Lynx Excite
Lynx Excite lists 26 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Alcohol Denat.
- Butane
- Isobutane
- Propane
- Parfum
- Zinc Neodecanoate
- Isopropyl Myristate
- Alpha-Isomethyl lomone
- Amyl Salicylate
- Beta-Caryophyllene
- Camphor
- Citral
- Citrus Aurantium Peel Oil
- Coumarin
- Geraniol
- Hydroxycitronellal
- Juniperus Virginiana Oil
- Lavandula Oil/Extract
- Limonene
- Linalool Linalyl Acetate
- Pinene
- Pogostemon Cablin Oil
- Terpineol
- Terpinolene
- Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
- Vanillin.
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu
Thành phần chính
- 溶剂
- Alcohol Denat.
- PROPELLANT
- ButaneIsobutanePropane
- FRAGRANCE
- ParfumAmyl Salicylate
- ANTICAKING
- Zinc Neodecanoate
- BINDING
- Isopropyl Myristate
Thành phần khác
Alpha-Isomethyl lomoneBeta-CaryophylleneCamphorCitralCitrus Aurantium Peel OilCoumarinGeraniolHydroxycitronellalJuniperus Virginiana OilLavandula Oil/ExtractLimoneneLinalool Linalyl AcetatePinenePogostemon Cablin OilTerpineolTerpinoleneTetramethyl AcetyloctahydronaphthalenesVanillin.
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Alcohol Denat. | 溶剂,皮肤调理剂 | 1 · – | Vàng |
| Butane | PROPELLANT | 0 · – | Red |
| Isobutane | PROPELLANT | 0 · – | Red |
| Propane | PROPELLANT | — | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Zinc Neodecanoate | ANTICAKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Isopropyl Myristate | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PERFUMING | 0 · 4 | Xanh |
| Alpha-Isomethyl lomone | Chưa phân tích | — | — |
| Amyl Salicylate | FRAGRANCE | 3 · – | Vàng |
| Beta-Caryophyllene | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/332 | 1 · – | Vàng |
| Camphor | DENATURANT, FRAGRANCE, PLASTICISER | 2 · – | Vàng |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Citrus Aurantium Peel Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Coumarin | PERFUMING · 限制 III/77 | 1 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Hydroxycitronellal | 附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 2 · – | Vàng |
| Juniperus Virginiana Oil | FRAGRANCE, TONIC · 限制 III/358 | 1 · – | Xanh |
| Lavandula Oil/Extract | FRAGRANCE, PLANT EXTRACT | 2 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Linalool Linalyl Acetate | Chưa phân tích | — | — |
| Pinene | ANTIFOAMING, FRAGRANCE · 限制 III/371 | 2 · – | Vàng |
| Pogostemon Cablin Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Terpineol | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 III/343 | 1 · – | Vàng |
| Terpinolene | FRAGRANCE · 限制 III/133 | 1 · – | Vàng |
| Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes | FRAGRANCE, PERFUMING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/344 | 1 · – | Vàng |
| Vanillin. | FRAGRANCE · 限制 III/346 | — | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Alcohol Denat.
- Cồn không thủy phân; dung môi, chất tăng thẩm thấu và chất làm khô nhanh; nồng độ cao có thể làm suy giảm hàng rào da ở da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butane
- Butane propellant; highly flammable, volatile; requires pressure vessel compliance.B · Xác minh bên thứ ba
- Isobutane
- Propellant for aerosol products, flammable; store and transport away from fire sourcesB · Xác minh bên thứ ba
- Propane
- Propellant for aerosol delivery; requires sealed packaging, keep away from flames and high heat.B · Xác minh bên thứ ba
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zinc Neodecanoate
- Zinc salt; anti-caking and oil absorbing agent; provides mild astringency; powder form requires dispersionB · Xác minh bên thứ ba
- Isopropyl Myristate
- Ester tổng hợp nhẹ, khô nhanh và không nhờn; nguy cơ gây tắc lỗ chân lông cao, giới hạn dùng cho da dễ bị mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Isomethyl lomone
- Chưa phân tích
- Amyl Salicylate
- Linalool-type fragrance used at low levels; irritating, common sensitizer, avoid in sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Beta-Caryophyllene
- Beta-caryophyllene; fragrance/skin conditioning, allergen-labeled, restrictedC · Nguồn chính thức
- Camphor
- Denaturant and fragrance with irritant and allergenic potential; strict concentration limits required for sensitive skin.C · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Citrus Aurantium Peel Oil
- Essential oil used as fragrance; photosensitivity risk, avoid sun exposure after useE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Coumarin
- Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Hydroxycitronellal
- Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Juniperus Virginiana Oil
- Virginia juniper oil for fragrance/tonic; contains terpenes, irritant, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lavandula Oil/Extract
- Lavender essential oil or extract; contains linalool, adds fragrance; may irritate sensitive skin at high levels, contains allergens.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Linalool Linalyl Acetate
- Chưa phân tích
- Pinene
- Essential oil component and defoamer with EU limits; oxidizes to allergens, store protected, use limitedC · Nguồn chính thức
- Pogostemon Cablin Oil
- Dầu hoắc hương dùng làm hương liệu; chứa patchoulol, có thể gây kích ứng/dị ứng, sử dụng cẩn thận.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Terpineol
- Terpineol providing herbal scent with mild preservative synergy; allergen ingredient, high dose may cause dermatitis.C · Nguồn chính thức
- Terpinolene
- Terpinolene, an essential oil component and fragrance, is one of the 26 EU listed allergensE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
- Fragrance ingredient with EU restrictions; control usage, avoid high exposure in sensitive populationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Vanillin.
- Fragrance component; EU limit 0.85%, potential allergen, oxidation sensitive.C · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →