Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

GBDeodorants200 ml

Lynx Excite

Lynx Excite lists 26 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Alcohol Denat.
  2. Butane
  3. Isobutane
  4. Propane
  5. Parfum
  6. Zinc Neodecanoate
  7. Isopropyl Myristate
  8. Alpha-Isomethyl lomone
  9. Amyl Salicylate
  10. Beta-Caryophyllene
  11. Camphor
  12. Citral
  13. Citrus Aurantium Peel Oil
  14. Coumarin
  15. Geraniol
  16. Hydroxycitronellal
  17. Juniperus Virginiana Oil
  18. Lavandula Oil/Extract
  19. Limonene
  20. Linalool Linalyl Acetate
  21. Pinene
  22. Pogostemon Cablin Oil
  23. Terpineol
  24. Terpinolene
  25. Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
  26. Vanillin.

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu

Thành phần chính

溶剂
Alcohol Denat.
PROPELLANT
ButaneIsobutanePropane
FRAGRANCE
ParfumAmyl Salicylate
ANTICAKING
Zinc Neodecanoate
BINDING
Isopropyl Myristate

Thành phần khác

Alpha-Isomethyl lomoneBeta-CaryophylleneCamphorCitralCitrus Aurantium Peel OilCoumarinGeraniolHydroxycitronellalJuniperus Virginiana OilLavandula Oil/ExtractLimoneneLinalool Linalyl AcetatePinenePogostemon Cablin OilTerpineolTerpinoleneTetramethyl AcetyloctahydronaphthalenesVanillin.

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Alcohol Denat.溶剂,皮肤调理剂1 · –Vàng
ButanePROPELLANT0 · –Red
IsobutanePROPELLANT0 · –Red
PropanePROPELLANTXanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Zinc NeodecanoateANTICAKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Isopropyl MyristateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING0 · 4Xanh
Alpha-Isomethyl lomoneChưa phân tích
Amyl SalicylateFRAGRANCE3 · –Vàng
Beta-CaryophylleneFRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/3321 · –Vàng
CamphorDENATURANT, FRAGRANCE, PLASTICISER2 · –Vàng
CitralFRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/703 · –Vàng
Citrus Aurantium Peel OilFRAGRANCE1 · –Xanh
CoumarinPERFUMING · 限制 III/771 · –Vàng
GeraniolTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
Hydroxycitronellal附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market2 · –Vàng
Juniperus Virginiana OilFRAGRANCE, TONIC · 限制 III/3581 · –Xanh
Lavandula Oil/ExtractFRAGRANCE, PLANT EXTRACT2 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Linalool Linalyl AcetateChưa phân tích
PineneANTIFOAMING, FRAGRANCE · 限制 III/3712 · –Vàng
Pogostemon Cablin OilFRAGRANCE1 · –Xanh
TerpineolFRAGRANCE, PERFUMING · 限制 III/3431 · –Vàng
TerpinoleneFRAGRANCE · 限制 III/1331 · –Vàng
Tetramethyl AcetyloctahydronaphthalenesFRAGRANCE, PERFUMING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/3441 · –Vàng
Vanillin.FRAGRANCE · 限制 III/346Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Alcohol Denat.
Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Butane
Butane propellant; highly flammable, volatile; requires pressure vessel compliance.B · Xác minh bên thứ ba
Isobutane
Propellant for aerosol products, flammable; store and transport away from fire sourcesB · Xác minh bên thứ ba
Propane
Propellant for aerosol delivery; requires sealed packaging, keep away from flames and high heat.B · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Zinc Neodecanoate
Zinc salt; anti-caking and oil absorbing agent; provides mild astringency; powder form requires dispersionB · Xác minh bên thứ ba
Isopropyl Myristate
Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
Alpha-Isomethyl lomone
Chưa phân tích
Amyl Salicylate
Linalool-type fragrance used at low levels; irritating, common sensitizer, avoid in sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
Beta-Caryophyllene
Beta-caryophyllene; fragrance/skin conditioning, allergen-labeled, restrictedC · Nguồn chính thức
Camphor
Denaturant and fragrance with irritant and allergenic potential; strict concentration limits required for sensitive skin.C · Nguồn chính thức
Citral
Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
Citrus Aurantium Peel Oil
Essential oil used as fragrance; photosensitivity risk, avoid sun exposure after useE · Suy luận của AI · cần xác minh
Coumarin
Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Geraniol
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
Hydroxycitronellal
Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Juniperus Virginiana Oil
Virginia juniper oil for fragrance/tonic; contains terpenes, irritant, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Lavandula Oil/Extract
Lavender essential oil or extract; contains linalool, adds fragrance; may irritate sensitive skin at high levels, contains allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Linalool Linalyl Acetate
Chưa phân tích
Pinene
Essential oil component and defoamer with EU limits; oxidizes to allergens, store protected, use limitedC · Nguồn chính thức
Pogostemon Cablin Oil
Dầu hoắc hương dùng làm hương liệu; chứa patchoulol, có thể gây kích ứng/dị ứng, sử dụng cẩn thận.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Terpineol
Terpineol providing herbal scent with mild preservative synergy; allergen ingredient, high dose may cause dermatitis.C · Nguồn chính thức
Terpinolene
Terpinolene, an essential oil component and fragrance, is one of the 26 EU listed allergensE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
Fragrance ingredient with EU restrictions; control usage, avoid high exposure in sensitive populationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Vanillin.
Fragrance component; EU limit 0.85%, potential allergen, oxidation sensitive.C · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →