Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

ITDầu gội

8033564688928

8033564688928 lists 23 ingredients on its label, 22 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. INGREDIENTS: AQUA
  2. SODIUM COCETH SULFATE
  3. COCAMIDOPROPYL BETAINE
  4. GLYCERIN
  5. AVENA SATIVA KERNEL EXTRACT
  6. ARGANIA SPINOSA KERNEL OIL
  7. CORYLUS AVELLANA SEED OIL
  8. OLEA EUROPAEA FRUIT OIL
  9. PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL
  10. TOCOPHEROL
  11. LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
  12. DISODIUM LAURETH SULFOSUCCINATE
  13. COCO-GLUCOSIDE
  14. GLYCOL DISTEARATE
  15. PROPYLENE GLYCOL
  16. POLYQUATERNIUM-10
  17. SODIUM CHLORIDE
  18. CITRIC ACID
  19. PARFUM
  20. SODIUM BENZOATE
  21. PHENOXYETHANOL
  22. POTASSIUM SORBATE
  23. HEXYL CINNAMAL

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa hương liệuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Gentle ionic and amphoteric surfactant system with plant oils and hydrolyzed wheat protein. Humectants enhance hydration, plus Vitamin E for stability. Ideal for dry hair or nourishing needs. Formulator's note: Rich oil load balances cleansing and residue, best for winter or dry climates.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SURFACTANT
SODIUM COCETH SULFATE
ANTISTATIC
COCAMIDOPROPYL BETAINE
DENATURANT
GLYCERIN
ABRASIVE
AVENA SATIVA KERNEL EXTRACT
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
ARGANIA SPINOSA KERNEL OIL
FRAGRANCE
CORYLUS AVELLANA SEED OILOLEA EUROPAEA FRUIT OIL
CHĂM SÓC DA
PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL

Thành phần khác

INGREDIENTS: AQUATOCOPHEROLLAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEINDISODIUM LAURETH SULFOSUCCINATECOCO-GLUCOSIDEGLYCOL DISTEARATEPROPYLENE GLYCOLPOLYQUATERNIUM-10SODIUM CHLORIDECITRIC ACIDPARFUMSODIUM BENZOATEPHENOXYETHANOLPOTASSIUM SORBATEHEXYL CINNAMAL

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
INGREDIENTS: AQUAChưa phân tích
SODIUM COCETH SULFATESURFACTANT, FOAMING AGENT1 · –Xanh
COCAMIDOPROPYL BETAINECHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
GLYCERINCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
AVENA SATIVA KERNEL EXTRACTMÀI, CHỐNG OXIDE HÓA, NUÔI DƯỠNG DA - DẪU DẪN, NUÔI DƯỠNG DA0 · –Xanh
ARGANIA SPINOSA KERNEL OILĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
CORYLUS AVELLANA SEED OILFRAGRANCE0 · –Xanh
OLEA EUROPAEA FRUIT OILHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNGXanh
PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OILCHĂM SÓC DAXanh
TOCOPHEROLCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEINKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC0 · –Xanh
DISODIUM LAURETH SULFOSUCCINATECLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - HYDROTROPE, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
COCO-GLUCOSIDETẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
GLYCOL DISTEARATECHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
PROPYLENE GLYCOLChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
POLYQUATERNIUM-10CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
SODIUM CHLORIDETĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
CITRIC ACIDĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
PARFUMHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
SODIUM BENZOATEANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
PHENOXYETHANOLANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
POTASSIUM SORBATEFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
HEXYL CINNAMALPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

INGREDIENTS: AQUA
Chưa phân tích
SODIUM COCETH SULFATE
Gentle ionic surfactant at 1–5%; creates foam, helps remove oil; avoid over-cleansing causing dry skinB · Xác minh bên thứ ba
COCAMIDOPROPYL BETAINE
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
GLYCERIN
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
AVENA SATIVA KERNEL EXTRACT
Chiết xuất chống oxy hóa và làm dịu; tính chất mài mòn nhẹ, phổ biến trong các công thức dưỡng tócE · Suy luận của AI · cần xác minh
ARGANIA SPINOSA KERNEL OIL
Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
CORYLUS AVELLANA SEED OIL
Hazelnut oil, mild emollient; may carry faint nutty scentE · Suy luận của AI · cần xác minh
OLEA EUROPAEA FRUIT OIL
Dầu olive, giàu squalene và axit oleic; mức độ gây tắc nghẽn lỗ chân lông trung bình, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL
Dầu hạnh nhân ngọt, làm mềm nhẹ; phù hợp với da nhạy cảm, thận trọng với dị ứng hạt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
TOCOPHEROL
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
Cationic conditioning agent providing antistatic benefits and smoothness; common in hair conditioners, note anion surfactant compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
DISODIUM LAURETH SULFOSUCCINATE
Mild anionic surfactant, boosts foam/cleaning; low irritancy, common in wash formulationsB · Xác minh bên thứ ba
COCO-GLUCOSIDE
Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
GLYCOL DISTEARATE
Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
PROPYLENE GLYCOL
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
POLYQUATERNIUM-10
Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
SODIUM CHLORIDE
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
CITRIC ACID
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
PARFUM
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
SODIUM BENZOATE
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
PHENOXYETHANOL
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
POTASSIUM SORBATE
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
HEXYL CINNAMAL
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →