tea tree shampoo
tea tree shampoo lists 17 ingredients on its label, 9 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- water
- sodium c14-16 olefin sulfonate
- sodium hydrolyzed potato starch dodecenylsuccinate
- cocamidopropyl betaine
- melaleuca alternifolia leaf polyquaternium-22
- linoleamidopropyl pg-dimonium chloride reduce
- reuse
- recycle. sodium hydrolyzed potato pentaerythrityl ppg-2 cocamide
- m. tetrastearate
- hydroxyethyl giycerin
- propylene glycol
- sodium citrate
- hexylene glycol
- sodium hydroxide
- citric benzoate
- . acid
- sodium fragrance made in u.s.a. with u.s. and/or imported ingredients questions? ogxbeauty.com
Điểm nổi bật
Chứa sulfate
Góc nhìn công thức Cleaning base built on olefin sulfonate and modified starch anionics, aided by betaine. Contains tea tree leaf ingredients and polyols for moisture. Simplified preservation system. Suitable for oily scalps seeking freshness. Formulator notes the tea tree concept; actual active concentration must be verified against INCI order; moisturizing system is minimal.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- water
- CLEANSING
- sodium c14-16 olefin sulfonate
- BỀ MẶT HOẠT - TĂNG TẠO BÔNG
- sodium hydrolyzed potato starch dodecenylsuccinate
- ANTISTATIC
- cocamidopropyl betaine
- HUMECTANT
- propylene glycol
- BUFFERING
- sodium citratesodium hydroxide
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- hexylene glycol
Thành phần khác
melaleuca alternifolia leaf polyquaternium-22linoleamidopropyl pg-dimonium chloride reducereuserecycle. sodium hydrolyzed potato pentaerythrityl ppg-2 cocamidem. tetrastearatehydroxyethyl giycerincitric benzoate. acidsodium fragrance made in u.s.a. with u.s. and/or imported ingredients questions? ogxbeauty.com
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| water | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| sodium c14-16 olefin sulfonate | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 3 · – | Xanh |
| sodium hydrolyzed potato starch dodecenylsuccinate | SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| cocamidopropyl betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| melaleuca alternifolia leaf polyquaternium-22 | Chưa phân tích | — | — |
| linoleamidopropyl pg-dimonium chloride reduce | Chưa phân tích | — | — |
| reuse | Chưa phân tích | — | — |
| recycle. sodium hydrolyzed potato pentaerythrityl ppg-2 cocamide | Chưa phân tích | — | — |
| m. tetrastearate | Chưa phân tích | — | — |
| hydroxyethyl giycerin | Chưa phân tích | — | — |
| propylene glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| sodium citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| hexylene glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| sodium hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| citric benzoate | Chưa phân tích | — | — |
| . acid | pH调节剂 | — | Xanh |
| sodium fragrance made in u.s.a. with u.s. and/or imported ingredients questions? ogxbeauty.com | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- water
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- sodium c14-16 olefin sulfonate
- Sulfate surfactant at 1–5%; strong cleansing, may cause dryness/irritationB · Xác minh bên thứ ba
- sodium hydrolyzed potato starch dodecenylsuccinate
- Hydrolyzed potato starch anionic surfactant, biodegradable and mild, suitable for gentle cleansersB · Xác minh bên thứ ba
- cocamidopropyl betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- melaleuca alternifolia leaf polyquaternium-22
- Chưa phân tích
- linoleamidopropyl pg-dimonium chloride reduce
- Chưa phân tích
- reuse
- Chưa phân tích
- recycle. sodium hydrolyzed potato pentaerythrityl ppg-2 cocamide
- Chưa phân tích
- m. tetrastearate
- Chưa phân tích
- hydroxyethyl giycerin
- Chưa phân tích
- propylene glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- hexylene glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- sodium hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- citric benzoate
- Chưa phân tích
- . acid
- Likely mislabeled ingredient key (e.g., tartaric/lactic acid); specific INCI name needs verificationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- sodium fragrance made in u.s.a. with u.s. and/or imported ingredients questions? ogxbeauty.com
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →