Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácTrang điểm

PRAMY Moisturizing Makeup Setting Spray

PRAMY Moisturizing Makeup Setting Spray lists 37 ingredients on its label, 33 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Phenoxyethanol
  3. VP/​VA Copolymer
  4. Niacinamide
  5. Propylene Glycol
  6. Polyurethane-10
  7. Butylene Glycol
  8. Panthenol
  9. Ectoin
  10. Rosa Damascena Flower Water
  11. Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer
  12. 1,2-Hexanediol
  13. Hydroxyacetophenone
  14. Ethylhexylglycerin
  15. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  16. PPG-26-Buteth-26
  17. Disodium EDTA
  18. Hương liệu
  19. Nước
  20. Propylene Glycol
  21. Phenoxyethanol
  22. VP/​VA Copolymer
  23. Butylene Glycol
  24. Polyurethane-10
  25. Panthenol
  26. Ectoin
  27. Niacinamide
  28. PVP
  29. Rosa Damascena Flower Water
  30. Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer
  31. 1,2-Hexanediol
  32. Hydroxyacetophenone
  33. Ethylhexylglycerin
  34. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  35. PPG-26-Buteth-26
  36. Disodium EDTA
  37. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26

Góc nhìn công thức Water-based formula with VP/VA copolymer and Polyurethane-10 film formers, enriched with niacinamide, panthenol, and ectoin. Preserved by phenoxyethanol and polyols. Suitable for makeup setting. Formulator's note: Composite filmers balance longevity and texture, while actives focus on soothing.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
BINDING
VP/​VA Copolymer
SMOOTHING
Niacinamide
HUMECTANT
Propylene GlycolButylene Glycol
ANTISTATIC
Panthenol
CHĂM SÓC DA
Ectoin

Thành phần khác

Polyurethane-10Rosa Damascena Flower WaterAcrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer1,2-HexanediolHydroxyacetophenoneEthylhexylglycerinPEG-40 Hydrogenated Castor OilPPG-26-Buteth-26Disodium EDTAHương liệuNướcPropylene GlycolPhenoxyethanolVP/​VA CopolymerButylene GlycolPolyurethane-10PanthenolEctoinNiacinamidePVPRosa Damascena Flower WaterAcrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer1,2-HexanediolHydroxyacetophenoneEthylhexylglycerinPEG-40 Hydrogenated Castor OilPPG-26-Buteth-26Disodium EDTAHương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
VP/​VA CopolymerBINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING1 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Polyurethane-10Chưa phân tích
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
EctoinCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Rosa Damascena Flower WaterTHANH LŨNG, DƯỠG DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate CopolymerChưa phân tích
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
PEG-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
PPG-26-Buteth-26CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
VP/​VA CopolymerBINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING1 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Polyurethane-10Chưa phân tích
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
EctoinCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
PVPKHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT3 · 0Xanh
Rosa Damascena Flower WaterTHANH LŨNG, DƯỠG DA, BẢO VỆ DA0 · –Xanh
Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate CopolymerChưa phân tích
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
HydroxyacetophenoneANTIOXIDANT0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
PEG-40 Hydrogenated Castor OilChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
PPG-26-Buteth-26CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
VP/​VA Copolymer
VA/VP copolymer film former; provides hair fixing; avoid direct contact with eyes or mucous membranes.B · Xác minh bên thứ ba
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Polyurethane-10
Chưa phân tích
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Ectoin
Cosmectin and skin protector, enhances skin tolerance; water-soluble, 0.1–5% common, compatible with most systemsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Rosa Damascena Flower Water
Cơ sở hydrosol thơm; cung cấp hương thơm và lợi ích dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer
Chưa phân tích
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
PPG-26-Buteth-26
Dung môi polyol ở nồng độ 5-10%; chất giữ ẩm và dung môi cho các hoạt chất, cảm giác nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể hút ẩmB · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
VP/​VA Copolymer
VA/VP copolymer film former; provides hair fixing; avoid direct contact with eyes or mucous membranes.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Polyurethane-10
Chưa phân tích
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Ectoin
Cosmectin and skin protector, enhances skin tolerance; water-soluble, 0.1–5% common, compatible with most systemsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
PVP
Polyvinylpyrrolidone dùng để tạo màng và tăng độ đặc; sử dụng trong tạo kiểu và bám dính, đôi khi gây kích ứng mắt.B · Xác minh bên thứ ba
Rosa Damascena Flower Water
Cơ sở hydrosol thơm; cung cấp hương thơm và lợi ích dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Acrylates/​Lauryl Acrylate/​Stearyl Acrylate/​Ethylamine Oxide Methacrylate Copolymer
Chưa phân tích
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Hydroxyacetophenone
Hydroxyacetophenone làm chất chống oxy hóa; thường tăng cường Vitamin C, hoạt động ở pH axit.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
PPG-26-Buteth-26
Dung môi polyol ở nồng độ 5-10%; chất giữ ẩm và dung môi cho các hoạt chất, cảm giác nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể hút ẩmB · Xác minh bên thứ ba
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Source: full ingredient list published on the product label, collected 2026-09-22. Ratings are our internal reading, not a regulatory conclusion.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →