Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

RUDầu gội250ml

Zollider

Zollider Zollider lists 44 ingredients on its label, 19 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. водрящийи аркий вод сочными нотами лайма
  2. апельсина
  3. лимона
  4. с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boost
  5. включающему в себя экстракт гуараны и таурин
  6. гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосы
  7. помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : Water
  8. Sodium Laureth Sulfate
  9. Sodium Chloride
  10. Cocamide DEA
  11. Polyquaternium-7
  12. Cocamidopropyl Betaine
  13. Parfum
  14. Methylisothiazolinone
  15. Methylchloroisothiazolinone
  16. Citric Acid
  17. Disodium EDTA
  18. Glycerin
  19. Allantoin
  20. Guarana P. Extract
  21. Niacinamide
  22. Sea Salt
  23. Fucus Vesiculosus
  24. Laminaria Digitata
  25. Laminaria Japonica
  26. Taurine
  27. Limonene
  28. Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»
  29. 610046
  30. Россия
  31. Кировская область
  32. г. Киров
  33. ул. Московская
  34. дом 102В
  35. павильон 203/4
  36. помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»
  37. 125362
  38. Россия
  39. г. Москва
  40. ул. Свободы
  41. д. 29
  42. этаж 3
  43. помещение I
  44. комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt

Điểm nổi bật

Chứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầu

Thành phần chính

CLEANSING
Sodium Laureth Sulfate
BULKING
Sodium Chloride
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Cocamide DEA
Điều hòa tóc
Polyquaternium-7
ANTISTATIC
Cocamidopropyl Betaine
FRAGRANCE
Parfum
PRESERVATIVE · 限制 V
MethylisothiazolinoneMethylchloroisothiazolinone

Thành phần khác

водрящийи аркий вод сочными нотами лаймаапельсиналимонас пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boostвключающему в себя экстракт гуараны и таурингель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосыпомассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : WaterCitric AcidDisodium EDTAGlycerinAllantoinGuarana P. ExtractNiacinamideSea SaltFucus VesiculosusLaminaria DigitataLaminaria JaponicaTaurineLimoneneCl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»610046РоссияКировская областьг. Кировул. Московскаядом 102Впавильон 203/4помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»125362Россияг. Москваул. Свободыд. 29этаж 3помещение Iкомната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
водрящийи аркий вод сочными нотами лаймаChưa phân tích
апельсинаChưa phân tích
лимонаChưa phân tích
с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy BoostChưa phân tích
включающему в себя экстракт гуараны и тауринChưa phân tích
гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосыChưa phân tích
помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : WaterChưa phân tích
Sodium Laureth SulfateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, chất hoạt động bề mặt - làm sạch2 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Cocamide DEASURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING · 限制 III/601 · –Vàng
Polyquaternium-7CHĂM SÓC TÓC, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
MethylisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/57 V/395 · –Vàng
MethylchloroisothiazolinonePRESERVATIVE · 限制 V/392 · –Vàng
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
AllantoinCHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU0 · 0Xanh
Guarana P. ExtractChưa phân tích
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Sea SaltABRASIVE, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Fucus VesiculosusCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Laminaria Digitata增稠剂,保湿剂,皮肤调理剂0 · –Xanh
Laminaria JaponicaDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
TaurineBUFFERING0 · –Xanh
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»Chưa phân tích
610046Chưa phân tích
РоссияChưa phân tích
Кировская областьChưa phân tích
г. КировChưa phân tích
ул. МосковскаяChưa phân tích
дом 102ВChưa phân tích
павильон 203/4Chưa phân tích
помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»Chưa phân tích
125362Chưa phân tích
РоссияChưa phân tích
г. МоскваChưa phân tích
ул. СвободыChưa phân tích
д. 29Chưa phân tích
этаж 3Chưa phân tích
помещение IChưa phân tích
комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gtChưa phân tích

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

водрящийи аркий вод сочными нотами лайма
Chưa phân tích
апельсина
Chưa phân tích
лимона
Chưa phân tích
с пряными оттенками имбиря и свежего лемонграсса. Energy+ Благодаря активному энергетическому комплексу Energy Boost
Chưa phân tích
включающему в себя экстракт гуараны и таурин
Chưa phân tích
гель-шампунь заряжает энергией и обеспечивает коже интенсивное увлажнение. Меры предосторожности: Избегайте попадания в глаза. При попадании в глаза промыть водой. Используйте только для наружного применения. Способ применения: Нанесите небольшое количество гель-шампуня на тело и волосы
Chưa phân tích
помассируйте и смойте лену теплой водой. При необходимости повторите. Состав : Water
Chưa phân tích
Sodium Laureth Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion phổ biến, tạo bọt mạnh nhưng gây khô; kiểm tra tương thích với chất cation, kích ứng mắt caoB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Cocamide DEA
Cocamide DEA foam/emulsion stabilizer; EU restriction III/60 (<1%), potential allergen & dioxane risk.B · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-7
Chất điều hòa cation ở nồng độ 0,1-1%; dùng để làm mềm tóc và chống tĩnh điện, có thể để lại cặn khi khôC · Nguồn chính thức
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Methylisothiazolinone
Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
Methylchloroisothiazolinone
Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Allantoin
Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
Guarana P. Extract
Chưa phân tích
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Sea Salt
Sea salt for exfoliation/minerals; particle size matters, high ionic strength when dissolved, check compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Fucus Vesiculosus
Marine brown alga extract; used for thickening and moisturizing, contains alginates, check purityB · Xác minh bên thứ ba
Laminaria Digitata
Laminaria Digitata extract; natural thickener/humectant. Prone to oxidation/discoloration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Laminaria Japonica
Seaweed extract, rich in polysaccharides; moisturizes and thickens stratum corneum; hygroscopic, dry powder is more stableE · Suy luận của AI · cần xác minh
Taurine
Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Cl 19140. Изготовитель: ООО «ОРБИТА СП»
Chưa phân tích
610046
Chưa phân tích
Россия
Chưa phân tích
Кировская область
Chưa phân tích
г. Киров
Chưa phân tích
ул. Московская
Chưa phân tích
дом 102В
Chưa phân tích
павильон 203/4
Chưa phân tích
помещение 33:34. По заказу: ООО «Вектор Дистрибьюшн». Адрес для обращений/Уполномоченный представитель изготовителя: ООО «Вектор Дистрибьюшн»
Chưa phân tích
125362
Chưa phân tích
Россия
Chưa phân tích
г. Москва
Chưa phân tích
ул. Свободы
Chưa phân tích
д. 29
Chưa phân tích
этаж 3
Chưa phân tích
помещение I
Chưa phân tích
комната 41. Срок годности: 36 месяцев Хранить при температуре от +5°С до +25°С. ZOLLIDER MEN'S GROOMING www.zollider.com 25 ZR1101002006 50120 523054&gt
Chưa phân tích

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →