Colgate colgate cibaca
Colgate Colgate colgate cibaca lists 13 ingredients on its label, 12 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa dầu khoángChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồn
Góc nhìn công thức Calcium carbonate as base abrasive, sodium monofluorophosphate for cavity protection. Silica aids polishing, SLS provides foam. Preserved with benzyl alcohol, sweetened with saccharin. For basic tooth cleaning; factory note observes titanium dioxide must meet EU nanomaterial safety standards, and calcium carbonate system stability needs attention.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ABRASIVE
- Calcium CarbonateSilica
- HUMECTANT
- Sorbitol
- CLEANSING
- Sodium Lauryl Sulfate
- ANTICORROSIVE
- Sodium Silicate
- 香精
- Hương vị
- 增稠剂
- Sodium Carboxymethyl Cellulose
- ANTIPLAQUE
- Sodium Monofluorophosphate
Thành phần khác
Natri bicacbonatBenzyl AlcoholSodium SaccharinCi 42090In Aqueous Base
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Calcium Carbonate | ABRASIVE, BUFFERING, BULKING, OPACIFYING, ORAL CARE · 限制 IV/124 | 1 · – | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Silicate | ANTICORROSIVE, BUFFERING | 1 · – | Xanh |
| Hương vị | 香精 | — | Vàng |
| Sodium Carboxymethyl Cellulose | 增稠剂,悬浮剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Monofluorophosphate | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/27 | 0 · – | Vàng |
| Natri bicacbonat | ABRASIVE, BUFFERING, DEODORANT, ORAL CARE, SKIN PROTECTING | 1 · – | Xanh |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| Ci 42090 | COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/63 (CI 42090) III/190 (Acid Blue 9; Acid Blue 9 Ammonium Salt; Acid Blue 9 Aluminum Lake) | 0 · – | Xanh |
| In Aqueous Base | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Calcium Carbonate
- Mineral particle used as abrasive or white filler; particle size dictates feel, control pH for oral useB · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Sodium Silicate
- Buffering and antirust agent, alkaline; control pH to avoid reactionsB · Xác minh bên thứ ba
- Hương vị
- Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Carboxymethyl Cellulose
- Water-soluble thickener and susppending agent; adjust with electrolytesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Monofluorophosphate
- Antiplaque/caries agent in oral care; fluoride source restricted to oral products.C · Nguồn chính thức
- Natri bicacbonat
- Sodium bicarbonate; buffer and deodorant; alkaline at high pH, potential irritation, control dosageB · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ci 42090
- Acid Blue 9 lake; dùng để tạo màu và nhuộm mày. Thuốc nhuộm tóc không vĩnh viễn, cần lưu ý hiện tượng lắng đọng lake và chênh lệch sắc độ giữa các lô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- In Aqueous Base
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →