Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu gội

Uriage 1er bebe sampoo

Uriage uriage 1er bebe sampoo lists 13 ingredients on its label, 13 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Aqua
  2. Sodium Cocoamphoacetate
  3. Sodium Cocoyl Glutamate
  4. Sodium Chloride
  5. Caprylyl/Capryl Glucoside
  6. Ceteareth-60 Myristyl Glycol
  7. Citric Acid
  8. Parfum
  9. Sodium Benzoate
  10. Coco-Glucoside
  11. Glyceryl Oleate
  12. Polyquaternium-10
  13. Sodium Acetate

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức Aqueous base with amino acid surfactant Sodium Cocoyl Glutamate and Coco-Glucoside, thickened by Ceteareth-60. Focuses on mild cleansing with Glyceryl Oleate for conditioning. Sodium Benzoate acts as preservative. Ideal for infant or sensitive skin hair washing. Factory note: low-foam system requires strict control of fragrance to prevent eye irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

SOLVENT
Aqua
CLEANSING
Sodium CocoamphoacetateSodium Cocoyl GlutamateCaprylyl/Capryl Glucoside
BULKING
Sodium Chloride
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Ceteareth-60 Myristyl Glycol
BUFFERING
Citric Acid
FRAGRANCE
Parfum

Thành phần khác

Sodium BenzoateCoco-GlucosideGlyceryl OleatePolyquaternium-10Sodium Acetate

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
AquaSOLVENT0 · –Xanh
Sodium CocoamphoacetateCLEANSING, FOAMING, HAIR CONDITIONING, SURFACTANT - CLEANSING1 · –Xanh
Sodium Cocoyl GlutamateTẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ1 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Caprylyl/Capryl GlucosideTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Ceteareth-60 Myristyl GlycolChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
ParfumHương liệu, Tạo hương2 · –Vàng
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Coco-GlucosideTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Glyceryl OleateCHĂM SÓC DA - MỀM DỊU, BỀ MẶT NHỦ HÓA - NHỬ HÓA, THƠM0 · –Xanh
Polyquaternium-10CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
Sodium AcetateĐệm, Hương liệu0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Aqua
Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Cocoamphoacetate
Mild amphoteric surfactant at 0.5–5%; low irritation, suitable for sensitive skin, often paired with anionics.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Cocoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amino acid, làm sạch dịu nhẹ; bọt dày, có thể cay mắt, tương thích tốt.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Caprylyl/Capryl Glucoside
Caprylyl/capryl glucoside, chất hoạt động bề mặt đường nhẹ; kích ứng thấp, làm sạch vừa phảiB · Xác minh bên thứ ba
Ceteareth-60 Myristyl Glycol
Ceteareth-60 myristyl glycol emulsifier; PEG derivative, high HLB, suitable for emulsifying high oil-phase systems.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Parfum
Hương liệu tạo mùi; có thể chứa chất gây dị ứng, cẩn thận với da nhạy cảm, cần ghi nhãn đầy đủ.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Coco-Glucoside
Chất hoạt tính bề mặt không ion nhẹ để làm sạch và tạo bọt; bọt dày, kích ứng thấp, phù hợp cho sản phẩm nhạy cảm và trẻ emB · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Oleate
Chất nhũ hóa và dưỡng ẩm gốc Glyceride, có tính thơm nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Polyquaternium-10
Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Acetate
Sodium acetate buffer for pH adjustment; sometimes acts as mild fragrance, common in lotions and washesB · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →