Garnier serum
Garnier serum lists 16 ingredients on its label, 15 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- 1041671 FS5 CYCLOPENTASILOXANE
- DIMETHICONOL
- PARFUM/FRAGRANCE
- LINALOOL
- LIMONENE
- PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL/SWEET ALMOND OIL
- OLEA EUROPAEA FRUIT OIL/OLIVE FRUIT OIL
- PERSEA GRATISSIMA OIL/AVOCADO OIL
- BENZYL ALCOHOL
- BENZYL SALICYLATE
- CITRONELLOL
- HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/SUNFLOWER SEED OIL
- CI 75130/BETA-CAROTENE
- TOCOPHEROL
- ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT
- CITRIC ACID
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầuChứa cồn
Thành phần chính
- ANTIFOAMING
- DIMETHICONOL
- 香精
- PARFUM/FRAGRANCE
- DEODORANT
- LINALOOLLIMONENE
- EMOLIENT
- OLEA EUROPAEA FRUIT OIL/OLIVE FRUIT OIL
- 皮肤调理剂
- PERSEA GRATISSIMA OIL/AVOCADO OIL
- PRESERVATIVE
- BENZYL ALCOHOL
- PERFUMING
- BENZYL SALICYLATE
Thành phần khác
1041671 FS5 CYCLOPENTASILOXANEPRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL/SWEET ALMOND OILCITRONELLOLHELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/SUNFLOWER SEED OILCI 75130/BETA-CAROTENETOCOPHEROLROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACTCITRIC ACID
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 1041671 FS5 CYCLOPENTASILOXANE | Chưa phân tích | — | — |
| DIMETHICONOL | CHỐNG BỌT, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DƯỠNG ẨM | 0 · – | Xanh |
| PARFUM/FRAGRANCE | 香精 | 1 · – | Vàng |
| LINALOOL | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| LIMONENE | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL/SWEET ALMOND OIL | Chưa phân tích | — | — |
| OLEA EUROPAEA FRUIT OIL/OLIVE FRUIT OIL | EMOLIENT, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| PERSEA GRATISSIMA OIL/AVOCADO OIL | 皮肤调理剂,黏合剂 | 0 · – | Xanh |
| BENZYL ALCOHOL | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| BENZYL SALICYLATE | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| CITRONELLOL | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/SUNFLOWER SEED OIL | 皮肤调理剂,润肤剂 | 0 · – | Xanh |
| CI 75130/BETA-CAROTENE | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| TOCOPHEROL | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING | 1 · – | Vàng |
| CITRIC ACID | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- 1041671 FS5 CYCLOPENTASILOXANE
- Chưa phân tích
- DIMETHICONOL
- Dimethiconol; chất silicone dưỡng ẩm mang lại cảm giác mịn màng và giảm ma sát; khả năng gây bít tắc ở mức trung bình, tránh dùng quá nhiều.B · Xác minh bên thứ ba
- PARFUM/FRAGRANCE
- Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- LINALOOL
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- LIMONENE
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL/SWEET ALMOND OIL
- Chưa phân tích
- OLEA EUROPAEA FRUIT OIL/OLIVE FRUIT OIL
- Botanical oil; rich in oleic acid, moisturizes barrier; high oxidation tendency, recommend adding antioxidantsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PERSEA GRATISSIMA OIL/AVOCADO OIL
- Avocado oil; rich in unsaturated fats for deep emolliency and penetration; moderate comedogenicity, limit for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- BENZYL ALCOHOL
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- BENZYL SALICYLATE
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- CITRONELLOL
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- HELIANTHUS ANNUUS SEED OIL/SUNFLOWER SEED OIL
- Sunflower seed oil rich in oleic acid; moisturizing, barrier-repairing, low comedogenicityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- CI 75130/BETA-CAROTENE
- Natural orange pigment; photolabile, use light-protective packaging at high levels, may oxidize and change color.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- TOCOPHEROL
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF EXTRACT/ROSEMARY LEAF EXTRACT
- Natural botanical extract containing rosmarinic acid at low levels; antioxidant and conditioning, characteristic scentE · Suy luận của AI · cần xác minh
- CITRIC ACID
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-22. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →