ORYZANOL
谷维素
Còn được biết đến với tên gọi gamma-Oryzanol; 9,19-Cyclo-9beta-lanost-24-en-3beta-ol 4-hydroxy-3-methoxycinamate
CAS 12738-23-7PubChem CID 6450219
Thành phần là gì và cách sử dụng
Rice-bran antioxidant for skin conditioning and sebum balance
Trạng thái trong danh mục quốc gia
| Trung Quốc · Danh mục nguyên liệu hiện có | 02589 | đắp 5% |
|---|---|---|
| EU · CosIng | 35758 | 功能 ANTISTATIC, SKIN CONDITIONING |
Đúng theo tên INCI chính xác; các muối, este và đồng nghĩa có thể không được liệt kê. Văn bản chính thức mới nhất là ưu tiên.
Trạng thái quy định theo thị trường Cấm / hạn chế / được phép — liệt kê không phải là phê duyệt
Châu Á - Thái Bình Dương
| Thị trường | Trạng thái | Điều kiện (như đã công bố) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Hàn QuốcMFDS | Hạn chếHóa chất hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm | 구분: 한도; 표준명: 오리자놀; CASNo: 11042-64-1, 12738-23-7; 이명: Orizanol, gamma-Orizanol; 영문명: Oryzanol | kr-mfdsC · Nguồn chính thức |
Văn bản quy định công khai có sẵn cho 1 phạm vi điều chỉnh, bao phủ 1 quốc gia/khu vực khi các khối khu vực được mở rộng. Các thị trường khác không có dữ liệu công khai tại đây — sự vắng mặt không có nghĩa là được phê duyệt hay bị cấm. Bảng cập nhật 2026-09-22.
Tổng hợp từ các văn bản quy định công khai; các điều kiện được trích dẫn nguyên văn theo bản đăng ký, không được viết lại hay dịch lại. Thông báo chính thức mới nhất của thị trường mục tiêu có hiệu lực — bảng này là tham khảo tổng hợp, không phải kết luận về tuân thủ. Khớp theo tên INCI; muối, este và đồng nghĩa có thể bị bỏ sót. Khả năng sử dụng và ghi nhãn do thương hiệu và người có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với văn bản đầy đủ.
Tài liệu tham khảo
- Antioxidant activity of tocopherols, tocotrienols, and gamma-oryzanol components from rice bran against cholesterol oxidation accelerated by 2,2'-azobis(2-methylpropionamidine) dihydrochloride.Journal of agricultural and food chemistry · 2001
In a food system, gamma-oryzanol components showed higher inhibition of cholesterol oxidation than vitamin E components.
C · Nguồn chính thức - Purification and identification of components of gamma-oryzanol in rice bran Oil.Journal of agricultural and food chemistry · 1999
In vitro, chromatography identified ten tocopherol ester components of gamma-oryzanol.
C · Nguồn chính thức
Các bản ghi thư viện và tóm tắt tìm kiếm được lấy từ cơ sở dữ liệu tài liệu công khai; chỉ để dẫn đầu nghiên cứu, không phải là các tuyên bố về hiệu quả.
Sản phẩm phổ biến chứa thành phần này 51 products
- loreal L'Oreal Age Perfect Advanced Restoring Night CreamGlobal · 面霜
- avon Avon Protetor Solar HidratanteGlobal · 防晒
- arya-laya Arya Laya Eye CreamGlobal · 面霜
- rilastil Rilastil Stretch Marks CreamGlobal · 面霜
- arya-laya Arya Laya Aloe Vera Moisturizing CareGlobal · 面霜
- origins Origins Drink Up Intensive Overnight Hydrating Mask With Avocado & Swiss Glacier WaterGlobal · 面膜
- clinique Clinique Age Defense Bb Cream Broad Spectrum Spf 30Global · 面霜
- ren REN Bio Retinoid™ Anti-Aging CreamGlobal · 面霜
- dr-denese dr. denese Firming Facial PadsGlobal · 精华
- bareminerals bareMinerals Brilliant Future Age Defense & Renew Eye CreamGlobal · 面霜
- bobbi-brown Bobbi Brown Protective Face LotionGlobal · 面霜
- ren REN Neroli And Grapefruit Body CreamGlobal · 面霜
Chức năng từ EU CosIng và danh mục Trung Quốc; kích ứng, khả năng gây mụn và đánh giá là cách diễn giải nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. Dữ liệu cấu trúc và phân tử từ PubChem.
Muốn phát triển sản phẩm với thành phần này? Gửi yêu cầu