Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuSon môi

Dior addict stellar shine

Dior dior addict stellar shine lists 54 ingredients on its label, 53 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Hydrogenated Polydecene
  2. Methyl Hydrogenated Rosinate
  3. Hydrogenated Polyisobutene
  4. Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
  5. Octyldodecanol
  6. Polyethylene
  7. Caprylic/Capric/Myristic/Stearic Triglyceride
  8. Euphorbia Cerifera Wax
  9. Calcium Aluminum Borosilicate
  10. Cera Alba
  11. Carthamus Tinctorius Seed Oil
  12. Calcium Sodium Borosilicate
  13. Silica
  14. Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  15. Hương liệu
  16. Polyglyceryl-2 Triisostearate
  17. Sodium Myristoyl Glutamate
  18. Benzyl Alcohol
  19. Stevioside
  20. Tin Oxide
  21. Benzyl Benzoate
  22. Aluminum Hydroxide
  23. Lecithin
  24. Tocopherol
  25. Aloe Barbadensis Leaf Juice
  26. BHT
  27. Ci 12085 (Red 36
  28. Red 36 Lake)
  29. Ci 15850 (Red 6
  30. Red 7
  31. Red 7 Lake)
  32. Ci 15985 (Yellow 6
  33. Yellow 6 Lake)
  34. Ci 17200
  35. Ci 19140 (Yellow 5
  36. Yellow 5 Lake)
  37. Ci 42090 (Blue 1
  38. Blue 1 Lake)
  39. Ci 45380 (Red 21
  40. Red 21 Lake
  41. Red 22
  42. Red 22 Lake)
  43. Ci 45410 (Red 27
  44. Red 27 Lake
  45. Red 28
  46. Red 28 Lake)
  47. Ci 73360 (Red 30
  48. Red 30 Lake)
  49. Ci 77163
  50. Ci 77491
  51. Ci 77492
  52. Ci 77499
  53. Ci 77742
  54. Ci 77891

Điểm nổi bật

Không chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồn

Góc nhìn công thức Lightweight hydrogenated polydecene and polyisobutene form a breathable film, reinforced with candelilla wax. Synthetic micas provide glow; aloe and butylene glycol hydrate. Contains antioxidants and fragrance. Ideal for high-shine, long-wear lip makeup. Factory note: Compatibility between mineral oil substitutes and plant waxes must be verified via stability testing to prevent crystallization.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Hydrogenated PolydeceneHydrogenated PolyisobuteneOctyldodecanolCaprylic/Capric/Myristic/Stearic Triglyceride
FILM FORMING
Methyl Hydrogenated Rosinate
BINDING
Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
ABRASIVE
Polyethylene
ASTRINGENT
Euphorbia Cerifera Wax

Thành phần khác

Calcium Aluminum BorosilicateCera AlbaCarthamus Tinctorius Seed OilCalcium Sodium BorosilicateSilicaPentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl HydroxyhydrocinnamateHương liệuPolyglyceryl-2 TriisostearateSodium Myristoyl GlutamateBenzyl AlcoholSteviosideTin OxideBenzyl BenzoateAluminum HydroxideLecithinTocopherolAloe Barbadensis Leaf JuiceBHTCi 12085 (Red 36Red 36 Lake)Ci 15850 (Red 6Red 7Red 7 Lake)Ci 15985 (Yellow 6Yellow 6 Lake)Ci 17200Ci 19140 (Yellow 5Yellow 5 Lake)Ci 42090 (Blue 1Blue 1 Lake)Ci 45380 (Red 21Red 21 LakeRed 22Red 22 Lake)Ci 45410 (Red 27Red 27 LakeRed 28Red 28 Lake)Ci 73360 (Red 30Red 30 Lake)Ci 77163Ci 77491Ci 77492Ci 77499Ci 77742Ci 77891

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Hydrogenated PolydeceneTÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA - LÀM MỀM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN TÓC, THƠM, TÁC DỤNG ĐIỀU KIỆN DA, DỊ NHIỆT, DẦU THƠM0 · –Xanh
Methyl Hydrogenated RosinateFILM FORMING, SKIN CONDITIONING, PERFUMING0 · –Xanh
Hydrogenated PolyisobuteneDưỡng da - Làm mềm da, Dưỡng da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Dimer Dilinoleyl Dimer DilinoleateBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
OctyldodecanolDưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương0 · –Xanh
PolyethyleneABRASIVE, FILM FORMING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Caprylic/Capric/Myristic/Stearic TriglycerideSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING0 · –Xanh
Euphorbia Cerifera WaxASTRINGENT, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, FRAGRANCE, VISCOSITY CONTROLLING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS, SKIN CONDITIONING - OCCLUSIVE0 · –Xanh
Calcium Aluminum BorosilicateBULKING0 · –Xanh
Cera AlbaCHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHẤT BỀ MẶT - NHŨ HÓA, TẠO MÀNG, TẠO MÙI1 · –Xanh
Carthamus Tinctorius Seed OilHương liệu, Dưỡng da0 · –Xanh
Calcium Sodium BorosilicateBULKING0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl HydroxyhydrocinnamateANTIOXIDANT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng
Polyglyceryl-2 TriisostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Sodium Myristoyl GlutamateTẨY TRỪ, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRỪ0 · –Xanh
Benzyl AlcoholPRESERVATIVE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING · 限制 III/45 and V/343 · –Vàng
SteviosideFRAGRANCE, ORAL CARE0 · –Xanh
Tin OxideTẩy tế bào chết, tăng thể tích, che phủ, kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
Benzyl Benzoate附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market0 · –Vàng
Aluminum HydroxideChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
LecithinKHÔNG TĨNH ĐIỆN, ĐIỀU CHỈNH DA - DƯỠNG ẨM, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ĐIỀU CHỈNH DA0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Aloe Barbadensis Leaf JuiceCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
BHTANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 3250 · –Vàng
Ci 12085 (Red 36COLOURING1 · –Vàng
Red 36 Lake)Chưa phân tích
Ci 15850 (Red 6COLOURING0 · –Vàng
Red 7着色剂0 · –Xanh
Red 7 Lake)着色剂0 · –Xanh
Ci 15985 (Yellow 6COLORANT0 · –Vàng
Yellow 6 Lake)着色剂0 · –Xanh
Ci 17200COLORANT, HAIR DYEING · 限制 IV/37 (CI 17200) III/254 (Acid Red 33)2 · –Xanh
Ci 19140 (Yellow 5COLORANT1 · –Xanh
Yellow 5 Lake)着色剂Xanh
Ci 42090 (Blue 1COLORING0 · –Xanh
Blue 1 Lake)着色剂0 · –Xanh
Ci 45380 (Red 21COLORANT0 · –Xanh
Red 21 LakeChưa phân tích
Red 22COLORANT0 · –Xanh
Red 22 Lake)着色剂Xanh
Ci 45410 (Red 27COLORANT1 · –Vàng
Red 27 Lake着色剂0 · –Xanh
Red 28着色剂0 · –Xanh
Red 28 Lake)着色剂0 · –Xanh
Ci 73360 (Red 30COLORANT0 · –Xanh
Red 30 Lake)着色剂0 · –Xanh
Ci 77163COLORANT · 限制 IV/1230 · –Xanh
Ci 77491COLORANT · 限制 IV/1350 · –Xanh
Ci 77492COLORANT · 限制 IV/1360 · –Xanh
Ci 77499COLORANT · 限制 IV/137Xanh
Ci 77742COLORANT · 限制 IV/1400 · –Xanh
Ci 77891COLORANT · 限制 IV/1430 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Hydrogenated Polydecene
Hydrogenated polydecene, phương án thay thế dầu khoáng nhẹ, độ gây tắc lỗ chân lông thấp; mượt, không nhờn.B · Xác minh bên thứ ba
Methyl Hydrogenated Rosinate
Methyl hydrogenated rosin, film former and emollient; pine-derived, low viscosity, used for clear films, watch for odor residue.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Polyisobutene
Polyisobutene hydro hóa; chất bôi trơn có nguồn gốc dầu mỏ tạo màng thoáng khí; độ tinh khiết cao, kích ứng/gây bít tắc thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
Natural oil-derived ester offering thickening and emollience; light non-greasy feel, better oxidative stabilityB · Xác minh bên thứ ba
Octyldodecanol
Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Polyethylene
Hạt polymer nhựa để mài mòn hoặc tạo màng; kiểm tra lệnh cấm EU về vi nhựa trong sản phẩm xả nước, chỉ dùng cho sản phẩm xả nướcB · Xác minh bên thứ ba
Caprylic/Capric/Myristic/Stearic Triglyceride
Blended triglycerides providing slip and occlusion; mix of fatty acids, verify specific ratios to assess comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Euphorbia Cerifera Wax
Carnauba wax for hardness/occlusion/film; plant-derived, confirm extraction purityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Calcium Aluminum Borosilicate
Synthetic powder filler for smooth feel and coverage; inert.B · Xác minh bên thứ ba
Cera Alba
Sáp có nguồn động vật; chất nhũ hóa và tạo màng; tăng kết cấu và độ mềmE · Suy luận của AI · cần xác minh
Carthamus Tinctorius Seed Oil
Dầu hạt tự nhiên giàu axit linoleic; dưỡng ẩm, dễ bị oxy hóa, cần chất chống oxy hóaE · Suy luận của AI · cần xác minh
Calcium Sodium Borosilicate
Fluorphlogopite; plate-like filler and thickener. For powders and creams, improves texture and coverage.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chất chống oxy hóa tan trong lipid hiệu quả cao ngăn dầu ôi; lượng dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, đảm bảo phân bố đều, tránh oxy hóa do xúc tác kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Mild non-ionic emulsifier for creams; oily feel, suitable for dry skin, control usage for oily skinB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Myristoyl Glutamate
Mild amino acid surfactant for cleansing; low foaming, gentleB · Xác minh bên thứ ba
Benzyl Alcohol
Chất bảo quản/dung môi dịu nhẹ ở nồng độ 0,5-1,0%; chất gây dị ứng EU (bắt buộc ghi nhãn), nguy cơ kích ứng nếu nồng độ cao, tránh sử dụng cho trẻ sơ da da nhạy cảm cao.B · Xác minh bên thứ ba
Stevioside
Natural sweetener for oral care; bitter aftertaste possible at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tin Oxide
Pigment khoáng vô cơ cung cấp độ mờ và khả năng treo; cần đánh giá an toàn da, thường dùng trong kem chống nắng hoặc bột màu.B · Xác minh bên thứ ba
Benzyl Benzoate
Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
Aluminum Hydroxide
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Lecithin
Chất nhũ hóa phospholipid ở nồng độ 1-5%; tương thích sinh học, dưỡng ẩm/chống oxy hóa, dễ bị oxy hóa (thêm TBHQ), dịu nhẹ cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Chất giữ ẩm và làm dịu tự nhiên với hoạt tính nước cao; cần hệ bảo quản, thường được dung nạp tốtB · Xác minh bên thứ ba
BHT
Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
Ci 12085 (Red 36
Synthetic water-soluble red dye; used for coloring, may have regional usage restrictionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 36 Lake)
Chưa phân tích
Ci 15850 (Red 6
Synthetic colorant for red hues in lip and cheek products; allowed, but high levels may stain skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 7
Synthetic colorant for coloring; may cause pigmentation, use caution in sensitive skinE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 7 Lake)
Red color lake, poorly water-soluble, for powders or aqueous systems; regulatory compliance requiredE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 15985 (Yellow 6
Synthetic yellow pigment at trace levels; stable for makeup/liquids; must meet pigment regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Yellow 6 Lake)
Water-insoluble form of Yellow 6 for coloring; usage restricted by regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 17200
Acid Red 33 hair dye; restricted use, potential scalp irritationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 19140 (Yellow 5
Water-soluble synthetic colorant (tartrazine). Used for coloring cosmetics. Legal in many regions, but may cause sensitivity.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Yellow 5 Lake)
Yellow 5 lake for color; stability affected by pH and metal ionsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 42090 (Blue 1
Synthetic dye for cosmetics; water-soluble, may precipitate, control concentrationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Blue 1 Lake)
Water-insoluble blue pigment dispersed in aqueous phase; ensure compliant use, no direct skin benefitE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 45380 (Red 21
Synthetic colorant for coloring; EU permitted, subject to limitsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 21 Lake
Chưa phân tích
Red 22
Synthetic colorant (CI 45100) for cosmetic coloring; must comply with colorant regulationsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 22 Lake)
Synthetic dye for coloring; usage limits apply in oral products, monitor concentration in cosmeticsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 45410 (Red 27
Synthetic red colorant, used in trace amounts; azo dye, may cause sensitization in some individuals, restricted in EUE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 27 Lake
Water-soluble azo dye lake colorant; monitor heavy metals and sensitization potential.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 28
Carmine, a natural red colorant for cosmetics and skincare; may cause allergic reactions to insect protein.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 28 Lake)
Red lake pigment; for coloring and masking. More stable than dyes, monitor batch variability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 73360 (Red 30
Synthetic colorant providing deep red; may leach slightly, use caution in sensitive skin or mucosal contact productsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Red 30 Lake)
Red 30 lake for color; water-insoluble, requires stable dispersionE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77163
Titanium dioxide; physical UV filter and white pigment; not absorbed; potential for rare sensitivity, patch test.C · Nguồn chính thức
Ci 77491
Oxit sắt đỏ; pigment vật lý. Màu và bảo vệ ánh sáng, ổn định và không gây kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77492
Oxit sắt đỏ; sắc tố vô cơ ổn định, không độc; đảm bảo phân tán để ngăn ngừa lắng đọng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77499
Chất màu vô cơ dioxide mangan được sử dụng trong mỹ phẩm; thành phần hạn chế sử dụng, chịu sự giới hạn của quy định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77742
Titanium dioxide pigment; physical UV filter with no known irritation or sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ci 77891
Titanium dioxide, chất tạo màu vô cơ và lọc UV; đánh giá rủi ro hít phải đối với dạng nano và các quy định hạn chế của EUE · Suy luận của AI · cần xác minh

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →