Cezanne acne mark
Cezanne cezanne acne mark lists 24 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
- Isostearyl Alcohol
- Octyldodecyl Myristate
- Polyethylene
- Hydrogenated Castor Oil Isostearate
- Sáp vi tinh thể
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- Hydrogenated Polyisobutene
- Sáp tổng hợp
- Cellulose
- Tocopherol
- Propylparaben
- Simethicone
- Squalane
- Vaseline
- Macadamia Seed Oil
- Tri Glyceryl
- Dimethicone
- Sodium Hyaluronate
- BHT
- Chamomilla Flower Extract
- Titanium Dioxide
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Iron Oxide
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa siliconeChứa hương liệuChứa parabenChứa tinh dầu
Góc nhìn công thức High-solids balm system. Microcrystalline wax for hardness, silicones for slip. Titanium dioxide for coverage, hyaluronic acid for moisture. Contains polyethylene particles. Suitable for concealing marks. Factory note: Highly occlusive; balance sensory feel with comedogenic risk; verify particle compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Neopentyl Glycol DiethylhexanoateIsostearyl AlcoholOctyldodecyl MyristateHydrogenated Polyisobutene
- ABRASIVE
- Polyethylene
- CHĂM SÓC DA
- Hydrogenated Castor Oil Isostearate
- BINDING
- Sáp vi tinh thể
- ANTIFOAMING
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Thành phần khác
Sáp tổng hợpCelluloseTocopherolPropylparabenSimethiconeSqualaneVaselineMacadamia Seed OilTri GlycerylDimethiconeSodium HyaluronateBHTChamomilla Flower ExtractTitanium DioxideHợp chất Florit tổng hợpIron Oxide
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Neopentyl Glycol Diethylhexanoate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Isostearyl Alcohol | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecyl Myristate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Polyethylene | ABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Castor Oil Isostearate | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Sáp vi tinh thể | BINDING, BULKING, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone | CHỐNG BỌNG, DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Polyisobutene | Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Sáp tổng hợp | MÁI, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHULÁP, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | — | Xanh |
| Cellulose | ABSORBENT, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
| Simethicone | ANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · 1 | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Vaseline | 皮肤调理剂,粘度控制剂 | 0 · – | Xanh |
| Macadamia Seed Oil | 皮肤调理剂,乳化剂 | 0 · – | Xanh |
| Tri Glyceryl | 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Chamomilla Flower Extract | 皮肤调理剂,植物提取物 | 1 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Hợp chất Florit tổng hợp | Đặc, kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Iron Oxide | 附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
- Neopentyl glycol diethylhexanoate emollient; ester oil, medium viscosity feel regulator, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
- Isostearyl Alcohol
- Non-ionic emulsifier and thickener providing body; at 2-5% enhances emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
- Octyldodecyl Myristate
- Lightweight ester for smooth, non-greasy feel; acts as an emollient.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyethylene
- Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Castor Oil Isostearate
- Hydrogenated castor oil derivative; waxy emollient and viscosity controllerE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sáp vi tinh thể
- Petroleum-derived hard wax for lipsticks and ointments; provides high-melting structure, heavy feel, potentially comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- Phenyl trimethicone để chống tạo bọt và tạo cảm giác trơn mượt; dựa trên silicone, cảm giác mượt màB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Polyisobutene
- Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Sáp tổng hợp
- Chất đóng rắn dạng waxy để tăng độ cứng và độ bóng; hỗn hợp phức tạp, không phải phân tử đơn lẻ.B · Xác minh bên thứ ba
- Cellulose
- Chất làm đặc có nguồn gốc thực vật ở nồng độ 0,1–1%; cần hydrat hóa đầy đủ, kém tương thích với cationB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Simethicone
- Silicone antifoam and conditioner; non-allergenic, smooth feelC · Nguồn chính thức
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Vaseline
- Heavy mineral oil occlusive; strong moisturizer; use sparingly in oily/summer formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Macadamia Seed Oil
- Premium emollient rich in unsaturated fats; prone to oxidation, add antioxidants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tri Glyceryl
- Typically triolein; lightweight emollient with dry-touch finish, suitable for oily skin and lotions.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Chamomilla Flower Extract
- Chamomile extract; may contain irritants like camphor, patch test for sensitive skin. Soothing and conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Hợp chất Florit tổng hợp
- Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
- Iron Oxide
- Pigment oxide vô cơ dùng để tạo màu; nồng độ bị hạn chế trong các hỗn hợp cụ thể.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →