Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuDầu gội

Prose cassies custom shampoo

Prose prose cassies custom shampoo lists 41 ingredients on its label, 41 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
  3. Glycerin
  4. Cocamidopropyl Betaine
  5. Decyl Glucoside
  6. Caprylyl/Capryl Glucoside
  7. Sodium Lauroyl Sarcosinate
  8. Sodium Methyl Oleoyl Taurate
  9. Sodium Cocoyl Isethionate
  10. Acrylates/Beheneth-25 Methacrylate Copolymer
  11. PEG-7 Dimethicone
  12. Caprylyl Glycol
  13. 1,2-Hexanediol
  14. Sodium Benzoate
  15. Laureth-7
  16. Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
  17. Polysorbate 20
  18. Potassium Sorbate
  19. Lactobacillus/Rice Ferment Filtrate
  20. Citric Acid
  21. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  22. Sodium Laurate
  23. Sodium Chloride
  24. PPG-3 Caprylyl Ether
  25. Jasmine Flowers
  26. Nước
  27. Tocopherol
  28. Lactic Acid
  29. Sunflower Seed Oil
  30. Polyquaternium-10
  31. Pentylene Glycol
  32. Dipropylene Glycol
  33. Maltodextrin
  34. Maca Root Extract
  35. Yucca Stem Extract
  36. Watercress Extract
  37. Nasturtium Extract
  38. Potassium Sorbate
  39. Cocamidopropyl Pg-Dimonium Chloride
  40. Sorbic Acid
  41. Biotin

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa siliconeChứa hương liệuChứa tinh dầu

Góc nhìn công thức Gentle surfactant blend with amino acid and glucoside systems. Biotin and plant extracts added, combined preservatives. Suitable for fine hair. Factory focus: low-irritation pH balance and foam stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
CLEANSING
Sodium Lauroyl Methyl IsethionateDecyl GlucosideCaprylyl/Capryl Glucoside
DENATURANT
Glycerin
ANTISTATIC
Cocamidopropyl BetaineSodium Lauroyl SarcosinateSodium Methyl Oleoyl Taurate

Thành phần khác

Sodium Cocoyl IsethionateAcrylates/Beheneth-25 Methacrylate CopolymerPEG-7 DimethiconeCaprylyl Glycol1,2-HexanediolSodium BenzoateLaureth-7Guar Hydroxypropyltrimonium ChloridePolysorbate 20Potassium SorbateLactobacillus/Rice Ferment FiltrateCitric AcidTrisodium Ethylenediamine DisuccinateSodium LaurateSodium ChloridePPG-3 Caprylyl EtherJasmine FlowersNướcTocopherolLactic AcidSunflower Seed OilPolyquaternium-10Pentylene GlycolDipropylene GlycolMaltodextrinMaca Root ExtractYucca Stem ExtractWatercress ExtractNasturtium ExtractPotassium SorbateCocamidopropyl Pg-Dimonium ChlorideSorbic AcidBiotin

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Sodium Lauroyl Methyl IsethionateTẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ1 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Cocamidopropyl BetaineCHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Caprylyl/Capryl GlucosideTẨY SẠCH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY SẠCH0 · –Xanh
Sodium Lauroyl SarcosinateChống tĩnh điện, làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, tạo bọt, điều hòa tóc, điều hòa da, chất hoạt động bề mặt - làm sạch, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Sodium Methyl Oleoyl TaurateANTISTATIC, CLEANSING, FOAMING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
Sodium Cocoyl IsethionateTẨY SẠCH, CHĂM SÓC TÓC, TẨY SẠCH BỀ MẶT1 · –Xanh
Acrylates/Beheneth-25 Methacrylate CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PEG-7 DimethiconeDưỡng tóc, Dưỡng da0 · –Xanh
Caprylyl GlycolKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
Laureth-7Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · –Xanh
Guar Hydroxypropyltrimonium ChlorideChống tĩnh điện, tạo màng, điều chỉnh tình trạng da, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Polysorbate 20Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch0 · 0Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Lactobacillus/Rice Ferment FiltrateFILM FORMING, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Citric AcidĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO PHỨC HỢP, TẠO MÙI2 · –Xanh
Trisodium Ethylenediamine DisuccinateCHELATING0 · –Xanh
Sodium LaurateLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt động bề mặt - Làm sạch1 · –Xanh
Sodium ChlorideTĂNG ĐỘ ĐẶC, TẠO HƯƠNG, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
PPG-3 Caprylyl EtherSURFACTANT - FOAM BOOSTING, SOLVENT0 · –Xanh
Jasmine Flowers香精, 皮肤调理剂1 · –Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Lactic AcidBUFFERING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING1 · –Xanh
Sunflower Seed Oil皮肤调理剂, 溶剂0 · –Xanh
Polyquaternium-10CHỐNG TĨNCH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Dipropylene GlycolFRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING0 · –Xanh
MaltodextrinHẤP THỤ, LIÊN KẾT, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, TẠO MÀNG, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Maca Root Extract皮肤调理剂, 抗氧化剂0 · –Xanh
Yucca Stem Extract皮肤调理剂, 抗氧化剂1 · –Xanh
Watercress Extract抗氧化剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
Nasturtium Extract抗氧化剂, 防腐剂, 皮肤调理剂1 · –Xanh
Potassium SorbateFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/42 · –Vàng
Cocamidopropyl Pg-Dimonium ChlorideKHÁNG TĨN, CHĂM SÓC TÓC1 · –Xanh
Sorbic AcidFRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/41 · –Vàng
BiotinHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUSXanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
Mild anionic surfactant at 0.5–10%; fine foam, lower irritation than soaps, suitable for gentle cleansing.B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Cocamidopropyl Betaine
Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl/Capryl Glucoside
Caprylyl/capryl glucoside, mild sugar surfactant; low irritation, moderate cleansingB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Lauroyl Sarcosinate
Chất hoạt động bề mặt anion nhẹ để làm sạch và nhũ hóa; 1-5%, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Methyl Oleoyl Taurate
Mild taurine-based anionic surfactant for emulsification and foam; low irritation, suitable for sensitive cleansers.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Cocoyl Isethionate
Tẩy rửa nhẹ với bọt dày và kích ứng thấp; có tính hút ẩm, cần bao bì chống thấm ẩmB · Xác minh bên thứ ba
Acrylates/Beheneth-25 Methacrylate Copolymer
Acrylate copolymer thickener at 0.5–2%; incompatible with cationics, dilute first, PEG-modifiedB · Xác minh bên thứ ba
PEG-7 Dimethicone
Water-soluble silicone moisturizer, lightweight feel; common in oil-free formulas, may reduce occlusion at high levels.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Glycol
Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Laureth-7
Chất hoạt động bề mặt không ion nhẹ để nhũ hóa và hòa tan; phân hủy sinh học đượcB · Xác minh bên thứ ba
Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
Dẫn xuất guar cation dùng để chống tĩnh điện, tạo màng, kiểm soát độ nhớt; phổ biến trong chăm sóc tóc/làn daB · Xác minh bên thứ ba
Polysorbate 20
Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Lactobacillus/Rice Ferment Filtrate
Lactobacillus/rice ferment filtrate with peptides and amino acids for conditioning and film; monitor pH.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Citric Acid
Chất đệm và chất chelate ở mức 0,1–2%; điều chỉnh pH, có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở pH thấpB · Xác minh bên thứ ba
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Laurate
Anionic surfactant providing mild cleansing; low foam, often blended to reduce drynessB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Chloride
Muối kiểm soát độ nhớt của gel; dùng làm chất kết tủa trong xà phòngE · Suy luận của AI · cần xác minh
PPG-3 Caprylyl Ether
Caprylyl ether solvent, foam booster; PEG derivative, note skin penetrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Jasmine Flowers
Jasmine flowers for fragrance or oil extraction, low raw irritancy but oil fraction needs labeling.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Lactic Acid
Chất điều chỉnh pH AHA ở nồng độ 0,5-5%; tẩy tế bào chết/độ ẩm, nhẹ ở nồng độ thấp, gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh xung đột với chất bảo quản kiềm.B · Xác minh bên thứ ba
Sunflower Seed Oil
Vegetable oil, high linoleic acid; prone to oxidation, requires antioxidants, shelf-life sensitive.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyquaternium-10
Polymer cationic cho vải hoặc tóc mịn; thường ít kích ứng nhưng có thể xung đột với các hoạt chất cationic khácB · Xác minh bên thứ ba
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Dipropylene Glycol
Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
Maltodextrin
Chất phụ gia đa năng phân tử lượng cao dùng để tạo độ đặc, liên kết và ổn định nhũ tương; trơ, không thấm, dưỡng ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Maca Root Extract
Maca root extract for nourishing concepts in cosmetics, low allergenic risk, conceptual additive.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Yucca Stem Extract
Yucca stem extract with saponins, used for barrier support or preservation, high doses may irritate.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Watercress Extract
Watercress extract rich in Vitamin C and Zinc, antioxidant and brightening, watch sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nasturtium Extract
Nasturtium extract with isothiocyanates for antibacterial/antioxidant use, adjust levels to avoid irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Potassium Sorbate
Chất bảo quản hoạt tính dưới pH 6; có thể kết hợp với natri benzoateC · Nguồn chính thức
Cocamidopropyl Pg-Dimonium Chloride
Cationic hair conditioner for antistatic effects and conditioning; check compatibility with anionic surfactants.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Sorbic Acid
Chất bảo quản hiệu quả ở pH thấp, thường kết hợp với muối sorbate; kiểm tra giới hạn quy địnhB · Xác minh bên thứ ba
Biotin
Vitamin B7 là hoạt chất được nêu bật; tác dụng bề mặt hạn chế, sử dụng ở nồng độ 1-20 ppm.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →