Zollider
Zollider Zollider lists 44 ingredients on its label, 19 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- водрящийи аркий вод сочными нотами лайма
- апельсина
- лимона
- с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boost
- включающему в себя экстракт гуараны и таурин
- гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосы
- помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : Water
- Sodium Laureth Sulfate
- Sodium Chloride
- Cocamide DEA
- Polyquaternium-7
- Cocamidopropyl Betaine
- Parfum
- Methylisothiazolinone
- Methylchloroisothiazolinone
- Citric Acid
- Disodium EDTA
- Glycerin
- Allantoin
- Guarana P. Extract
- Niacinamide
- Sea Salt
- Fucus Vesiculosus
- Laminaria Digitata
- Laminaria Japonica
- Taurine
- Limonene
- Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»
- 610046
- Россия
- Кировская область
- г. Киров
- ул. Московская
- дом 102В
- павильон 203/4
- помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»
- 125362
- Россия
- г. Москва
- ул. Свободы
- д. 29
- этаж 3
- помещение I
- комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt
Điểm nổi bật
Chứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầu
Thành phần chính
- CLEANSING
- Sodium Laureth Sulfate
- BULKING
- Sodium Chloride
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Cocamide DEA
- Điều hòa tóc
- Polyquaternium-7
- ANTISTATIC
- Cocamidopropyl Betaine
- FRAGRANCE
- Parfum
- PRESERVATIVE · 限制 V
- MethylisothiazolinoneMethylchloroisothiazolinone
Thành phần khác
водрящийи аркий вод сочными нотами лаймаапельсиналимонас пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boostвключающему в себя экстракт гуараны и таурингель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосыпомассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : WaterCitric AcidDisodium EDTAGlycerinAllantoinGuarana P. ExtractNiacinamideSea SaltFucus VesiculosusLaminaria DigitataLaminaria JaponicaTaurineLimoneneCl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»610046РоссияКировская областьг. Кировул. Московскаядом 102Впавильон 203/4помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»125362Россияг. Москваул. Свободыд. 29этаж 3помещение Iкомната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| водрящийи аркий вод сочными нотами лайма | Chưa phân tích | — | — |
| апельсина | Chưa phân tích | — | — |
| лимона | Chưa phân tích | — | — |
| с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boost | Chưa phân tích | — | — |
| включающему в себя экстракт гуараны и таурин | Chưa phân tích | — | — |
| гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосы | Chưa phân tích | — | — |
| помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : Water | Chưa phân tích | — | — |
| Sodium Laureth Sulfate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch | 2 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Cocamide DEA | SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/60 | 1 · – | Vàng |
| Polyquaternium-7 | CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Methylisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/57 V/39 | 5 · – | Vàng |
| Methylchloroisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/39 | 2 · – | Vàng |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Guarana P. Extract | Chưa phân tích | — | — |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Sea Salt | ABRASIVE, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Xanh |
| Fucus Vesiculosus | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Laminaria Digitata | 增稠剂,保湿剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Laminaria Japonica | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Taurine | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП» | Chưa phân tích | — | — |
| 610046 | Chưa phân tích | — | — |
| Россия | Chưa phân tích | — | — |
| Кировская область | Chưa phân tích | — | — |
| г. Киров | Chưa phân tích | — | — |
| ул. Московская | Chưa phân tích | — | — |
| дом 102В | Chưa phân tích | — | — |
| павильон 203/4 | Chưa phân tích | — | — |
| помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн» | Chưa phân tích | — | — |
| 125362 | Chưa phân tích | — | — |
| Россия | Chưa phân tích | — | — |
| г. Москва | Chưa phân tích | — | — |
| ул. Свободы | Chưa phân tích | — | — |
| д. 29 | Chưa phân tích | — | — |
| этаж 3 | Chưa phân tích | — | — |
| помещение I | Chưa phân tích | — | — |
| комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- водрящийи аркий вод сочными нотами лайма
- Chưa phân tích
- апельсина
- Chưa phân tích
- лимона
- Chưa phân tích
- с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boost
- Chưa phân tích
- включающему в себя экстракт гуараны и таурин
- Chưa phân tích
- гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосы
- Chưa phân tích
- помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : Water
- Chưa phân tích
- Sodium Laureth Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocamide DEA
- Cocamide DEA foam/emulsion stabilizer; EU restriction III/60 (<1%), potential allergen & dioxane risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-7
- Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methylisothiazolinone
- Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
- Methylchloroisothiazolinone
- Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Guarana P. Extract
- Chưa phân tích
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Sea Salt
- Sea salt for exfoliation/minerals; particle size matters, high ionic strength when dissolved, check compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Fucus Vesiculosus
- Marine brown alga extract; used for thickening and moisturizing, contains alginates, check purityB · Xác minh bên thứ ba
- Laminaria Digitata
- Laminaria Digitata extract; natural thickener/humectant. Prone to oxidation/discoloration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Laminaria Japonica
- Seaweed extract, rich in polysaccharides; moisturizes and thickens stratum corneum; hygroscopic, dry powder is more stableE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Taurine
- Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»
- Chưa phân tích
- 610046
- Chưa phân tích
- Россия
- Chưa phân tích
- Кировская область
- Chưa phân tích
- г. Киров
- Chưa phân tích
- ул. Московская
- Chưa phân tích
- дом 102В
- Chưa phân tích
- павильон 203/4
- Chưa phân tích
- помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»
- Chưa phân tích
- 125362
- Chưa phân tích
- Россия
- Chưa phân tích
- г. Москва
- Chưa phân tích
- ул. Свободы
- Chưa phân tích
- д. 29
- Chưa phân tích
- этаж 3
- Chưa phân tích
- помещение I
- Chưa phân tích
- комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →