooling sensation and fragrance; use low concentration for sensitive skin to avoid irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Anethole FR Tel.: 0800 944 803 . NL Tel.: 0800-4455388 BE Tel.: 0800-14592 LU Tel.: 800 21172 Manufactured by: Procter & Gamble Manufacturing GmbH
- Chưa phân tích
- Procter & Gamble Strasse 1
- Chưa phân tích
- 64521 Gross-Gerau
- Chưa phân tích
- Germany Made in Germany Procter & Gamble
- Chưa phân tích
- 65823 Schwalbach/Ts.
- Chưa phân tích
- Germany FR R 8 001090 679611&quot
- Chưa phân tích
- &gt
- Chưa phân tích
- 12M 22 HOPE P
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →