shampoo conditioner
shampoo conditioner lists 22 ingredients on its label, 16 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- water/eau
- sodium lauryl sulfate
- glycol distearate
- fragrance/parfum
- sodium chloride
- cocamidopropyl betaine
- dimethiconol
- sodium citrate
- sodium xylenesulfonate
- dimethicone
- citric acid
- tea-dodecylbenzenesulfonate
- sodium benzoate
- guar hydroxypropyltrimonium chloride
- trideceth-10. tetrasodium edta
- cocos nucifera oil
- benzyl alcohol
- methylchloroisothiazolinone. methylisothiazolinone
- menthol made in u.s.a. of u.s. and/or imported ingredients fait aux e.-u. avec des ingrédients américains et/ou importés distr.by/par procter & gamble
- cincinnati
- oh 45202 and/et toronto
- on m5w 1c5 patents/brevets: www.pg.com/patents questions? 1-855-206-8287 www.oldspice.com pl bc no all c veri pou être dans 99486980 0 12044 04597
Điểm nổi bật
Chứa sulfateChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa siliconeChứa tinh dầuChứa cồn
Góc nhìn công thức Classic SLS/Glycol Distearate base with betaine. Enriched with coconut oil, menthol, and silicones. Includes strong TEA-dodecylbenzenesulfonate. Fits normal/oily hair. Note: Menthol and high-irritancy surfactants require caution for sensitive scalps.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- water/eau
- CLEANSING
- sodium lauryl sulfate
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- glycol distearate
- 香精
- fragrance/parfum
- BULKING
- sodium chloride
- ANTISTATIC
- cocamidopropyl betaine
- ANTIFOAMING
- dimethiconol
- BUFFERING
- sodium citrate
Thành phần khác
sodium xylenesulfonatedimethiconecitric acidtea-dodecylbenzenesulfonatesodium benzoateguar hydroxypropyltrimonium chloridetrideceth-10. tetrasodium edtacocos nucifera oilbenzyl alcoholmethylchloroisothiazolinone. methylisothiazolinonementhol made in u.s.a. of u.s. and/or imported ingredients fait aux e.-u. avec des ingrédients américains et/ou importés distr.by/par procter & gamblecincinnatioh 45202 and/et torontoon m5w 1c5 patents/brevets: www.pg.com/patents questions? 1-855-206-8287 www.oldspice.com pl bc no all c veri pou être dans 99486980 0 12044 04597
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| water/eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| sodium lauryl sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| glycol distearate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN | 0 · – | Xanh |
| fragrance/parfum | 香精 | 1 · – | Vàng |
| sodium chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| cocamidopropyl betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| dimethiconol | CHỐNG BỌT, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DƯỠNG ẨM | 0 · – | Xanh |
| sodium citrate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 0 · – | Xanh |
| sodium xylenesulfonate | SURFACTANT - HYDROTROPE | 2 · – | Xanh |
| dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| citric acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| tea-dodecylbenzenesulfonate | CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - CLEANSING · 限制 III/62 | 3 · – | Xanh |
| sodium benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| guar hydroxypropyltrimonium chloride | Chống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| trideceth-10. tetrasodium edta | Chưa phân tích | — | — |
| cocos nucifera oil | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| benzyl alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| methylchloroisothiazolinone. methylisothiazolinone | Chưa phân tích | — | — |
| menthol made in u.s.a. of u.s. and/or imported ingredients fait aux e.-u. avec des ingrédients américains et/ou importés distr.by/par procter & gamble | Chưa phân tích | — | — |
| cincinnati | Chưa phân tích | — | — |
| oh 45202 and/et toronto | Chưa phân tích | — | — |
| on m5w 1c5 patents/brevets: www.pg.com/patents questions? 1-855-206-8287 www.oldspice.com pl bc no all c veri pou être dans 99486980 0 12044 04597 | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- water/eau
- Water as base solvent; no irritation, but requires preservatives to prevent microbial growth.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- sodium lauryl sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- glycol distearate
- Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
- fragrance/parfum
- Hỗn hợp hương liệu để tạo mùi; thành phần phức tạp có thể chứa chất gây dị ứng, sử dụng cẩn thận với sản phẩm cho da nhạy cảm hoặc trẻ em.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- sodium chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- cocamidopropyl betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- dimethiconol
- Dimethiconol; chất silicone dưỡng ẩm mang lại cảm giác mịn màng và giảm ma sát; khả năng gây bít tắc ở mức trung bình, tránh dùng quá nhiều.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium citrate
- Sodium citrate dùng để đệm và phức hợp hóa; điều chỉnh pH, cẩn thận với phản ứng axit mạnh.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium xylenesulfonate
- Solubilizer and hydrotrope; higher irritation than standard non-ionics; avoid oral contact.B · Xác minh bên thứ ba
- dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- citric acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- tea-dodecylbenzenesulfonate
- Potent anionic surfactant with strong cleansing power; highly irritating and sensitize risk, requires strict usage limits and buffering.B · Xác minh bên thứ ba
- sodium benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- guar hydroxypropyltrimonium chloride
- Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
- trideceth-10. tetrasodium edta
- Chưa phân tích
- cocos nucifera oil
- Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- benzyl alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- methylchloroisothiazolinone. methylisothiazolinone
- Chưa phân tích
- menthol made in u.s.a. of u.s. and/or imported ingredients fait aux e.-u. avec des ingrédients américains et/ou importés distr.by/par procter & gamble
- Chưa phân tích
- cincinnati
- Chưa phân tích
- oh 45202 and/et toronto
- Chưa phân tích
- on m5w 1c5 patents/brevets: www.pg.com/patents questions? 1-855-206-8287 www.oldspice.com pl bc no all c veri pou être dans 99486980 0 12044 04597
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →