Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Nhật BảnNền

Cezanne acne mark

Cezanne cezanne acne mark lists 24 ingredients on its label, 24 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
  2. Isostearyl Alcohol
  3. Octyldodecyl Myristate
  4. Polyethylene
  5. Hydrogenated Castor Oil Isostearate
  6. Sáp vi tinh thể
  7. Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  8. Hydrogenated Polyisobutene
  9. Sáp tổng hợp
  10. Cellulose
  11. Tocopherol
  12. Propylparaben
  13. Simethicone
  14. Squalane
  15. Vaseline
  16. Macadamia Seed Oil
  17. Tri Glyceryl
  18. Dimethicone
  19. Sodium Hyaluronate
  20. BHT
  21. Chamomilla Flower Extract
  22. Titanium Dioxide
  23. Hợp chất Florit tổng hợp
  24. Iron Oxide

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa dầu khoángChứa siliconeChứa hương liệuChứa parabenChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức High-solids balm system. Microcrystalline wax for hardness, silicones for slip. Titanium dioxide for coverage, hyaluronic acid for moisture. Contains polyethylene particles. Suitable for concealing marks. Factory note: Highly occlusive; balance sensory feel with comedogenic risk; verify particle compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Neopentyl Glycol DiethylhexanoateIsostearyl AlcoholOctyldodecyl MyristateHydrogenated Polyisobutene
ABRASIVE
Polyethylene
CHĂM SÓC DA
Hydrogenated Castor Oil Isostearate
BINDING
Sáp vi tinh thể
ANTIFOAMING
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone

Thành phần khác

Sáp tổng hợpCelluloseTocopherolPropylparabenSimethiconeSqualaneVaselineMacadamia Seed OilTri GlycerylDimethiconeSodium HyaluronateBHTChamomilla Flower ExtractTitanium DioxideHợp chất Florit tổng hợpIron Oxide

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Neopentyl Glycol DiethylhexanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Isostearyl AlcoholDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Octyldodecyl MyristateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
PolyethyleneABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Hydrogenated Castor Oil IsostearateDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Sáp vi tinh thểBINDING, BULKING, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Diphenylsiloxy Phenyl TrimethiconeCHỐNG BỌNG, DƯỠNG TÓC, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Hydrogenated PolyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sáp tổng hợpMÁI, KẾT DÍNH, ỔN ĐỊNH NHULÁP, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚTXanh
CelluloseABSORBENT, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
PropylparabenPRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/121 · 0Vàng
SimethiconeANTIFOAMING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · 1Xanh
SqualaneĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
Vaseline皮肤调理剂,粘度控制剂0 · –Xanh
Macadamia Seed Oil皮肤调理剂,乳化剂0 · –Xanh
Tri Glyceryl皮肤调理剂0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Chamomilla Flower Extract皮肤调理剂,植物提取物1 · –Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Hợp chất Florit tổng hợpĐặc, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Iron Oxide附录 IV · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
Neopentyl glycol diethylhexanoate emollient; ester oil, medium viscosity feel regulator, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Isostearyl Alcohol
Non-ionic emulsifier and thickener providing body; at 2-5% enhances emulsion stability.B · Xác minh bên thứ ba
Octyldodecyl Myristate
Lightweight ester for smooth, non-greasy feel; acts as an emollient.B · Xác minh bên thứ ba
Polyethylene
Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Castor Oil Isostearate
Hydrogenated castor oil derivative; waxy emollient and viscosity controllerE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sáp vi tinh thể
Petroleum-derived hard wax for lipsticks and ointments; provides high-melting structure, heavy feel, potentially comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone để chống tạo bọt và tạo cảm giác trơn mượt; dựa trên silicone, cảm giác mượt màB · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Sáp tổng hợp
Chất đóng rắn dạng waxy để tăng độ cứng và độ bóng; hỗn hợp phức tạp, không phải phân tử đơn lẻ.B · Xác minh bên thứ ba
Cellulose
Chất làm đặc có nguồn gốc thực vật ở nồng độ 0,1–1%; cần hydrat hóa đầy đủ, kém tương thích với cationB · Xác minh bên thứ ba
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Propylparaben
Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
Simethicone
Silicone antifoam and conditioner; non-allergenic, smooth feelC · Nguồn chính thức
Squalane
Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
Vaseline
Heavy mineral oil occlusive; strong moisturizer; use sparingly in oily/summer formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Macadamia Seed Oil
Premium emollient rich in unsaturated fats; prone to oxidation, add antioxidants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tri Glyceryl
Typically triolein; lightweight emollient with dry-touch finish, suitable for oily skin and lotions.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Chamomilla Flower Extract
Chamomile extract; may contain irritants like camphor, patch test for sensitive skin. Soothing and conditioning.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Hợp chất Florit tổng hợp
Chất độn mica ở nồng độ 1-10%; độ bóng/dày, trơ, kiểm tra độ tinh khiết khoáng, không có dữ liệu gây mụn rõ.B · Xác minh bên thứ ba
Iron Oxide
Pigment oxide vô cơ dùng để tạo màu; nồng độ bị hạn chế trong các hỗn hợp cụ thể.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →