Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuNền

Erborian bb creme

Erborian erborian bb creme lists 48 ingredients on its label, 48 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua/Water
  2. Cyclomethicone
  3. Glycerin
  4. Titanium Dioxide
  5. PEG-10
  6. Dimethicone
  7. Dipropylene Glycol
  8. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  9. Dimethicone
  10. Talc
  11. Isoeicosane
  12. Zinc Oxide-
  13. Titanium Dioxide
  14. Hexyl Laurate
  15. Disteardimonium Hectorite
  16. Betaine
  17. Panax Ginseng Root Extract
  18. Glycyrrhiza Glabra Licorice) Root Extract
  19. Portulaca Oleracea Extract
  20. Dioscorea Villosa Root Extract
  21. Equisetum Giganteum Extract
  22. Kigelia Africana Fruit Extract
  23. Hydrogenated Starch Hydrolysate
  24. Ethylhexylglycerin
  25. Tocopheryl Acetate
  26. Magnesium Sulfate
  27. Silica
  28. Glycosyl Trehalose
  29. Aluminum Hydroxide
  30. Palmitic Acid
  31. Stearic Acid
  32. Phenoxyethanol
  33. Butylene Glycol
  34. Acrylates/Dimethicone Copolymer
  35. Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  36. Methicone
  37. Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
  38. Parfum
  39. Alpha-Isomethyl Ionone
  40. Hexyl Cinnamal
  41. Linalool
  42. Citronellol
  43. Geraniol
  44. Eugenol
  45. Limonene
  46. Ci 77492/Iron Oxides
  47. Ci 77499/Iron Oxides
  48. Ci 77491/Iron Oxides

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa PEGChứa dầu khoángChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Classic water-based BB cream with silicone and mineral oil derivatives for a soft base, nano-titanium dioxide and zinc oxide for physical SPF. Botanicals like ginseng soothe; fragrance finishes. Good for combination skin. Factory observation: multiple silicone cross-polymers require precise ratio tuning to prevent pilling.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

溶剂
Aqua/Water
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cyclomethicone
DENATURANT
Glycerin
UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano)
Titanium Dioxide
SOLVENT
PEG-10
ANTIFOAMING
Dimethicone
FRAGRANCE
Dipropylene Glycol
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Ethylhexyl Methoxycinnamate

Thành phần khác

DimethiconeTalcIsoeicosaneZinc Oxide-Titanium DioxideHexyl LaurateDisteardimonium HectoriteBetainePanax Ginseng Root ExtractGlycyrrhiza Glabra Licorice) Root ExtractPortulaca Oleracea ExtractDioscorea Villosa Root ExtractEquisetum Giganteum ExtractKigelia Africana Fruit ExtractHydrogenated Starch HydrolysateEthylhexylglycerinTocopheryl AcetateMagnesium SulfateSilicaGlycosyl TrehaloseAluminum HydroxidePalmitic AcidStearic AcidPhenoxyethanolButylene GlycolAcrylates/Dimethicone CopolymerDimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerMethiconeVinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane CrosspolymerParfumAlpha-Isomethyl IononeHexyl CinnamalLinaloolCitronellolGeraniolEugenolLimoneneCi 77492/Iron OxidesCi 77499/Iron OxidesCi 77491/Iron Oxides

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Aqua/Water溶剂0 · –Xanh
CyclomethiconeSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SOLVENT · 限制 Entry 1388 of Annex II corresponds to D4 (Cyclotetrasiloxane). If Cyclomethicone contains D4 then entry II/1388 applies. Restricted under COMMISSION REGULATION (EU) 2024/1328. 1. Shall not be placed on the market (a) as a substance on its own; (b) as a constituent of other substances; or (c) in mixtures; in a concentration equal to or greater than 0,1 % by weight of the respective substance after 6 June 2026. [...] 3. By way of derogation: (a) for D4 and D5 in wash-off cosmetic products, paragraph 1, point (c), shall apply afte0 · 0Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
PEG-10SOLVENT, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
Ethylhexyl MethoxycinnamateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/120 · –Vàng
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
TalcABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, SKIN PROTECTING, SLIP MODIFIER · 限制 III/590 · 1Vàng
IsoeicosaneCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Zinc Oxide-防晒剂,皮肤调理剂,着色剂0 · –Vàng
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Hexyl LaurateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Disteardimonium HectoriteỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
BetaineNUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM0 · –Xanh
Panax Ginseng Root ExtractCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DAXanh
Glycyrrhiza Glabra Licorice) Root Extract皮肤调理剂,抗氧化剂,着色剂0 · –Xanh
Portulaca Oleracea ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Dioscorea Villosa Root ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Equisetum Giganteum ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Kigelia Africana Fruit ExtractCHĂM SÓC DAXanh
Hydrogenated Starch HydrolysateHUMECTANT0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Tocopheryl AcetateCHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Magnesium SulfateBULKING0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Glycosyl TrehaloseEMULSION STABILISING, FILM FORMING0 · –Xanh
Aluminum HydroxideChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Palmitic AcidDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Stearic AcidSẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH0 · 3Xanh
PhenoxyethanolANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/293 · –Vàng
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Acrylates/Dimethicone CopolymerANTICAKING, BINDING, FILM FORMING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Dimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
MethiconeChống tĩnh điện, Dưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da0 · –Xanh
Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane CrosspolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Alpha-Isomethyl IononeSKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/900 · –Vàng
Hexyl CinnamalPERFUMING · 限制 III/871 · –Vàng
LinaloolDEODORANT, PERFUMING · 限制 III/843 · –Vàng
CitronellolPERFUMING · 限制 III/861 · –Vàng
GeraniolTONIC, PERFUMING · 限制 III/783 · –Vàng
EugenolDENATURANT, TONIC, PERFUMING · 限制 III/712 · –Vàng
LimoneneDEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/1683 · –Vàng
Ci 77492/Iron Oxides着色剂0 · –Xanh
Ci 77499/Iron Oxides着色剂0 · –Xanh
Ci 77491/Iron Oxides着色剂0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua/Water
Dung môi, nền công thức; yêu cầu bảo quản, nước tinh khiết dễ nhiễm khuẩn.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cyclomethicone
Silicone bay hơi cho cảm giác nhẹ nhàng; chứa D4 bị giới hạn bởi EU, phải <0,1% sau năm 2026B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
PEG-10
Polyethylene glycol derivative for solvent, hydration and skin conditioning; typically 1-5%B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Talc
Bột khoáng vô cơ để điều chỉnh kết cấu và hấp thụ dầu; phải không có amiang; độ mịn ảnh hưởng đến cảm giác trên da và mức độ an toàn, tránh hít phải.B · Xác minh bên thứ ba
Isoeicosane
Isoleicosane solvent and emollient; mineral oil derivative, low volatility, silky feel, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Zinc Oxide-
Physical sunscreen and soothing agent that blocks UVA/UVB; can feel powdery at high concentrations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Hexyl Laurate
Light ester emollient for silky feel; 1-5%, monitor oxidative stabilityB · Xác minh bên thứ ba
Disteardimonium Hectorite
Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
Betaine
Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Panax Ginseng Root Extract
Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
Glycyrrhiza Glabra Licorice) Root Extract
Licorice root extract rich in glycyrrhizin and flavonoids for soothing, anti-inflammatory, and brightening.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Portulaca Oleracea Extract
Chiết xuất Achyronica có tính chống viêm; cần giám sát kim loại nặng và thuốc trừ sâu, rủi ro thấp ở liều lượng thông thường.B · Xác minh bên thứ ba
Dioscorea Villosa Root Extract
Wild Yam extract; traditional ingredient used as skin conditioner. Low concentration, limited clinical evidence.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Equisetum Giganteum Extract
Equisetum giganteum extract for skin conditioning; watch batch-to-batch consistency.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Kigelia Africana Fruit Extract
Kigelia africana fruit extract, skin conditioner; watch microbial limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Starch Hydrolysate
Chất giữ ẩm để cấp ẩm và tạo màng; 1-5%, theo dõi nhiễm vi sinhB · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Acetate
Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Magnesium Sulfate
Chất độn ở nồng độ 0,1–1%; tan rất tốt trong nước, tránh nồng độ cao cục bộ.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Glycosyl Trehalose
Glycosylated trehalose to enhance skin tolerance and moisture retention; acts as a film former.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aluminum Hydroxide
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Palmitic Acid
Acid palmitic cho nhũ hóa/dưỡng ẩm; chất béo rắn, điểm nóng chảy cao, gây bít tắc.B · Xác minh bên thứ ba
Stearic Acid
Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
Phenoxyethanol
Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Acrylates/Dimethicone Copolymer
Silicone copolymer for anti-caking and film formation, gives non-greasy slip.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
Methicone
Silicone bay hơi cung cấp tính trơn và chống tĩnh điện; trơ ở độ tinh khiết cao, kiểm tra giới hạn đồng phân vòngB · Xác minh bên thứ ba
Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer
Polyme silicone điều chỉnh reo học để tạo độ treo và cảm giác; cần hệ tương thích với siliconeB · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Alpha-Isomethyl Ionone
Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hexyl Cinnamal
Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
Linalool
Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Citronellol
Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
Geraniol
Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
Eugenol
Hương liệu tự nhiên mạnh, hạn chế EU III/71; chất gây dị ứng được liệt kê, tối đa 5%, thận trọng với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Limonene
Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
Ci 77492/Iron Oxides
Red pigment for coloration; stable, water-insoluble, no known sensitization risk, common in makeup.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499/Iron Oxides
Iron oxide black, inorganic pigment for color or coverage; inert and safe, requires fine grinding for textureE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77491/Iron Oxides
Iron oxide yellow, inorganic pigment for coloration; high coverage, inert and safe for sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →