mancave Caffeine Shampoo
mancave ManCave Caffeine Shampoo lists 42 ingredients on its label, 42 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Glycerin
- Sodium Cocoamphoacetate
- Lauryl Glucoside
- Sodium Chloride
- Sodium Cocoyl Glutamate
- Sodium Lauryl Glucose Carboxylate
- Parfum
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Coco-Glucoside
- Glyceryl Oleate
- Caffeine
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Styrene/Acrylates Copolymer
- Panthenol
- Citric Acid
- Arginine
- Xanthan Gum
- Butyrospermum Parkii Butter
- Isopropyl Alcohol
- Limonene
- Citrus Limon Peel Oil
- Citrus Nobilis Peel Oil
- Pogostemon Cablin Leaf Oil
- Triethylene Glycol
- Benzyl Alcohol
- Coumarin
- Propylene Glycol
- Sodium Hydroxide
- Cistus Ladaniferus Oil
- Cistus Ladaniferus Resin
- Illicium Verum Fruit/Seed Oil
- Mentha Arvensis Leaf Oil
- Benzoic Acid
- Magnesium Chloride
- Magnesium Nitrate
- Methylchloroisothiazolinone
- Potassium Sorbate
- Hydrogenated Palm Glycerides Citrate
- Tocopherol
- Methylisothiazolinone
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồnChứa tinh dầu
Góc nhìn công thức Rinse-off shampoo with water matrix. Blends mild surfactants like sodium cocoyl glutamate, glucosides, and amphoteric agents for balanced cleansing and gentleness. Features caffeine and aloe juice actives. Preservation uses methylisothiazolinone and potassium sorbate, requiring attention to rinse-type sensitization risks. Suitable for daily cleansing. Factory view: Multi-surfactant systems need precise pH and ionic strength adjustment for foam stability; caffeine concentration must be controlled to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- DENATURANT
- Glycerin
- CLEANSING
- Sodium CocoamphoacetateLauryl GlucosideSodium Cocoyl GlutamateSodium Lauryl Glucose Carboxylate
- BULKING
- Sodium Chloride
- FRAGRANCE
- Parfum
Thành phần khác
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerCoco-GlucosideGlyceryl OleateCaffeineAloe Barbadensis Leaf JuiceGuar Hydroxypropyltrimonium ChlorideStyrene/Acrylates CopolymerPanthenolCitric AcidArginineXanthan GumButyrospermum Parkii ButterIsopropyl AlcoholLimoneneCitrus Limon Peel OilCitrus Nobilis Peel OilPogostemon Cablin Leaf OilTriethylene GlycolBenzyl AlcoholCoumarinPropylene GlycolSodium HydroxideCistus Ladaniferus OilCistus Ladaniferus ResinIllicium Verum Fruit/Seed OilMentha Arvensis Leaf OilBenzoic AcidMagnesium ChlorideMagnesium NitrateMethylchloroisothiazolinonePotassium SorbateHydrogenated Palm Glycerides CitrateTocopherolMethylisothiazolinone
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Cocoamphoacetate | CLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING | 1 · – | Xanh |
| Lauryl Glucoside | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 0 · – | Xanh |
| Sodium Chloride | TĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Cocoyl Glutamate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 1 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Glucose Carboxylate | TẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ | 0 · – | Xanh |
| Parfum | Hương liệu, Tạo hương | 2 · – | Vàng |
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Coco-Glucoside | TẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Oleate | CHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM | 0 · – | Xanh |
| Caffeine | CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride | Chống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Styrene/Acrylates Copolymer | TẠO MÀNG, KHUẨN | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Isopropyl Alcohol | CHỐNG XẢY BỌNG, DUNG MÔI, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ DÂY, THƠM CẤP | 2 · 0 | Xanh |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Citrus Limon Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/353 | 1 · – | Vàng |
| Citrus Nobilis Peel Oil | HƯƠNG, CHĂM SÓC DA, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Pogostemon Cablin Leaf Oil | FRAGRANCE | — | Xanh |
| Triethylene Glycol | FRAGRANCE, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Coumarin | PERFUMING · 限制 III/77 | 1 · – | Vàng |
| Propylene Glycol | Chất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác | 1 · 0 | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| Cistus Ladaniferus Oil | SKIN CONDITIONING, ANTIOXIDANT | 1 · – | Vàng |
| Cistus Ladaniferus Resin | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Vàng |
| Illicium Verum Fruit/Seed Oil | FRAGRANCE, ORAL CARE, TONIC | 2 · – | Xanh |
| Mentha Arvensis Leaf Oil | FRAGRANCE | — | Xanh |
| Benzoic Acid | FRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/1 | 3 · – | Xanh |
| Magnesium Chloride | KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Nitrate | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
| Methylchloroisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/39 | 2 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Hydrogenated Palm Glycerides Citrate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Methylisothiazolinone | PRESERVATIVE · 限制 V/57 V/39 | 5 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Sodium Cocoamphoacetate
- Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
- Lauryl Glucoside
- Chất hoạt động bề mặt phi ion nhẹ để làm sạch; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Chloride
- Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Cocoyl Glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amino acid, làm sạch dịu nhẹ; bọt dày, có thể cay mắt, tương thích tốt.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Glucose Carboxylate
- Gluconate carboxylate anionic surfactant, mild cleanser; good for sensitive formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Parfum
- Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Coco-Glucoside
- Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Oleate
- Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Caffeine
- Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
- Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
- Styrene/Acrylates Copolymer
- Film former and opacifier for powder makeup; some batches contain sensitizing monomers.B · Xác minh bên thứ ba
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isopropyl Alcohol
- Dung môi cồn ở 1–10%; bay hơi nhanh, hàm lượng cao có thể gây khô/kích ứngB · Xác minh bên thứ ba
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Citrus Limon Peel Oil
- Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
- Citrus Nobilis Peel Oil
- Citrus essential oil; photosensitizing furanocoumarins present, limit daytime use; EU 26 allergen.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pogostemon Cablin Leaf Oil
- Vetiver essential oil for woody scent; high concentration has phototoxic risks.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Triethylene Glycol
- Polyol viscosity regulator and fragrance carrier at 5-15%; avoid excessive stacking with other glycols to manage viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Coumarin
- Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- Cistus Ladaniferus Oil
- Natural plant essential oil at 0.1–1%; rich in antioxidants, soothing propertiesE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cistus Ladaniferus Resin
- Labdanum resin providing amber-woody fragrance; natural resin, may cause sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Illicium Verum Fruit/Seed Oil
- Star anise oil with anethole; strong fragrance and oral freshener, irritant at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mentha Arvensis Leaf Oil
- Botanical essential oil for fragrance; contains allergenic constituents, sensitive to reactive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Benzoic Acid
- Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Chloride
- Muối vô cơ để làm đặc và điều chỉnh pH; 0,1-1%, tránh ion canxiE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Magnesium Nitrate
- Inorganic salt for hair conditioning; improves smoothness and shine, high concentrations may stiffen hair, balance cationics.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methylchloroisothiazolinone
- Chất bảo quản (MCI); gây dị ứng cao, chỉ dùng trong sản phẩm rửa trôi, tránh dùng trong sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Hydrogenated Palm Glycerides Citrate
- Hydrogenated palm glycerides citrate emollient for smoothness and richness.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Methylisothiazolinone
- Chất bảo quản mạnh; nguy cơ dị ứng cao, bị EU hạn chế trong sản phẩm để lại trên da, rủi ro công thức caoB · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →