Cezanne deep moisture skin conditioner
Cezanne cezanne deep moisture skin conditioner lists 44 ingredients on its label, 44 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- DPG
- BG
- Pearl
- Barley Seed Extract
- Ceramide AP
- Ceramide NP
- Ceramide EOP
- Yuzu Fruit Extract
- Phytosphingosine
- Sodium Hyaluronate
- Sodium Acetylhyaluronate
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Succinoyl Atelocollagen
- Soybean Seed Extract
- Glutamic Acid
- Aloe Vera Leaf Extract
- Lemon Fruit Extract
- Rosemary Leaf Extract
- Hops Extract
- Red
- Pine Cone Extract
- Horsetail Extract
- Pca-Na
- Serine
- Lysine
- Glycine
- Alanine
- Arginine
- Threonine
- Proline
- Cholesterol
- Betaine
- Allantoin
- Sorbitol
- EDTA 2Na
- Xanthan Gum
- Sodium Lauroyl Lactylate
- Carbomer
- Polystyrene
- Sodium Benzoate
- Methylparaben
- Propylparaben
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa paraben
Góc nhìn công thức Water-based gel. Polyols for moisture. Three ceramides and phytosphingosine for barrier repair. Multiple hyaluronic acids and botanicals. Amino acids for hydration. Suited for dry, sensitive skin. Factory note: Balance viscosity and permeability in gel matrix; prevent polyol crystallization at high concentrations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- 保湿剂
- DPG
- 保湿剂,溶剂,皮肤调理
- BG
- 填充剂,珠光剂
- Pearl
- 抗氧化剂,植物提取物
- Barley Seed Extract
- Điều hòa tóc
- Ceramide APCeramide NP
Thành phần khác
Ceramide EOPYuzu Fruit ExtractPhytosphingosineSodium HyaluronateSodium AcetylhyaluronateHydrolyzed Hyaluronic AcidSuccinoyl AtelocollagenSoybean Seed ExtractGlutamic AcidAloe Vera Leaf ExtractLemon Fruit ExtractRosemary Leaf ExtractHops ExtractRedPine Cone ExtractHorsetail ExtractPca-NaSerineLysineGlycineAlanineArginineThreonineProlineCholesterolBetaineAllantoinSorbitolEDTA 2NaXanthan GumSodium Lauroyl LactylateCarbomerPolystyreneSodium BenzoateMethylparabenPropylparaben
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| DPG | 保湿剂,溶剂,粘度控制剂 | 0 · – | Xanh |
| BG | 保湿剂,溶剂,皮肤调理 | 0 · – | Xanh |
| Pearl | 填充剂,珠光剂 | 0 · – | Xanh |
| Barley Seed Extract | 抗氧化剂,植物提取物 | 0 · – | Xanh |
| Ceramide AP | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Ceramide EOP | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Yuzu Fruit Extract | 植物提取物,抗氧化剂 | 1 · – | Xanh |
| Phytosphingosine | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Sodium Acetylhyaluronate | 保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Hyaluronic Acid | DƯỠNG TÓC, DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Succinoyl Atelocollagen | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Soybean Seed Extract | 皮肤调理剂,植物提取物 | 0 · – | Xanh |
| Glutamic Acid | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Aloe Vera Leaf Extract | ANTIOXIDANT, SKIN PROTECTING, SKIN CONDITIONING - HUMECTANT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Lemon Fruit Extract | 皮肤调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Rosemary Leaf Extract | 抗氧化剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Hops Extract | 皮肤调理剂,抗氧化剂 | 0 · – | Xanh |
| Red | 着色剂 | — | Xanh |
| Pine Cone Extract | 植物提取物,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Horsetail Extract | 皮肤调理剂, 头发调理剂 | 1 · – | Xanh |
| Pca-Na | 保湿剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Serine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Lysine | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, ĐỘ DÙNG ĐỆM, ĐIỀU DƯỠNG TÓC, ĐIỀU DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Alanine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Arginine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, HƯƠNG LIỆU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Threonine | KHÁNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, VÚI TÓ HOẶC DUỠNG TÓ | 0 · – | Xanh |
| Proline | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Cholesterol | CHĂM SÓC DA - DỊU NHẸ, NHIÊN LIỆU - NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA, ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG NHẸ, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHƯY | 0 · 0 | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Allantoin | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA, LÀM DỊU | 0 · 0 | Xanh |
| Sorbitol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Tạo hương | 0 · 0 | Xanh |
| EDTA 2Na | 螯合剂 | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Lauroyl Lactylate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polystyrene | FILM FORMING | 0 · – | Xanh |
| Sodium Benzoate | ANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/1 | 0 · – | Vàng |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Propylparaben | PRESERVATIVE, PERFUMING · 限制 V/12 | 1 · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- DPG
- Diethylenglycol butyl ether; humectant and solvent; potential allergen, test on sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- BG
- Butylene glycol; humectant and solvent. Low irritancy, common in water-in-oil and oil-in-water formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pearl
- Pearl powder; provides micro-filling and pearlescent finish; animal derived.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Barley Seed Extract
- Barley seed extract; antioxidant botanic, used in conditioning blends.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ceramide AP
- Analogue ceramide để sửa chữa hàng rào da; hiệu quả tốt nhất khi kết hợp với cholesterol và axit béo tự doB · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide EOP
- Ceramide EOP, sửa chữa hàng rào lipid da; thường được pha trộn với cholesterol và axit béo.B · Xác minh bên thứ ba
- Yuzu Fruit Extract
- Yuzu extract; citrus content may cause photosensitivity/allergy, caution for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Phytosphingosine
- Phytosphingosine, thành phần phục hồi hàng rào da, 0,1–1%; tan trong nước, phù hợp với da khô.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Sodium Acetylhyaluronate
- Sodium acetyl hyaluronate; strong humectant, low MW, good penetrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chất dưỡng ẩm phân tử lượng thấp có khả năng thẩm thấu vượt trội so với phân tử lượng cao; nồng độ thông dụng 0,1–0,5%, hút ẩm mạnh, bảo quản nơi khô để tránh vón cục.B · Xác minh bên thứ ba
- Succinoyl Atelocollagen
- Succinyl atelocollagen, hydrolyzed collagen derivative; skin hydration, note molecular weight distribution.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Soybean Seed Extract
- Soybean seed extract; proteins/lipids for conditioning; check allergen risk and oxidative stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glutamic Acid
- Axit glutamic, chất giữ ẩm dạng axit amin không thiết yếu; hàm lượng cao có thể gây se, cần chất đệm.B · Xác minh bên thứ ba
- Aloe Vera Leaf Extract
- Aloe vera; humectant and soothing, hygroscopic, preserve wellE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lemon Fruit Extract
- Citrus extract; photoactive, recommended for PM formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rosemary Leaf Extract
- Rosemary extract antioxidant/conditioning; contains EO, high conc. may sensitizeE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hops Extract
- Polyphenol-rich extract for soothing/antioxidant claims; limited water solubility; check compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red
- Red dye code; specific chemistry unknown, verify full INCI/Color Index for compliance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pine Cone Extract
- Pine cone botanical; mainly a natural conditioner, no major irritancy data.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Horsetail Extract
- Horsetail extract, contains silica and alkaloids, for hair/skin strengthening; monitor alkaloid toxicity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pca-Na
- NMF component; strong humectant; can feel sticky at high concentrations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Serine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; tan nhiều trong nước, phù hợp với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lysine
- Amino acid conditioner for anti-static hair care; low irritation at typical cosmetic concentrations.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine
- Axit amin giữ ẩm, 1–3%; phân tử nhỏ, ít kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Alanine
- Axit amin dùng để chống tĩnh điện và điều hòa; kích ứng thấp, vị mặn nhẹ ở nồng độ caoB · Xác minh bên thứ ba
- Arginine
- Arginine để dưỡng ẩm/nuôi dưỡng; axit amin, tương thích sinh học cao, thường dùng trong hỗn hợp.B · Xác minh bên thứ ba
- Threonine
- Threonine, axit amin thiết yếu cho tóc/da; phối trộn với các axit amin khác để cân bằng.B · Xác minh bên thứ ba
- Proline
- Proline, chất giữ ẩm dạng axit amin; tăng cường độ ẩm của lớp sừng, ổn định ở pH 4-5.B · Xác minh bên thứ ba
- Cholesterol
- Cholesterol; lipid sửa chữa hàng rào giả mạo stratum corneum; thường được pha trộn với ceramide, nguồn thực vật hoặc lên men.B · Xác minh bên thứ ba
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Allantoin
- Làm dịu da ở nồng độ 0,5-2%; thúc đẩy tái tạo tế bàoC · Nguồn chính thức
- Sorbitol
- Chất giữ ẩm polyol có khả năng hút ẩm mạnh; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất tạo màng; cũng có thể dùng làm dung môi hoặc chất điều chỉnh.B · Xác minh bên thứ ba
- EDTA 2Na
- Chelating agent that enhances preservative efficacy and stabilizes formulations; usage must be controlled to prevent metal ion interference.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Sodium Lauroyl Lactylate
- Chất nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1–5%; phù hợp cho da nhạy cảm, lưu ý tính tương thích với chất hoạt động bề mặt cationB · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Polystyrene
- Insoluble polymer; adds bulk, suspends pigments, and adjusts powder flow.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Benzoate
- Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Propylparaben
- Chất bảo quản mạch trung bình; hạn chế sử dụng, hiệu quả phụ thuộc pH.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →