innisfree 9 solutions emulsion
innisfree innisfree 9 solutions emulsion lists 51 ingredients on its label, 51 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Butylene Glycol
- Glycerin
- Cồn
- Cyclopentasiloxane
- Squalane
- Cocoglycerides
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Dimethicone
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Arbutin
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
- Cyclohexasiloxane
- Butyrospermum Parkii Butter
- Glyceryl Stearate
- Dimethiconol
- PEG-100 Stearate
- Phenoxyethanol
- Hương liệu
- Polyacrylate-13
- Xanthan Gum
- Polyisobutene
- Propanediol
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Cetearyl Alcohol
- Disodium EDTA
- Ethylhexylglycerin
- Adenosine
- Camellia Japonica Leaf Extract
- Citrus Unshiu Peel Extract
- Opuntia Coccinellifera Fruit Extract
- Orchid Extract
- Polysorbate 20
- Sorbitan Isostearate
- Stearic Acid
- Dextrin
- Theobroma Cacao Extract
- Hydrogenated Lecithin
- Calanthe Discolor Extract
- Artemisia Vulgaris Extract
- Ganoderma Lucidum Extract
- Houttuynia Cordata Extract
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Polyglutamic Acid
- Prunella Vulgaris Leaf Extract
- Rubus Idaeus Fruit Extract
- Sodium Hyaluronate
- Taraxacum Officinale Rhizome/Root Extract
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Beta-Glucan
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức A lightweight water-in-oil emulsion containing alcohol for quick drying, combined with light silicones and squalane. Uses non-ionic emulsifiers, with actives like arbutin, adenosine, and various botanical extracts. Suitable for combination to oily skin, balancing hydration with freshness. Factory observation: Alcohol levels must be balanced to avoid irritation while ensuring moisture retention; the high number of botanical extracts requires testing for interactions and turbidity control.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DENATURANT
- Glycerin
- ANTIFOAMING
- Cồn
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- CyclopentasiloxaneSqualaneCocoglyceridesHydrogenated Vegetable Oil
Thành phần khác
DimethiconePolyglyceryl-3 Methylglucose DistearateArbutinLimnanthes Alba Seed OilPentaerythrityl TetraethylhexanoateCyclohexasiloxaneButyrospermum Parkii ButterGlyceryl StearateDimethiconolPEG-100 StearatePhenoxyethanolHương liệuPolyacrylate-13Xanthan GumPolyisobutenePropanediolCamellia Sinensis Leaf ExtractCetearyl AlcoholDisodium EDTAEthylhexylglycerinAdenosineCamellia Japonica Leaf ExtractCitrus Unshiu Peel ExtractOpuntia Coccinellifera Fruit ExtractOrchid ExtractPolysorbate 20Sorbitan IsostearateStearic AcidDextrinTheobroma Cacao ExtractHydrogenated LecithinCalanthe Discolor ExtractArtemisia Vulgaris ExtractGanoderma Lucidum ExtractHouttuynia Cordata ExtractLonicera Japonica Flower ExtractPolyglutamic AcidPrunella Vulgaris Leaf ExtractRubus Idaeus Fruit ExtractSodium HyaluronateTaraxacum Officinale Rhizome/Root ExtractZanthoxylum Piperitum Fruit ExtractBeta-Glucan
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Cồn | KHÔNG TẠO BỌNG, KHÁNG KHUẨN, THU CO MÁU, THƠM, DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾT | 1 · – | Vàng |
| Cyclopentasiloxane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, ĐIỀU CHỈNH DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Cocoglycerides | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯỠNG, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Arbutin | ANTIOXIDANT, BLEACHING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/378 | 0 · – | Vàng |
| Limnanthes Alba Seed Oil | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Cyclohexasiloxane | Điều hòa da - dưỡng ẩm, điều hòa tóc, dung môi | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Dimethiconol | CHỐNG BỌT, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG, DƯỠNG ẨM | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Polyacrylate-13 | TẠO DẶM, TẠO MÀNG, KẾT DÍNH | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Polyisobutene | KẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Extract | KHÁNG SINH, CHỐNG OXY HÓA, THỦY NGỮ VỎ, ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, DƯỠNG ẨM, HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH DA, BẢO VỆ DA, TONIC, HẤP THỤ UV | 1 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Camellia Japonica Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Citrus Unshiu Peel Extract | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Opuntia Coccinellifera Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Orchid Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Sorbitan Isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Dextrin | HẤP THỤ, KẾT DÍNH, TĂNG KHỐI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẦY | 0 · – | Xanh |
| Theobroma Cacao Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Calanthe Discolor Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Artemisia Vulgaris Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Ganoderma Lucidum Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Houttuynia Cordata Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Lonicera Japonica Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyglutamic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Prunella Vulgaris Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Rubus Idaeus Fruit Extract | ASTRINGENT, KERATOLYTIC, SKIN CONDITIONING, SMOOTHING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Taraxacum Officinale Rhizome/Root Extract | CHĂM SÓC DA, DỊU NHIỄM | 0 · – | Xanh |
| Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract | CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Beta-Glucan | BULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Cồn
- Ethanol để tăng độ hòa tan/cô đặc ở nồng độ 5-15%; nồng độ cao gây khô/kích ứng, tránh sử dụng cho môi miệng/mắt, dư lượng thấp, cân bằng với chất giữ ẩm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cyclopentasiloxane
- Cyclopentasiloxane để làm mềm/chất hòa tan; silicone bay hơi, cảm giác mượt mà, kiểm tra quy định VOC.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Cocoglycerides
- Coco-glycerides act as emulsifiers and skin conditioning agents; gentle, often used in soap-free formulations.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Arbutin
- Tyrosinase inhibitor for whitening; typical use 1-2%, comply with EU restrictions on specific arbutins.C · Nguồn chính thức
- Limnanthes Alba Seed Oil
- Dầu tự nhiên nhẹ với cảm giác tương tự dầu khoáng; dễ bị oxy hóa, cần thêm chất chống oxy hóa và kiểm soát liều lượng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
- Chất làm mềm Esther cho cảm giác nhẹ nhàng, mượt mà; nặng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Cyclohexasiloxane
- Silicone vòng dễ bay hơi bay hơi không để lại cặn; đảm bảo tuân thủ giới hạn EU đối với cyclic polydimethylsiloxanes, sử dụng octamerB · Xác minh bên thứ ba
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Dimethiconol
- Dimethiconol; chất silicone dưỡng ẩm mang lại cảm giác mịn màng và giảm ma sát; khả năng gây bít tắc ở mức trung bình, tránh dùng quá nhiều.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Polyacrylate-13
- Water-soluble polymer at 0.1-2%; gel thickener and film former, requires acid-base neutralization, may clogB · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Polyisobutene
- Chất tạo màng trơ và chất bịt kín; tăng độ nhớt, cảm giác trơn trượt, dùng trong son môiB · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chiết xuất trà xanh để chống oxy hóa/se khít; chứa caffeine, có thể gây kích ứng trên da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Camellia Japonica Leaf Extract
- Camellia leaf extract providing skin conditioning and antioxidant support; gentle with no public irritancy or comedogenic data.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Unshiu Peel Extract
- Citrus peel extract providing fragranceB · Xác minh bên thứ ba
- Opuntia Coccinellifera Fruit Extract
- Botanical fruit extract for skin conditioning; usually at low levels, act in synergy.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Orchid Extract
- Orchid extract, moisturizing; efficacy varies by species, standardized extract preferred.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Isostearate
- Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Dextrin
- Chất làm đặc và kết dính polymer từ lên men tinh bột; phân hủy sinh học được, hút ẩm, có thể ảnh hưởng đến dòng chảy của bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Theobroma Cacao Extract
- Cacao extract providing antioxidants and conditioning, aids skin elasticity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Calanthe Discolor Extract
- Calanthe extract, repair and conditioning; 0.1–1% typical, data limited, low riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Artemisia Vulgaris Extract
- Herbal extract rich in volatile essential oils for skin conditioning; check sensitization potential at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ganoderma Lucidum Extract
- Botanical extract claimed for skin protectionE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Houttuynia Cordata Extract
- Chiết xuất Houttuynia cordata có tác dụng chống viêm và làm dịu; chứa tinh dầu dễ bay hơi, nên thử trước trên vùng da nhỏ nếu da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Lonicera Japonica Flower Extract
- Honeysuckle extract for soothing; requires antimicrobial protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Polyglutamic Acid
- Polypeptide có nguồn gốc tự nhiên dùng để cấp ẩm và điều hòa da; thường được sử dụng để giữ ẩm lâu dàiE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Prunella Vulgaris Leaf Extract
- Prunella leaf extract, soothing and conditioning; 0.1–1% typical, data limited, low riskE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rubus Idaeus Fruit Extract
- Raspberry fruit extract with astringent and keratolytic properties; exfoliating, may irritate at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Taraxacum Officinale Rhizome/Root Extract
- Dandelion root extract; traditional soothing and conditioning agent, low concentration, suitable for sensitive formulas.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
- Chiết xuất quả Zanthoxylum để chăm sóc da; chứa capsaicinoids, cần lưu ý kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Beta-Glucan
- Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →