DIMETHYL CAPRAMIDE
二甲基月桂酰胺
Còn được biết đến với tên gọi N,N-Dimethyl Decanamide
CAS 14433-76-2EC 238-405-1PubChem CID 26690
Thành phần là gì và cách sử dụng
Non-ionic emulsifier for smooth feel; reduces interfacial tension; mild; often used with ionic emulsifiers
Trạng thái trong danh mục quốc gia
| Trung Quốc · Danh mục nguyên liệu hiện có | 02123 | 按照《化妆品安全技术规范》要求使用 |
|---|---|---|
| EU · CosIng | 55917 | 功能 EMULSION STABILISING, SOLVENT · 限制 III/60 |
Đúng theo tên INCI chính xác; các muối, este và đồng nghĩa có thể không được liệt kê. Văn bản chính thức mới nhất là ưu tiên.
Trạng thái quy định theo thị trường Cấm / hạn chế / được phép — liệt kê không phải là phê duyệt
Châu Á - Thái Bình Dương
| Thị trường | Trạng thái | Điều kiện (như đã công bố) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Hàn QuốcMFDS | Hạn chếHóa chất hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm | 구분: 한도/금지; 표준명: 다이메틸카프라마이드; CASNo: 14433-76-2; 이명: N,N-Dimethyl Decanamide; 영문명: Dimethyl Capramide | kr-mfdsC · Nguồn chính thức |
Văn bản quy định công khai có sẵn cho 1 phạm vi điều chỉnh, bao phủ 1 quốc gia/khu vực khi các khối khu vực được mở rộng. Các thị trường khác không có dữ liệu công khai tại đây — sự vắng mặt không có nghĩa là được phê duyệt hay bị cấm. Bảng cập nhật 2026-09-22.
Tổng hợp từ các văn bản quy định công khai; các điều kiện được trích dẫn nguyên văn theo bản đăng ký, không được viết lại hay dịch lại. Thông báo chính thức mới nhất của thị trường mục tiêu có hiệu lực — bảng này là tham khảo tổng hợp, không phải kết luận về tuân thủ. Khớp theo tên INCI; muối, este và đồng nghĩa có thể bị bỏ sót. Khả năng sử dụng và ghi nhãn do thương hiệu và người có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với văn bản đầy đủ.
Tài liệu tham khảo
- Sunblock composition with photostabilizer and method of preparation2012
In sunblock compositions, adding dimethyl capramide with polyester-8 enhanced photostability against UV rays.
C · Nguồn chính thức
Các bản ghi thư viện và tóm tắt tìm kiếm được lấy từ cơ sở dữ liệu tài liệu công khai; chỉ để dẫn đầu nghiên cứu, không phải là các tuyên bố về hiệu quả.
Sản phẩm phổ biến chứa thành phần này 5 sản phẩm
- dermalogica Dermalogica Pure Light Spf 50 - PowerbrightGlobal · 防晒
- dermalogica Dermalogica Prisma Protect SPF30Global · 防晒
- dermalogica Dermalogica Oil Clearing Matte Moisturizer Spf15Global · 面霜
- sun-bum Sun Bum Moisturizing Sunscreen Lotion Spf 50Global · 面霜
- dermalogica Dermalogica Solar Defense Booster Spf 50Global · 精华
Chức năng từ EU CosIng và danh mục Trung Quốc; kích ứng, khả năng gây mụn và đánh giá là cách diễn giải nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. Dữ liệu cấu trúc và phân tử từ PubChem.
Muốn phát triển sản phẩm với thành phần này? Gửi yêu cầu