Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

EU / UKKem đánh răng

Crest crest anti cavity toothpaste regular

Crest Crest crest anti cavity toothpaste regular lists 13 ingredients on its label, 13 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Sodium Fluoride
  2. Sorbitol
  3. Nước
  4. Silica ngậm nước
  5. Sodium Lauryl Sulfate
  6. Trisodium Phosphate
  7. Hương vị
  8. Cellulose Gum
  9. Sodium Phosphate
  10. Carbomer
  11. Sodium Saccharin
  12. Titanium Dioxide
  13. Blue 1

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa sulfateChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Standard fluoride toothpaste with sorbitol/silica abrasion matrix. SLS foams; phosphate buffers pH. Cellulose gum and carbomer thicken; pigments and saccharin adjust appearance and taste. Factory note: Dual thickeners require precise pH control for gel strength; high phosphate levels may cause astringency, necessitating careful proportioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Sodium FluorideNước
HUMECTANT
Sorbitol
ABRASIVE
Silica ngậm nước
CLEANSING
Sodium Lauryl Sulfate
BUFFERING
Trisodium Phosphate
香精
Hương vị
BINDING
Cellulose Gum

Thành phần khác

Sodium PhosphateCarbomerSodium SaccharinTitanium DioxideBlue 1

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Sodium FluorideANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/313 · –Vàng
SorbitolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương0 · 0Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Silica ngậm nướcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING1 · –Xanh
Sodium Lauryl SulfateTẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU4 · –Vàng
Trisodium PhosphateBUFFERING, CHELATING2 · –Xanh
Hương vị香精Vàng
Cellulose GumKết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sodium PhosphateChống gàu, trung hòa, khử mùi2 · –Xanh
CarbomerEMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Sodium SaccharinHƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ0 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Blue 1着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Sodium Fluoride
Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
Sorbitol
Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Silica ngậm nước
Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauryl Sulfate
Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Trisodium Phosphate
Strong alkaline buffer for high pH regulation; use precise dosing to avoid irritationB · Xác minh bên thứ ba
Hương vị
Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cellulose Gum
Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Phosphate
Phosphate buffer and anti-seborrheic; pH regulator, aids sebum control, high levels are irritatingB · Xác minh bên thứ ba
Carbomer
Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
Sodium Saccharin
Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Blue 1
Chất tạo màu nhân tạo hòa tan trong nước; sử dụng trong giới hạn quy định của cơ quan quản lýE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy.

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →