monat Wave Spray
monat Monat Wave Spray lists 44 ingredients on its label, 44 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua/Water/Eau
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Adansonia Digitata Oil
- Caryocar Brasiliense Fruit Oil
- Cocos Nucifera Oil
- Gardenia Taitensis Flower Extract
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Mauritia Flexuosa Fruit Oil
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Citrus Aurantifolia Oil
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Citrus Limon Peel Oil
- Daucus Carota Sativa Seed Oil
- Solanum Lycopersicum Seed Oil
- Camellia Oleifera Seed Oil
- Crambe Abyssinica Seed Oil
- Cocos Nucifera Fruit Extract
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Ethylhexylglycerin
- Caprylic Acid
- Xylitol
- Picea Mariana Bark Extract
- Hydrolyzed Adansonia Digitata Seed Extract
- Pg-Hydroxyethylcellulose Cocodimonium Chloride
- Cocos Nucifera Liquid Endosperm
- Panthenol
- Maltodextrin/Vp Copolymer
- Hydrolyzed Pea Protein
- Hydrolyzed Vegetable Protein
- PVP
- Salvia Hispanica Seed Extract
- Glycerin
- Linum Usitatissimum Seed Extract
- Polyquaternium-10
- Magnesium Sulfate
- Citric Acid
- Phenoxyethanol
- Sodium Benzoate
- Potassium Sorbate
- Benzyl Alcohol
- Fragrance/Parfum
- Benzyl Salicylate
- Hexyl Cinnamal
- Linalool
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa cồn
Góc nhìn công thức This hair spray bases on water and aloe juice, blending plant oils (sunflower, castor, coconut) and essential oils (lemon, bergamot). Cationic polymers and hydrolyzed proteins provide conditioning; panthenol moisturizes. Preserved with ethylhexylglycerin and caprylic acid. Suitable for dry, damaged, or curly hair to enhance shine and softness. Factory observation: Complex scent from multiple essential oils; some citrus oils are photosensitive, requiring caution for daytime use; high oil phase challenges emulsion stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- Aqua/Water/Eau
- CHĂM SÓC DA
- Aloe Barbadensis Leaf JuiceAdansonia Digitata OilCaryocar Brasiliense Fruit OilGardenia Taitensis Flower ExtractMauritia Flexuosa Fruit Oil
- Điều hòa tóc
- Cocos Nucifera Oil
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Helianthus Annuus Seed Oil
Thành phần khác
Moringa Oleifera Seed OilCitrus Aurantifolia OilCitrus Aurantium Bergamia Fruit OilCitrus Limon Peel OilDaucus Carota Sativa Seed OilSolanum Lycopersicum Seed OilCamellia Oleifera Seed OilCrambe Abyssinica Seed OilCocos Nucifera Fruit ExtractLimnanthes Alba Seed OilEthylhexylglycerinCaprylic AcidXylitolPicea Mariana Bark ExtractHydrolyzed Adansonia Digitata Seed ExtractPg-Hydroxyethylcellulose Cocodimonium ChlorideCocos Nucifera Liquid EndospermPanthenolMaltodextrin/Vp CopolymerHydrolyzed Pea ProteinHydrolyzed Vegetable ProteinPVPSalvia Hispanica Seed ExtractGlycerinLinum Usitatissimum Seed ExtractPolyquaternium-10Magnesium SulfateCitric AcidPhenoxyethanolSodium BenzoatePotassium SorbateBenzyl AlcoholFragrance/ParfumBenzyl SalicylateHexyl CinnamalLinalool
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua/Water/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Aloe Barbadensis Leaf Juice | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Adansonia Digitata Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caryocar Brasiliense Fruit Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Oil | DƯỠNG TÓC, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA, TẠO HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Gardenia Taitensis Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOLVENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Mauritia Flexuosa Fruit Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Moringa Oleifera Seed Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Citrus Aurantifolia Oil | CLEANSING, HAIR CONDITIONING, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, TONIC, PERFUMING · 限制 II/358 | 2 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil | Hương liệu, Tạo hương | 1 · – | Xanh |
| Citrus Limon Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/353 | 1 · – | Vàng |
| Daucus Carota Sativa Seed Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Solanum Lycopersicum Seed Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Camellia Oleifera Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Crambe Abyssinica Seed Oil | HAIR CONDITIONING, EMULSION STABILISING, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Fruit Extract | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Limnanthes Alba Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Caprylic Acid | CLEANSING, SURFACTANT - EMULSIFYING, FRAGRANCE, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 5 · – | Xanh |
| Xylitol | CHỐNG GẮI, KHỬ MÙI, GIỮ ẨM, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Picea Mariana Bark Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Adansonia Digitata Seed Extract | Điều hòa tóc | 0 · – | Xanh |
| Pg-Hydroxyethylcellulose Cocodimonium Chloride | HUMECTANT, HAIR CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Cocos Nucifera Liquid Endosperm | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Maltodextrin/Vp Copolymer | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Pea Protein | ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Vegetable Protein | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| PVP | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, TẠO PHIM, CỐ ĐỊNH TÓC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 3 · 0 | Xanh |
| Salvia Hispanica Seed Extract | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Linum Usitatissimum Seed Extract | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-10 | CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Magnesium Sulfate | BULKING | 0 · – | Xanh |
| Citric Acid | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI | 2 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Potassium Sorbate | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/4 | 2 · – | Vàng |
| Benzyl Alcohol | PRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/34 | 3 · – | Vàng |
| Fragrance/Parfum | 香精 | 1 · – | Vàng |
| Benzyl Salicylate | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua/Water/Eau
- Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Aloe Barbadensis Leaf Juice
- Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
- Adansonia Digitata Oil
- Natural plant oil rich in palmitic and stearic acid; gives oily feel, may be comedogenic, caution for oily skinB · Xác minh bên thứ ba
- Caryocar Brasiliense Fruit Oil
- Caryocar brasiliense fruit oil as a conditioning emollient; check fatty acid profile and oxidative stability.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocos Nucifera Oil
- Dầu làm ẩm bịt kín ở nồng độ 1–10%; độ gây mụn cao, sử dụng thận trọng cho da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Gardenia Taitensis Flower Extract
- Gardenia flower extract for skin conditioning and smoothness; verify activity and stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Helianthus Annuus Seed Oil
- Dầu hạt hướng dương dùng làm chất làm mềm/che phủ; hàm lượng axit linoleic cao, tính gây mụn thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Mauritia Flexuosa Fruit Oil
- Mauritia flexuosa fruit oil; rich in palmoleic and unsaturated fatty acids; moisturizes and repairs barrier; heavy oil, requires emulsification.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Moringa Oleifera Seed Oil
- Dầu dưỡng ẩm nhẹ giàu axit oleic; nguy cơ gây bít tắc lỗ chân lông ở mức trung bình.B · Xác minh bên thứ ba
- Citrus Aurantifolia Oil
- Bitter orange essential oil; fragrance and conditioning. Phototoxic; use in AM formulas requires sun protection. EU restricted.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Bergamia Fruit Oil
- Tinh dầu bergamot, hương liệu tự nhiên và chất nhạy cảm ánh sáng; hạn chế sử dụng ban ngày hoặc dùng cấp FCFE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Limon Peel Oil
- Dầu gọt vỏ chanh dùng cho hương liệu/chăm sóc da; chứa dị ứng nguyên, chú ý tính quang độc và tuân thủ quy địnhC · Nguồn chính thức
- Daucus Carota Sativa Seed Oil
- Plant seed oil with antioxidants; may have natural fragrance, low photosensitizing potentialE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Solanum Lycopersicum Seed Oil
- Tomato seed oil rich in lycopene and vitamin E; antioxidant and moisturizing repair for anti-aging and hand care formulasE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Oleifera Seed Oil
- Camellia seed oil rich in oleic acid and antioxidants for moisturizing; low allergen riskB · Xác minh bên thứ ba
- Crambe Abyssinica Seed Oil
- Crambe abyssinica seed oil for hair/skin; oleic-rich, high oleic ratio may be comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
- Cocos Nucifera Fruit Extract
- Chiết xuất quả dừa ở nồng độ 0,1–5%; dưỡng ẩm, thận trọng với da dầu ở nồng độ caoE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Dầu tự nhiên nhẹ với cảm giác tương tự dầu khoáng; dễ bị oxy hóa, cần thêm chất chống oxy hóa và kiểm soát liều lượng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Caprylic Acid
- Medium-chain fatty acid with preservative boost and emulsification; distinct odor, irritant at high levels.B · Xác minh bên thứ ba
- Xylitol
- Chất giữ ẩm polyol, vị ngọt; tan trong nước, tính hút ẩm cao, dùng quá mức sẽ kéo ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Picea Mariana Bark Extract
- Conifer extract rich in ascorbic acid precursors; used in anti-aging concepts; added at low concentrationsC · Nguồn chính thức
- Hydrolyzed Adansonia Digitata Seed Extract
- Hydrolyzed baobab seed for hair conditioning; typical usage 0.1–1%; patch test recommendedE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pg-Hydroxyethylcellulose Cocodimonium Chloride
- Cationic cellul derivative for hair care and styling; water-soluble, adds gloss and antistatic effect, typical use <1%E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cocos Nucifera Liquid Endosperm
- Coconut oil with fragrance and conditioning properties; strong occlusive, highly comedogenic, use cautiously for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Maltodextrin/Vp Copolymer
- Maltodextrin/VP copolymer, film-forming thickener; transparent film, moderate humectancyB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Pea Protein
- Hydrolyzed pea protein; plant-based conditioner/antistatic. Use at 1-3%; requires preservatives.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Vegetable Protein
- Peptide conditioning agent; control pH to prevent degradation, used in hair and skin care.B · Xác minh bên thứ ba
- PVP
- Polyvinylpyrrolidone dùng để tạo màng và tăng độ đặc; sử dụng trong tạo kiểu và bám dính, đôi khi gây kích ứng mắt.B · Xác minh bên thứ ba
- Salvia Hispanica Seed Extract
- Plant extract with mucilage and saponins; acts as skin emollient and conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Linum Usitatissimum Seed Extract
- Flaxseed extract for moisture and natural aroma; contains oleic acid with moderate comedogenicity, limit levels for oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyquaternium-10
- Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
- Magnesium Sulfate
- Chất độn ở nồng độ 0,1–1%; tan rất tốt trong nước, tránh nồng độ cao cục bộ.B · Xác minh bên thứ ba
- Citric Acid
- Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Potassium Sorbate
- Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
- Benzyl Alcohol
- Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Fragrance/Parfum
- Hỗn hợp hương liệu để tạo mùi; thành phần phức tạp có thể chứa chất gây dị ứng, sử dụng cẩn thận với sản phẩm cho da nhạy cảm hoặc trẻ em.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Benzyl Salicylate
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-18. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →