colgate Teeth Whitening Toothpaste Optic White Luminous Express
colgate Teeth Whitening Toothpaste Optic White Luminous Express lists 16 ingredients on its label, 14 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa hương liệuChứa sulfate
Thành phần chính
- HUMECTANT
- Propylene GlycolPEG-12
- ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT
- Calcium Pyrophosphate
- ANTISTATIC
- PVP
- EMOLLIENT
- PEG/PPG-116/66 Copolymer
- DENATURANT
- Glycerin
- 香料
- Flavour
- CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
- Hydrogen Peroxide
Thành phần khác
Sodium Lauryl SulfateSilicaTetrasodium PyrophosphateSodium SaccharinSodium MonofluorphosphateDisodium PyrophosphateSucraloseBHT. Contains Sodium Monofluorophosphate 0.76% w/w .
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Calcium Pyrophosphate | VISCOSITY CONTROLLING, ABSORBENT | 0 · – | Xanh |
| PVP | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 3 · 0 | Xanh |
| PEG/PPG-116/66 Copolymer | Dưỡng ẩm, điều chỉnh da | 0 · – | Vàng |
| PEG-12 | DƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂN | 1 · – | Vàng |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Flavour | 香料, 增香剂 | — | Xanh |
| Hydrogen Peroxide | ANTIMICROBIAL, ORAL CARE, OXIDISING · 限制 III/12 | 5 · – | Vàng |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tetrasodium Pyrophosphate | ANTICAKING, BUFFERING, CHELATING, ORAL CARE | 0 · – | Xanh |
| Sodium Saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| Sodium Monofluorphosphate | Chưa phân tích | — | — |
| Disodium Pyrophosphate | ANTICORROSIVE, BUFFERING, CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Sucralose | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| BHT. Contains Sodium Monofluorophosphate 0.76% w/w . | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Calcium Pyrophosphate
- Inorganic mineral powder for thickening and oil absorption; common in powder products, fine feelE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PVP
- Polyvinylpyrrolidone dùng để tạo màng và tăng độ đặc; sử dụng trong tạo kiểu và bám dính, đôi khi gây kích ứng mắt.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG/PPG-116/66 Copolymer
- Hydrophilic polymer for feel; contains PEG components, sensitisation risk existsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-12
- Water-soluble PEG at 1–5%; humectant and solvent, low MW PEG has good penetration, some may be sensitive |B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Flavour
- Generic flavour blend; non-specific mixture. Check full ingredient list for specific allergens or compliance issues.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogen Peroxide
- Strong oxidant for oral care or bleaching; strictly prohibited in occlusive skin applications due to burn riskB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Tetrasodium Pyrophosphate
- Anticaking/chelating agent for oral care; water-soluble, check compatibility with cationic surfactants.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Monofluorphosphate
- Chưa phân tích
- Disodium Pyrophosphate
- Pyrophosphate buffer/chelant/anticorrosive; for scale control in cleansers, dose control needed.B · Xác minh bên thứ ba
- Sucralose
- High-intensity sweetener used for taste correction or sensory adjustment in rinse-off formulations; no humectant functionB · Xác minh bên thứ ba
- BHT. Contains Sodium Monofluorophosphate 0.76% w/w .
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →