Refine Face Palette
Refine Face Palette lists 22 ingredients on its label, 18 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Mica
- Jasminum Sambac Flower Powder
- Oryza Sativa Powder
- Zea Mays Starch
- Camellia Sinensis Leaf Powder
- Boron Nitride
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Kaolin
- Persea Gratissima Oil
- Sodium Hyaluronate
- Magnesium Stearate
- Tocopherol
- Titanium Dioxide
- Iron Oxides (Ci 77491
- Ci 77492
- Ci 77499)
- Lake Pigments (Ci 47005:1
- Ci 15850:1
- Ci 45410:2
- Ci 14700:1
- Ci 15880:1
- Ci 12085)]
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoáng
Góc nhìn công thức Powder makeup base with mica, jasmine, rice, and cornstarch for blurring and oil control. Includes squalane and shea butter for moisture, plus hyaluronic acid for hydration. Pigments use iron oxides and lakes for stability; titanium dioxide offers slight coverage. Ideal for natural makeup with skin-friendly benefits, balancing fine powder texture with care ingredients.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTICAKING
- Mica
- BULKING
- Oryza Sativa PowderBoron Nitride
- ABRASIVE
- Zea Mays StarchKaolin
- EXFOLIATING
- Camellia Sinensis Leaf Powder
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Argania Spinosa Kernel Oil
- CHĂM SÓC DA
- Persea Gratissima Oil
Thành phần khác
Jasminum Sambac Flower PowderSodium HyaluronateMagnesium StearateTocopherolTitanium DioxideIron Oxides (Ci 77491Ci 77492Ci 77499)Lake Pigments (Ci 47005:1Ci 15850:1Ci 45410:2Ci 14700:1Ci 15880:1Ci 12085)]
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
| Jasminum Sambac Flower Powder | Chưa phân tích | — | — |
| Oryza Sativa Powder | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Zea Mays Starch | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, SKIN PROTECTING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Powder | EXFOLIATING | 1 · – | Xanh |
| Boron Nitride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Argania Spinosa Kernel Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Kaolin | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/119 | 0 · 0 | Xanh |
| Persea Gratissima Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Magnesium Stearate | ANTICAKING, BULKING, COLORANT, MOISTURISING · 限制 IV/150 | 0 · 1 | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Iron Oxides (Ci 77491 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Ci 77492 | COLORANT · 限制 IV/136 | 0 · – | Xanh |
| Ci 77499) | COLORANT · 限制 IV/137 | — | Xanh |
| Lake Pigments (Ci 47005:1 | Chưa phân tích | — | — |
| Ci 15850:1 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Ci 45410:2 | COLORANT | 0 · – | Xanh |
| Ci 14700:1 | Chưa phân tích | — | — |
| Ci 15880:1 | Chưa phân tích | — | — |
| Ci 12085)] | COLORANT · 限制 IV/9 (CI 12085) II/1345 (Pigment Red 4; CI 12085: and its salts when used as a substance in hair dye products) | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Jasminum Sambac Flower Powder
- Chưa phân tích
- Oryza Sativa Powder
- Rice powder bulking/absorbent; fine grinding needed for powder or gel systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zea Mays Starch
- Bột ngô để hấp thụ dầu và tạo huyền phù; dạng bột, hút ẩm, cần kiểm soát độ ẩmE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Sinensis Leaf Powder
- Tea polyphenol powder; exfoliation and antioxidants, grind size dictates abrasionB · Xác minh bên thứ ba
- Boron Nitride
- Chất độn vô cơ dạng vảy dùng làm trơn và tạo khối trong bột; kiểm soát kích thước hạt để giảm thiểu rủi ro hít phảiB · Xác minh bên thứ ba
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Dầu jojoba giàu chất béo không bão hòa; thẩm thấu tốt, không gây bít tắc lỗ chân lông, dễ bị oxy hóa cần chất chống oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Kaolin
- Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
- Persea Gratissima Oil
- Dầu bơ giàu axit béo và vitamin E; chất giữ ẩm bịt lỗ chân lông, sử dụng cẩn thận trên da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Magnesium Stearate
- Anti-caking agent for solids; restricted in injections, control dosage in topicals.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Iron Oxides (Ci 77491
- Chất màu vô cơ với lượng phù hợp; tạo sắc đỏ/hồng, hàm lượng cao có thể làm xỉn màu, hỗ trợ bảo vệ nắng vật lýE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77492
- Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 77499)
- Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lake Pigments (Ci 47005:1
- Chưa phân tích
- Ci 15850:1
- Synthetic colorant aluminum lake at 0.1-2%; provides red coloration, good safety profileE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 45410:2
- Red 28 Lake, aluminum lake pigment for red coloration; generally safe with no special restrictionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 14700:1
- Chưa phân tích
- Ci 15880:1
- Chưa phân tích
- Ci 12085)]
- Water-soluble red dye; EU restricted IV/9 and II/1345; strict limits in hair dye productsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Source: full ingredient list published on the product label, collected 2026-09-22. Ratings are our internal reading, not a regulatory conclusion.
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →