Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

BEToothpastes75ml

Colgate Max White One

Colgate Colgate Max White One lists 18 ingredients on its label, 16 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Silica ngậm nước
  3. Sorbitol
  4. PEG-12
  5. Pentasodium Triphosphate
  6. Tetrapotassium Pyrophosphate
  7. Aroma
  8. Sodium Lauryl Sulfate
  9. Cellulose Gum
  10. Potassium Hydroxide
  11. Phosphoric Acid
  12. Cocamidopropyl Betaine
  13. Sodium Fluoride
  14. Sodium Saccharin
  15. Xanthan Gum
  16. Limonene
  17. CI 74160. *dopo 2 settimane di utilizzo/*después de 2 semanas de uso /*Após 2 semanas de uso / * μετά από 2 εβδομάδες χρήσης SInfo-Riciclo
  18. scopri di più su / §Consulta las normas locales y visita/ Sconsulte as regras locais e visite / Ελέγξτε τους τοπικούς κανόνες και ETIOкEBEITE Tη www.colgate.com/goodness 12M 75ml e

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa sulfateChứa tinh dầu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
ABRASIVE
Silica ngậm nước
HUMECTANT
SorbitolPEG-12
BUFFERING
Pentasodium Triphosphate
BUFFER
Tetrapotassium Pyrophosphate
FLAVOURING
Aroma
CLEANSING
Sodium Lauryl Sulfate

Thành phần khác

Cellulose GumPotassium HydroxidePhosphoric AcidCocamidopropyl BetaineSodium FluorideSodium SaccharinXanthan GumLimoneneCI 74160. *dopo 2 settimane di utilizzo/*después de 2 semanas de uso /*Após 2 semanas de uso / * μετά από 2 εβδομάδες χρήσης SInfo-Ricicloscopri di più su / §Consulta las normas locales y visita/ Sconsulte as regras locais e visite / Ελέγξτε τους τοπικούς κανόνες και ETIOкEBEITE Tη www.colgate.com/goodness 12M 75ml e

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Silica ngậm nướcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
PEG-12DƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂN1 · –Vàng
Pentasodium TriphosphateBUFFERING, CHELATING1 · –Xanh
Tetrapotassium PyrophosphateBUFFER, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
AromaFLAVOURING1 · –Vàng
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Potassium HydroxideBUFFERING · 限制 III/15a, 15d5 · –Vàng
Phosphoric AcidBUFFERING5 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Sodium FluorideANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/313 · –Vàng
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
CI 74160. *dopo 2 settimane di utilizzo/*después de 2 semanas de uso /*Após 2 semanas de uso / * μετά από 2 εβδομάδες χρήσης SInfo-RicicloChưa phân tích
scopri di più su / §Consulta las normas locales y visita/ Sconsulte as regras locais e visite / Ελέγξτε τους τοπικούς κανόνες και ETIOкEBEITE Tη www.colgate.com/goodness 12M 75ml eChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Silica ngậm nước
Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-12
Water-soluble PEG at 1–5%; humectant and solvent, low MW PEG has good penetration, some may be sensitive |B · Xác minh bên thứ ba
Pentasodium Triphosphate
Water-soluble chelator and pH adjuster; softens hard water and stabilizes formulation, mild irritation at high conc.B · Xác minh bên thứ ba
Tetrapotassium Pyrophosphate
Tetrapotassium pyrophosphate; adjusts pH; used in trace amounts; precise dosing requiredB · Xác minh bên thứ ba
Aroma
Hương liệu pha trộn; có thể chứa các chất gây dị ứng được liệt kê tại EU, kiểm tra chất gây kích ứng ở người nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Hydroxide
Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
Phosphoric Acid
Strong buffering agent for pH control; highly irritant, requires precise concentration managementB · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Fluoride
Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
CI 74160. *dopo 2 settimane di utilizzo/*después de 2 semanas de uso /*Após 2 semanas de uso / * μετά από 2 εβδομάδες χρήσης SInfo-Riciclo
Chưa phân tích
scopri di più su / §Consulta las normas locales y visita/ Sconsulte as regras locais e visite / Ελέγξτε τους τοπικούς κανόνες και ETIOкEBEITE Tη www.colgate.com/goodness 12M 75ml e
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →