Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

MAWhitening toothpastes170

Miswak

Miswak Miswak lists 22 ingredients on its label, 17 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Sorbitol
  2. Silica
  3. Aqua
  4. PEG-32
  5. Sodium Lauryl Sulfate
  6. Aroma Manufactu
  7. Salvadora persica Stem Extract
  8. Xanthan Gum
  9. Tetrasodium Main Stree Pyrophosphate
  10. Sodium Saccharin
  11. Sodium Benzoate
  12. Charcoal Powder
  13. Trisodium for Dabur I phosphate
  14. Tetrapotassium Pyrophosphate
  15. Glycerin
  16. Mica
  17. CI 77891
  18. Propylene Glycol
  19. Potassium Sorbate
  20. Benzyl alcohol
  21. Eugenol. Under Lice ٣٢ Customer المكونات سوربيتول سيليكا، ماء بي اي جي كبريتات لوريل الصوديوم، نكهة خلاصة المسواك، صمغ الزانثان بيروفوسفات Cistomer رياضي الصوديوم والسكرين الصوديوم، بنزوات الصوديوم - مسحوق الفحم، فوسفات ثلاثي الصوديوم، بير وهو سطات رباعي البوتاسيوم. اليوم. الجلسرين الميكا، سي اي ۷۷۸۹۱) ثاني أكسيد التيتانيوم)، البروبيلين جليكول، سوربات البوتاسيوم ، كحول البنزيل الأوجينول Directions of use: Brush at least twice a day or as directed by a dentist. Do not swallow. Call: +971 Importer 51-55
  22. Sr VIC 3175 Net weig لا تبطلع المعجون. إرشادات الإستعمال: أغسل أسنانك مرتين فى اليوم على الأقل أو حسب توجيهات طبيب الأسنان الخاص بك. يجب تخزين المنتج في مكان بارد وجاف. Store in cool & dry place.

Điểm nổi bật

Chứa PEGChứa sulfateChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26

Thành phần chính

HUMECTANT
SorbitolPEG-32
ABRASIVE
Silica
SOLVENT
Aqua
CLEANSING
Sodium Lauryl Sulfate
BINDING
Xanthan Gum
FRAGRANCE
Sodium Saccharin
ANTICORROSIVE
Sodium Benzoate

Thành phần khác

Aroma ManufactuSalvadora persica Stem ExtractTetrasodium Main Stree PyrophosphateCharcoal PowderTrisodium for Dabur I phosphateTetrapotassium PyrophosphateGlycerinMicaCI 77891Propylene GlycolPotassium SorbateBenzyl alcoholEugenol. Under Lice ٣٢ Customer المكونات سوربيتول سيليكا، ماء بي اي جي كبريتات لوريل الصوديوم، نكهة خلاصة المسواك، صمغ الزانثان بيروفوسفات Cistomer رياضي الصوديوم والسكرين الصوديوم، بنزوات الصوديوم - مسحوق الفحم، فوسفات ثلاثي الصوديوم، بير وهو سطات رباعي البوتاسيوم. اليوم. الجلسرين الميكا، سي اي ۷۷۸۹۱) ثاني أكسيد التيتانيوم)، البروبيلين جليكول، سوربات البوتاسيوم ، كحول البنزيل الأوجينول Directions of use: Brush at least twice a day or as directed by a dentist. Do not swallow. Call: +971 Importer 51-55Sr VIC 3175 Net weig لا تبطلع المعجون. إرشادات الإستعمال: أغسل أسنانك مرتين فى اليوم على الأقل أو حسب توجيهات طبيب الأسنان الخاص بك. يجب تخزين المنتج في مكان بارد وجاف. Store in cool & dry place.

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
AquaSOLVENT0 · –Xanh
PEG-32TÁCH ẨM, TĂNG ĐỘ NHƯN0 · –Xanh
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Aroma ManufactuChưa phân tích
Salvadora persica Stem ExtractChưa phân tích
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Tetrasodium Main Stree PyrophosphateChưa phân tích
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Charcoal PowderABRASIVE, ABSORBENT, OPACIFYING0 · –Xanh
Trisodium for Dabur I phosphateChưa phân tích
Tetrapotassium PyrophosphateBUFFER, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
MicaCHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM0 · –Xanh
CI 77891COLORANT · 限制 IV/1430 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Benzyl alcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
Eugenol. Under Lice ٣٢ Customer المكونات سوربيتول سيليكا، ماء بي اي جي كبريتات لوريل الصوديوم، نكهة خلاصة المسواك، صمغ الزانثان بيروفوسفات Cistomer رياضي الصوديوم والسكرين الصوديوم، بنزوات الصوديوم - مسحوق الفحم، فوسفات ثلاثي الصوديوم، بير وهو سطات رباعي البوتاسيوم. اليوم. الجلسرين الميكا، سي اي ۷۷۸۹۱) ثاني أكسيد التيتانيوم)، البروبيلين جليكول، سوربات البوتاسيوم ، كحول البنزيل الأوجينول Directions of use: Brush at least twice a day or as directed by a dentist. Do not swallow. Call: +971 Importer 51-55Chưa phân tích
Sr VIC 3175 Net weig لا تبطلع المعجون. إرشادات الإستعمال: أغسل أسنانك مرتين فى اليوم على الأقل أو حسب توجيهات طبيب الأسنان الخاص بك. يجب تخزين المنتج في مكان بارد وجاف. Store in cool & dry place.Chưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-32
Chất hút ẩm và làm đặc hòa tan trong nước ở 1-10%; phân tử lượng thấp xuyên thấu dễ dàng, tính hút ẩm mạnh; phối trộn với PEG-400 để kiểm soát độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Aroma Manufactu
Chưa phân tích
Salvadora persica Stem Extract
Chưa phân tích
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Tetrasodium Main Stree Pyrophosphate
Chưa phân tích
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Charcoal Powder
Charcoal; adsorbs impurities/oil for cleansers, provides opacity, can be drying or matte.B · Xác minh bên thứ ba
Trisodium for Dabur I phosphate
Chưa phân tích
Tetrapotassium Pyrophosphate
Tetrapotassium pyrophosphate; adjusts pH; used in trace amounts; precise dosing requiredB · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Mica
Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
CI 77891
Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Benzyl alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Eugenol. Under Lice ٣٢ Customer المكونات سوربيتول سيليكا، ماء بي اي جي كبريتات لوريل الصوديوم، نكهة خلاصة المسواك، صمغ الزانثان بيروفوسفات Cistomer رياضي الصوديوم والسكرين الصوديوم، بنزوات الصوديوم - مسحوق الفحم، فوسفات ثلاثي الصوديوم، بير وهو سطات رباعي البوتاسيوم. اليوم. الجلسرين الميكا، سي اي ۷۷۸۹۱) ثاني أكسيد التيتانيوم)، البروبيلين جليكول، سوربات البوتاسيوم ، كحول البنزيل الأوجينول Directions of use: Brush at least twice a day or as directed by a dentist. Do not swallow. Call: +971 Importer 51-55
Chưa phân tích
Sr VIC 3175 Net weig لا تبطلع المعجون. إرشادات الإستعمال: أغسل أسنانك مرتين فى اليوم على الأقل أو حسب توجيهات طبيب الأسنان الخاص بك. يجب تخزين المنتج في مكان بارد وجاف. Store in cool & dry place.
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →