Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKhác

Milk Makeup bionic bronzer

Milk Makeup milk makeup bionic bronzer lists 29 ingredients on its label, 29 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Butyrospermum Parkii Butter
  2. Simmondsia Chinensis Seed Oil
  3. Caprylic/Capric Triglyceride
  4. Kaolin
  5. Silica
  6. Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides
  7. C9-12 Alkane
  8. Tribehenin
  9. VP/Hexadecene Copolymer
  10. Octyldodecanol
  11. Vp/Eicosene Copolymer
  12. Candelilla Cera/Euphorbia Cerifera Wax/Cire De Candelilla
  13. Ricinus Communis
  14. Sr-Hydrozoan Polypeptide-1
  15. Tremella Fuciformis Sporocarp Extract
  16. Ganoderma Lucidum Stem Extract
  17. Tocopherol
  18. Ascorbyl Palmitate
  19. Disteardimonium Hectorite
  20. Aqua/Water/Eau
  21. Caprylyl Glycol
  22. Glyceryl Rosinate
  23. Sodium Hyaluronate
  24. Citric Acid
  25. Potassium Sorbate
  26. Titanium Dioxide
  27. Iron Oxides (Ci 77492
  28. Ci 77491
  29. Ci 77499)

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa PEGChứa hương liệu

Góc nhìn công thức Powder bronzer on shea and jojoba oil base, combined with kaolin, silica, and film-formers. Enriched with ganoderma and tremella extracts plus antioxidants. Matte finish; factory note: dry powders are hygroscopic, requiring strict water activity control to prevent caking.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

CHĂM SÓC DA
Butyrospermum Parkii Butter
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Simmondsia Chinensis Seed OilTribehenin
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
ABRASIVE
KaolinSilica
BINDING
Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides
SOLVENT
C9-12 Alkane

Thành phần khác

VP/Hexadecene CopolymerOctyldodecanolVp/Eicosene CopolymerCandelilla Cera/Euphorbia Cerifera Wax/Cire De CandelillaRicinus CommunisSr-Hydrozoan Polypeptide-1Tremella Fuciformis Sporocarp ExtractGanoderma Lucidum Stem ExtractTocopherolAscorbyl PalmitateDisteardimonium HectoriteAqua/Water/EauCaprylyl GlycolGlyceryl RosinateSodium HyaluronateCitric AcidPotassium SorbateTitanium DioxideIron Oxides (Ci 77492Ci 77491Ci 77499)

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Butyrospermum Parkii ButterDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Simmondsia Chinensis Seed OilCHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
KaolinABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/1190 · 0Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Oleic/Linoleic/Linolenic PolyglyceridesBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
C9-12 AlkaneSOLVENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE · 限制 Please consider whether entry 875 of Annex II to the Cosmetics Regulation 1223/2009 is applicable. According to entry 875, Distillates (petroleum), hydrotreated middle, except if the full refining history is known and it can be shown that the substance from which it is produced is not a carcinogen.0 · –Xanh
TribeheninĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
VP/Hexadecene CopolymerBINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING, VISCOSITY CONTROLLING, DISPERSING NON-SURFACTANTXanh
OctyldodecanolDưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương0 · –Xanh
Vp/Eicosene CopolymerKẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN0 · –Xanh
Candelilla Cera/Euphorbia Cerifera Wax/Cire De Candelilla乳化剂,成膜剂0 · –Xanh
Ricinus Communis润肤剂,增稠剂0 · –Xanh
Sr-Hydrozoan Polypeptide-1Chưa phân tích
Tremella Fuciformis Sporocarp ExtractANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Ganoderma Lucidum Stem ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Ascorbyl PalmitateCHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆUXanh
Disteardimonium HectoriteỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG, ĐIỀU KHIỂN ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Aqua/Water/Eau溶剂0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Glyceryl RosinateFILM FORMING, PERFUMING0 · –Xanh
Sodium HyaluronateDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · 0Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Iron Oxides (Ci 77492COLORANT0 · –Xanh
Ci 77491COLORANT · 限制 IV/1350 · –Xanh
Ci 77499)COLORANT · 限制 IV/137Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Butyrospermum Parkii Butter
Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Simmondsia Chinensis Seed Oil
Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Kaolin
Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides
Fatty acid polyglycerides, emulsifier and thickener; non-ionic surfactant, low comedogenicity, suitable for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
C9-12 Alkane
C9-12 alkanes; solvent and emollient. Lightweight feel, verify source and refining history.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tribehenin
Chất làm mềm dạng sáp tạo cảm giác trơn mượt; dễ bị oxy hóa, cần hệ chống oxy hóa; phù hợp cho da khô.B · Xác minh bên thứ ba
VP/Hexadecene Copolymer
Film-former for hair fixation; often needs co-solvents or cationic system.B · Xác minh bên thứ ba
Octyldodecanol
Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Vp/Eicosene Copolymer
Water-soluble film former and thickener; no known irritancy or comedogenic issues.B · Xác minh bên thứ ba
Candelilla Cera/Euphorbia Cerifera Wax/Cire De Candelilla
Botanical wax; provides structure, hardness, and film-forming properties for cream structure and moisture barrierE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ricinus Communis
Castor oil, highly occlusive emollient with low comedogenic risk; check for castor allergyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sr-Hydrozoan Polypeptide-1
Chưa phân tích
Tremella Fuciformis Sporocarp Extract
Tremella extract; strong humectant and antioxidant; water-soluble, suitable for anti-aging.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ganoderma Lucidum Stem Extract
Ganoderma lucidum stem extract; skin conditioner; fungal-derived, verify allergen status for sensitive users.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Ascorbyl Palmitate
Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
Disteardimonium Hectorite
Chất làm đặc dạng sét ion vô cơ ở nồng độ 0,25–1%; hệ nước/dầu/dung môi, kiểm soát reo học, tránh dùng với axit mạnh, có thể ảnh hưởng đến việc giải phóng hoạt chất.B · Xác minh bên thứ ba
Aqua/Water/Eau
Nước làm dung môi/cơ sở; thành phần chính, cần kiểm soát vi sinh vật, kết hợp với chất bảo quản.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
Glyceryl Rosinate
Film former and fixative, 0.1–0.5%; prone to oxidation and yellowing, add antioxidantsB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Hyaluronate
Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Iron Oxides (Ci 77492
Inorganic mineral pigment providing yellow to yellow tones; high safety, good physical toleranceE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77491
Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499)
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →