Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

KhácBody/bath

Native Secrets Body Lotion

Native Secrets Body Lotion lists 18 ingredients on its label, 15 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Decyl Glucoside
  3. Cocamidopropyl Betaine
  4. PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
  5. Maris Sal
  6. Camellia Sinensis Leaf Extract
  7. Santalum Acuminatum Extract
  8. Glycol Distearate
  9. Davidsonia Jerseyana Fruit Extract
  10. Citrus Australasica Fruit Extract
  11. Backhousia Citriodora Leaf Extract
  12. Callitris Glaucophylla Leaf
  13. Oil
  14. callitris glaucophylla wood oil
  15. Phenoxyethanol
  16. Potassium Sorbate
  17. Eremophila Mitchellii Wood Oil
  18. Citric Acid

Đáng làm không? Theo thị trường mục tiêu

Candidate · to be verified —— Đánh giá bởi động cơ cơ hội AI dựa trên bảng bestseller, thư viện sản phẩm cùng loại và quy định của thị trường đó. Điểm là tương đối; độ tin cậy chỉ cho biết có nên xem lại hay không. Chi phí, MOQ và thời gian giao hàng nằm ngoài kết luận và được lấy từ báo giá của nhà máy đối tác.

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa hương liệuChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Water-based with mild glucoside surfactants, sea salt, and Australian botanicals. Thickened with glycol distearate, preserved by phenoxyethanol. Minimalist formula focusing on natural soothing, ideal for sensitive skin or clean-care preferences.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CLEANSING
Decyl Glucoside
ANTISTATIC
Cocamidopropyl Betaine
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
CHĂM SÓC DA
Maris SalDavidsonia Jerseyana Fruit Extract
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Camellia Sinensis Leaf Extract
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Glycol Distearate

Thành phần khác

Santalum Acuminatum ExtractCitrus Australasica Fruit ExtractBackhousia Citriodora Leaf ExtractCallitris Glaucophylla LeafOilcallitris glaucophylla wood oilPhenoxyethanolPotassium SorbateEremophila Mitchellii Wood OilCitric Acid

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
PEG-120 Methyl Glucose DioleateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Maris SalCHĂM SÓC DA2 · –Xanh
Camellia Sinensis Leaf ExtractKHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV1 · –Xanh
Santalum Acuminatum ExtractChưa phân tích
Glycol DistearateCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT BỀ MẶT - NHULHÓA, TẠO MẬT, CHĂM SÓC DA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYỄN0 · –Xanh
Davidsonia Jerseyana Fruit ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Citrus Australasica Fruit ExtractSKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT1 · –Vàng
Backhousia Citriodora Leaf ExtractASTRINGENT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Callitris Glaucophylla LeafChưa phân tích
Oil皮肤调理剂Xanh
callitris glaucophylla wood oilChưa phân tích
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Eremophila Mitchellii Wood OilChưa phân tích
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
PEG-modified emulsifier; mild, low-foam. For O/W and anhydrous systems, check compatibility and viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
Maris Sal
Natural mineral skin conditioner for exfoliation or soothing; high concentrations (>5%) may cause dryness due to osmotic pressure.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Camellia Sinensis Leaf Extract
Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Santalum Acuminatum Extract
Chưa phân tích
Glycol Distearate
Glycol distearate dùng để tăng độ đặc và nhũ hóa; không ion, cải thiện độ nhớtB · Xác minh bên thứ ba
Davidsonia Jerseyana Fruit Extract
Australian native fruit extract rich in vitamin C and flavonoids; natural antioxidant; stability requires attentionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Citrus Australasica Fruit Extract
Citrus extract for soothing and antioxidant; low phototoxicity but citrus peel oils may sensitize, caution for sensitive skinC · Nguồn chính thức
Backhousia Citriodora Leaf Extract
Backhousia citriodora leaf with tannins; astringent and conditioning, high levels may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Callitris Glaucophylla Leaf
Chưa phân tích
Oil
Generic term for oily base; not a specific INCI name, requires detailed specification for safety and compatibility assessment.E · Suy luận của AI · cần xác minh
callitris glaucophylla wood oil
Chưa phân tích
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Eremophila Mitchellii Wood Oil
Chưa phân tích
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba

Source: full ingredient list published on the product label, collected 2026-09-22. Ratings are our internal reading, not a regulatory conclusion.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →