ASCORBIC ACID
CAS 50-81-7 / 62624-30-0EC 200-066-2 / 263-644-3
Thành phần là gì và cách sử dụng
Vitamin C, chất chống oxy hóa mạnh yêu cầu môi trường axit để ổn định; dễ oxy hóa và đổi màu, cần bảo vệ khỏi ánh sáng và không khí, nồng độ 1-10%, L-ascorbic acid nguyên chất gây kích ứng nhiều hơn.
Trạng thái trong danh mục quốc gia
| EU · CosIng | 74328 | 功能 ANTIOXIDANT, BUFFERING, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING |
|---|
Đúng theo tên INCI chính xác; các muối, este và đồng nghĩa có thể không được liệt kê. Văn bản chính thức mới nhất là ưu tiên.
Sản phẩm phổ biến chứa thành phần này 695 products
- Mielle Mielle Organics Rosemary Mint Hair Oil with Biotin, 2 oz | Dầu dưỡng tóc làm chắc, có biotin & dầu cà te, chăm sóc da đầu khô, hỗ trợ chẻ ngọn, làm mượt rốiKhác · chăm sóc tóc
- LOreal L'Oreal Paris Excellence Crème Permanent Hair Dye, Triple Care Hair Color with Hyaluronic Acid for 100% Gray Coverage, 4 Dark Brown, 1 Kit (Packaging May Vary)Khác · mỹ phẩm
- acure Acure Radically Rejuvenating Spf30 Day CreamGlobal · 面霜
- naturewell NatureWell Retinol Advanced Moisture CreamGlobal · 面霜
- nuface Nuface Lifter Vitamin C & Hyaluronic Acid SerumGlobal · 精华
- aromatica Aromatica Lively Vita Glow™ Sleeping MaskGlobal · 面膜
- dr-organic Dr Organic Royal Jelly Hand & Nail CreamGlobal · 面霜
- dermaviduals Dermaviduals Plutioderm PlusGlobal · 面霜
- alba Alba Very Emollient Maximum Body LotionGlobal · 面霜
- bruno-vassari Bruno Vassari Pure CGlobal · 精华
- nivea Nivea Q10 Plus C Anti Wrinkle Night Serum Q10 Plus CGlobal · 精华
- biossance BIOSSANCE Squalane + Vitamin C Rose MaskGlobal · 面膜
Chức năng từ EU CosIng và danh mục Trung Quốc; kích ứng, khả năng gây mụn và đánh giá là cách diễn giải nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. Dữ liệu cấu trúc và phân tử từ PubChem.
Muốn phát triển sản phẩm với thành phần này? Gửi yêu cầu