ACRYLAMIDE
Thành phần là gì và cách sử dụng
Acrylamide is neurotoxic and strictly prohibited as a cosmetic ingredient; residues must be controlled if present as impurity.
Trạng thái quy định theo thị trường Cấm / hạn chế / được phép — liệt kê không phải là phê duyệt
Châu Á - Thái Bình Dương
| Thị trường | Trạng thái | Điều kiện (như đã công bố) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Hàn QuốcMFDS | ProhibitedHóa chất hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm | 구분: 금지; 표준명: 아크릴아마이드; CASNo: 79-06-1; 영문명: Acrylamide | kr-mfdsC · Nguồn chính thức |
Châu Mỹ
| Thị trường | Trạng thái | Điều kiện (như đã công bố) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| United States · CaliforniaCDPH | Listed onlyCSCP reportable ingredient | Reportable ingredient under the California Safe Cosmetics Act: reported to CDPH as known or suspected to cause cancer, birth defects, or other developmental or … Hiển thị đầy đủ văn bảnReportable ingredient under the California Safe Cosmetics Act: reported to CDPH as known or suspected to cause cancer, birth defects, or other developmental or reproductive harm. Chemical name (as reported): Acrylamide; CAS 79-06-1; reported in 4 product records from 4 companies; top categories: Skin Care Products | Nail Products | Hair Care Products (non-coloring); 1 records discontinued/reformulated; reports 2009-09-18..2017-09-08. | ca-cdphC · Nguồn chính thức |
Public regulatory text on file for 2 jurisdiction(s), covering 2 countries / territories once regional blocs are expanded. Other markets have no public data here — absence is neither approval nor prohibition. Table updated 2026-09-22.
Tổng hợp từ các văn bản quy định công khai; các điều kiện được trích dẫn nguyên văn theo bản đăng ký, không được viết lại hay dịch lại. Thông báo chính thức mới nhất của thị trường mục tiêu có hiệu lực — bảng này là tham khảo tổng hợp, không phải kết luận về tuân thủ. Khớp theo tên INCI; muối, este và đồng nghĩa có thể bị bỏ sót. Khả năng sử dụng và ghi nhãn do thương hiệu và người có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với văn bản đầy đủ.
Sản phẩm phổ biến chứa thành phần này 2 sản phẩm
Chức năng từ EU CosIng và danh mục Trung Quốc; kích ứng, khả năng gây mụn và đánh giá là cách diễn giải nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. Dữ liệu cấu trúc và phân tử từ PubChem.
Muốn phát triển sản phẩm với thành phần này? Gửi yêu cầu