Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

TRTrang điểm

8901138506391

8901138506391 lists 34 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Paraffinum Liquidum
  3. Glycerin
  4. Cetyl Alcohol
  5. Cetearyl Ethylhexanoate
  6. Glyceryl Stearate SE
  7. Cetearyl Alcohol
  8. Phenoxyethanol
  9. Parfum
  10. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  11. Withania Somnifera Root Extract
  12. Centella Asiatica Extract
  13. Carbomer
  14. Sodium Benzoate
  15. Glyceryl Stearate
  16. PEG 100 Stearate
  17. Pyrus Malus Fruit Extract
  18. Sodium Hydroxide
  19. BHT
  20. Disodium EDTA
  21. Benzyl Salicylate
  22. Hexyl Cinnamal
  23. Hydroxycitronellal
  24. Limonene
  25. Linalool. Sadece harici kullanım içindir. Gözle temasından sakının. For external use only. Avoid contact with eyes. Batch No.: Mfg. Dt.: Exp. Dt.: PX559 08/24 07/27 Store in a cool and dry place. Suitable for all skin types. Serin ve kuru bir yerde muhafaza edin. Tüm cilt tiplerine uygun TM Trade Mark of Himalaya Global Holdings Ltd. Menşei ülke: Birleşik Arap Emirlikleri 250 mle Country of origin: United Arab Emirates İthalatçı ve dağıtıcı: HIMALAYA İLAÇ TİCARET LİMİTED ŞİRKETİ Esentepe Mahallesi Kore Şehitleri Cad. AG No:37/6
  26. Şişli/İstanbul Manufactured by: Green Planet Industries L.L.C.
  27. P.O.Box 25869
  28. Dubai
  29. U.A.E. Under License from Himalaya Global Holdings Ltd. Üretildiği Yer: Himalaya Global Holdings Ltd. lisansı ile
  30. Green Planet Industries L.L.C.
  31. P.O. Box 25869
  32. Dubai
  33. B.A.E.'de üretilmiştir. www.himalayawellness.com Email: writetous.me@himalayawellness.com 6 M PP 8901138 506391&gt
  34. SIG TUR_15002454

Điểm nổi bật

Chứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
ANTISTATIC
Paraffinum Liquidum
DENATURANT
Glycerin
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetyl AlcoholCetearyl EthylhexanoateCetearyl Alcohol
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Glyceryl Stearate SE
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol

Thành phần khác

ParfumAloe Barbadensis Leaf ExtractWithania Somnifera Root ExtractCentella Asiatica ExtractCarbomerSodium BenzoateGlyceryl StearatePEG 100 StearatePyrus Malus Fruit ExtractSodium HydroxideBHTDisodium EDTABenzyl SalicylateHexyl CinnamalHydroxycitronellalLimoneneLinalool. Sadece harici kullanım içindir. Gözle temasından sakının. For external use only. Avoid contact with eyes. Batch No.: Mfg. Dt.: Exp. Dt.: PX559 08/24 07/27 Store in a cool and dry place. Suitable for all skin types. Serin ve kuru bir yerde muhafaza edin. Tüm cilt tiplerine uygun TM Trade Mark of Himalaya Global Holdings Ltd. Menşei ülke: Birleşik Arap Emirlikleri 250 mle Country of origin: United Arab Emirates İthalatçı ve dağıtıcı: HIMALAYA İLAÇ TİCARET LİMİTED ŞİRKETİ Esentepe Mahallesi Kore Şehitleri Cad. AG No:37/6Şişli/İstanbul Manufactured by: Green Planet Industries L.L.C.P.O.Box 25869DubaiU.A.E. Under License from Himalaya Global Holdings Ltd. Üretildiği Yer: Himalaya Global Holdings Ltd. lisansı ileGreen Planet Industries L.L.C.P.O. Box 25869DubaiB.A.E.'de üretilmiştir. www.himalayawellness.com Email: writetous.me@himalayawellness.com 6 M PP 8901138 506391&gtSIG TUR_15002454

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Paraffinum LiquidumANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN PROTECTING, SOLVENT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Cetyl AlcoholCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt1 · 2Xanh
Cetearyl EthylhexanoateCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glyceryl Stearate SECHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Aloe Barbadensis Leaf ExtractDƯỠNG DA - LÀM MỀM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Withania Somnifera Root ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Centella Asiatica ExtractLÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG0 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
PEG 100 StearateChưa phân tích– · 0
Pyrus Malus Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Sodium HydroxideBUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a5 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Benzyl SalicylatePERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/753 · –Vàng
Hexyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng
Hydroxycitronellal附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market2 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Linalool. Sadece harici kullanım içindir. Gözle temasından sakının. For external use only. Avoid contact with eyes. Batch No.: Mfg. Dt.: Exp. Dt.: PX559 08/24 07/27 Store in a cool and dry place. Suitable for all skin types. Serin ve kuru bir yerde muhafaza edin. Tüm cilt tiplerine uygun TM Trade Mark of Himalaya Global Holdings Ltd. Menşei ülke: Birleşik Arap Emirlikleri 250 mle Country of origin: United Arab Emirates İthalatçı ve dağıtıcı: HIMALAYA İLAÇ TİCARET LİMİTED ŞİRKETİ Esentepe Mahallesi Kore Şehitleri Cad. AG No:37/6Chưa phân tích
Şişli/İstanbul Manufactured by: Green Planet Industries L.L.C.Chưa phân tích
P.O.Box 25869Chưa phân tích
DubaiChưa phân tích
U.A.E. Under License from Himalaya Global Holdings Ltd. Üretildiği Yer: Himalaya Global Holdings Ltd. lisansı ileChưa phân tích
Green Planet Industries L.L.C.Chưa phân tích
P.O. Box 25869Chưa phân tích
DubaiChưa phân tích
B.A.E.'de üretilmiştir. www.himalayawellness.com Email: writetous.me@himalayawellness.com 6 M PP 8901138 506391&gtChưa phân tích
SIG TUR_15002454Chưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Paraffinum Liquidum
Mineral oil occlusive; high moisture retention but heavy feel, moderate comedogenicity, caution for acne-prone skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cetyl Alcohol
Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Ethylhexanoate
Este cetearyl để làm mềm/ổn định; kết cấu nhẹ, khả năng gây bít tắc lỗ chân lông thấp, phù hợp với da dầu.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate SE
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1–3%; thành phần pha dầu, nhũ hóa dễ dàng, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aloe Barbadensis Leaf Extract
Chiết xuất lá nha đam để làm dịu và giữ ẩm; giám sát mức độ polysaccharide và endotoxinsB · Xác minh bên thứ ba
Withania Somnifera Root Extract
Ashwagandha root extract; soothing and repair, suits stress-related sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Centella Asiatica Extract
Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
PEG 100 Stearate
Chưa phân tích
Pyrus Malus Fruit Extract
Chiết xuất quả táo, polyphenol để điều hòa và chống oxy hóa; biến động giữa các lô cần chuẩn hóaE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Hydroxide
Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Benzyl Salicylate
Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
Hexyl Cinnamal
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydroxycitronellal
Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Linalool. Sadece harici kullanım içindir. Gözle temasından sakının. For external use only. Avoid contact with eyes. Batch No.: Mfg. Dt.: Exp. Dt.: PX559 08/24 07/27 Store in a cool and dry place. Suitable for all skin types. Serin ve kuru bir yerde muhafaza edin. Tüm cilt tiplerine uygun TM Trade Mark of Himalaya Global Holdings Ltd. Menşei ülke: Birleşik Arap Emirlikleri 250 mle Country of origin: United Arab Emirates İthalatçı ve dağıtıcı: HIMALAYA İLAÇ TİCARET LİMİTED ŞİRKETİ Esentepe Mahallesi Kore Şehitleri Cad. AG No:37/6
Chưa phân tích
Şişli/İstanbul Manufactured by: Green Planet Industries L.L.C.
Chưa phân tích
P.O.Box 25869
Chưa phân tích
Dubai
Chưa phân tích
U.A.E. Under License from Himalaya Global Holdings Ltd. Üretildiği Yer: Himalaya Global Holdings Ltd. lisansı ile
Chưa phân tích
Green Planet Industries L.L.C.
Chưa phân tích
P.O. Box 25869
Chưa phân tích
Dubai
Chưa phân tích
B.A.E.'de üretilmiştir. www.himalayawellness.com Email: writetous.me@himalayawellness.com 6 M PP 8901138 506391&gt
Chưa phân tích
SIG TUR_15002454
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →