Crest white brilliance toothpaste
Crest crest white brilliance toothpaste lists 18 ingredients on its label, 18 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệuChứa sulfateChứa nguồn gốc động vật
Góc nhìn công thức Brightening toothpaste with glycerin and silica. Pyrophosphates control mineral deposition. SLS and betaine create foam. Carrageenan thickens. Factory view: compatibility between inorganic powders and polymers must be verified via rheology testing. Suitable for daily brightening care.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Sodium FluorideNước
- DENATURANT
- Glycerin
- ABRASIVE
- Silica ngậm nước
- ANTICORROSIVE
- Sodium Hexametaphosphate
- HUMECTANT
- PEG-6
- 香精
- Hương vị
- BUFFERING
- Trisodium Phosphate
Thành phần khác
Sodium Lauryl SulfateCarrageenanCocamidopropyl BetaineSodium SaccharinPEG-20MPEG-23MXanthan GumSucraloseTitanium DioxideMica
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Sodium Fluoride | ANTIPLAQUE, ORAL CARE · 限制 III/31 | 3 · – | Vàng |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Silica ngậm nước | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 1 · – | Xanh |
| Sodium Hexametaphosphate | ANTICORROSIVE, CHELATING, FRAGRANCE | 0 · – | Xanh |
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| PEG-6 | DƯỠNG ẨM, DỊ CHUYỂN | 1 · – | Vàng |
| Hương vị | 香精 | — | Vàng |
| Trisodium Phosphate | BUFFERING, CHELATING | 2 · – | Xanh |
| Sodium Lauryl Sulfate | TẨY DỊU, CHẤT BIẾN TÍNH, TẠO BỌNG, CHẤT BỀ MẶT - TẨY DỊU | 4 · – | Vàng |
| Carrageenan | 增稠剂,胶凝剂 | 0 · – | Xanh |
| Cocamidopropyl Betaine | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, LÀM SẠCH, CHẤT BỀ MẶT - TĂNG BỌT, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT, CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Sodium Saccharin | HƯƠNG LIỆU, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, TẠO VỊ | 0 · – | Xanh |
| PEG-20M | KẾT NỐI,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG,ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| PEG-23M | KẾT NỐI,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG,ĐIỀU CHỈNH NHẬT ĐỘ | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sucralose | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Titanium Dioxide | UV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concentration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not | 0 · 0 | Vàng |
| Mica | CHỐNG ĐỌT, BẠT LÊN, SẮT, CHE KHUYẾT ĐIỂM | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Sodium Fluoride
- Florua cho ngăn ngừa mảng bám/chăm sóc răng miệng; giới hạn trong sản phẩm chăm sóc răng miệng và kiểm soát nồng độC · Nguồn chính thức
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Silica ngậm nước
- Chất mài mòn vô cơ và chất hấp thụ dầu; dễ lắng, cần chất phân tán, hàm lượng cao làm tăng tẩy tế bào chếtB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hexametaphosphate
- Food grade antiscalant/chelator, rare in cosmetics; likely industrial aid, usually replaced by EDTA in formulationsB · Xác minh bên thứ ba
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-6
- Low-MW humectant and solvent at 1–5%; aids active penetration, PEG derivatives require purity checks, high levels may sensitiseB · Xác minh bên thứ ba
- Hương vị
- Chất tạo hương cấp thực phẩm; xác nhận tuân thủ mỹ phẩm và hàm lượng dị ứng nếu sử dụng trong chăm sóc da.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trisodium Phosphate
- Strong alkaline buffer for high pH regulation; use precise dosing to avoid irritationB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Lauryl Sulfate
- Chất hoạt động bề mặt anion mạnh, tạo nhiều bọt; nguy cơ kích ứng cao, tránh dùng trong các công thức cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Carrageenan
- Chất làm đặc/tạo gel tự nhiên từ tảo đỏ; nồng độ cao có thể gây khó chịu cho người có làn da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Cocamidopropyl Betaine
- Cocamidopropyl betaine; chất đồng hoạt động bề mặt lưỡng cực, giảm kích ứng và tăng bọt, thường dùng trong sản phẩm làm sạch dịu nhẹ.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Saccharin
- Chất tạo ngọt hiệu quả cao cho sản phẩm chăm sóc răng miệng để cải thiện hương vị; dung nạp tốt ở nồng độ thấp, không gây kích ứng đã biết.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PEG-20M
- High molecular weight PEG, thickener and emulsion stabilizer; hydrophilic, adjusts gel structureB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-23M
- PEG-based emulsifier and thickener; water-soluble, consider permeation and residual levels for sensitive skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Sucralose
- High-intensity sweetener used for taste correction or sensory adjustment in rinse-off formulations; no humectant functionB · Xác minh bên thứ ba
- Titanium Dioxide
- Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
- Mica
- Chất tạo màu khoáng cho hiệu ứng ngọc trai; cần sàng lọc kim loại nặngE · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →