Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSữa rửa mặt

mizani Styling Foam Wrap

mizani Mizani Styling Foam Wrap lists 23 ingredients on its label, 23 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua/Water
  2. Oleth-20
  3. Polyquaternium-22
  4. Polyquaternium-11
  5. Decyl Glucoside
  6. Phenoxyethanol
  7. Dimethicone PEG-7 Cocoate
  8. Hương liệu
  9. Methylparaben
  10. Panthenol
  11. Disodium EDTA
  12. Benzyl Salicylate
  13. Limonene
  14. Hexyl Cinnamal
  15. Alpha-Isomethyl Ionone
  16. PEG-75 Shea Butter Glycerides
  17. Hydroxycitronellal
  18. Amyl Cinnamal
  19. Benzyl Benzoate
  20. Eugenol
  21. Isoeugenol
  22. Linalool
  23. 2-Oleamido-1,3-Octadecanediol

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa parabenChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Styling foam with cationic polymers and numerous fragrance allergens. Panthenol aids repair. Factory view: High allergen load from fragrances; ensure preservative compatibility in foam matrix.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Aqua/Water
EMULSIFIER
Oleth-20
Điều hòa tóc
Polyquaternium-22
CONDITIONING_AGENT
Polyquaternium-11
CLEANSING
Decyl Glucoside
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
Phenoxyethanol
香精
Hương liệu
FRAGRANCE
Methylparaben

Thành phần khác

Dimethicone PEG-7 CocoatePanthenolDisodium EDTABenzyl SalicylateLimoneneHexyl CinnamalAlpha-Isomethyl IononePEG-75 Shea Butter GlyceridesHydroxycitronellalAmyl CinnamalBenzyl BenzoateEugenolIsoeugenolLinalool2-Oleamido-1,3-Octadecanediol

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Aqua/Water溶剂0 · –Xanh
Oleth-20EMULSIFIER, HUMAN SKIN PERFUMING, SURFACTANT, EMOLLIENT1 · 1Vàng
Polyquaternium-22HAIR CONDITIONING, ANTI-STATIC, FILM FORMING0 · –Xanh
Polyquaternium-11CONDITIONING_AGENT, VISCOSITY_INCREASING0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Dimethicone PEG-7 CocoateChưa phân tích
Hương liệu香精1 · –Vàng
MethylparabenFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/120 · –Vàng
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Benzyl SalicylatePERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/753 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Hexyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng
Alpha-Isomethyl IononeSKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/900 · –Vàng
PEG-75 Shea Butter GlyceridesChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Hydroxycitronellal附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market2 · –Vàng
Amyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/671 · –Vàng
Benzyl Benzoate附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market0 · –Vàng
EugenolDENATURANT, TONIC, PERFUMING · 限制 III/712 · –Vàng
IsoeugenolPERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/734 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
2-Oleamido-1,3-OctadecanediolCHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua/Water
Dung môi, nền công thức; yêu cầu bảo quản, nước tinh khiết dễ nhiễm khuẩn.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Oleth-20
Non-ionic surfactant for emulsification and solubilization; may cause contact dermatitis, assess for sensitive skinC · Nguồn chính thức
Polyquaternium-22
Cationic polymer at 0.1–2%; provides smoothness and anti-static to hair, often paired with siliconesB · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-11
Cationic polymer at 1-5%; conditioning and anti-static, incompatible with anionic surfactantsC · Nguồn chính thức
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Dimethicone PEG-7 Cocoate
Chưa phân tích
Hương liệu
Hương liệu pha trộn để tạo mùi; chứa 26 alergen bị hạn chế, sử dụng cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm/trẻ em/mắt, kiểm tra sự tuân thủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Methylparaben
Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Benzyl Salicylate
Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Hexyl Cinnamal
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
Alpha-Isomethyl Ionone
Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
PEG-75 Shea Butter Glycerides
PEG-based emulsifier and conditioning agent, water-soluble, note PEG reactivity.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxycitronellal
Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Amyl Cinnamal
Fragrance ingredient restricted in the EU; usage limits apply to minimize allergic contact dermatitis risk.B · Xác minh bên thứ ba
Benzyl Benzoate
Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
Eugenol
Hương liệu tự nhiên mạnh, hạn chế EU III/71; chất gây dị ứng được liệt kê, tối đa 5%, thận trọng với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Isoeugenol
Isoeugenol flavor/perfume, EU limit III/73; moderate allergen, total concentration <0.01%C · Nguồn chính thức
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
2-Oleamido-1,3-Octadecanediol
Lipid-based emollient for barrier repair; lipophilic.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →