Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuKhác

lists 56 ingredients on its label, 56 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Glycerin
  3. Caprylic/Capric Triglyceride
  4. Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
  5. Niacinamide
  6. 1,2-Hexanediol
  7. Cetearyl Alcohol
  8. Pentylene Glycol
  9. Chlorella Vulgaris Extract
  10. Hydrogenated Vegetable Oil
  11. Carnauba Wax
  12. Hydrolyzed Corn Starch
  13. Lactobacillus Ferment
  14. Bacillus Ferment
  15. Xylose
  16. Phaseolus Lunatus Seed Extract
  17. Diisostearyl Malate
  18. Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  19. Glucose
  20. Silica
  21. Butylene Glycol
  22. Fructose
  23. Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  24. Fructooligosaccharides
  25. Panthenol
  26. Stearyl Dimethicone
  27. Sorbitan Isostearate
  28. Ethylhexylglycerin
  29. Adenosine
  30. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  31. Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
  32. Sucrose
  33. Ceramide NP
  34. Hydrogenated Lecithin
  35. Lactobionic Acid
  36. Micrococcus Lysate
  37. Tocopherol
  38. Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide Diacetate
  39. Palmitoyl Tripeptide-5
  40. Cetyl Hydroxyethylcellulose
  41. Rutin
  42. Hexapeptide-2
  43. Acetyl Tetrapeptide-5
  44. Dextran
  45. Tripeptide-1
  46. Palmitoyl Hexapeptide-12
  47. Biotin
  48. Acetyl Hexapeptide-8
  49. Palmitoyl Tetrapeptide-7
  50. Palmitoyl Tripeptide-1
  51. Hexapeptide-9
  52. Palmitoyl Pentapeptide-4
  53. Copper Tripeptide-1
  54. Xanthan Gum
  55. Disodium EDTA
  56. Hương liệu

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu

Góc nhìn công thức O/W emulsion containing niacinamide, algae extract, and diverse ferment filtrates. Formulated with ceramides and barrier-supporting agents, plus oil-absorbing powders for a matte finish. Ideal for oily and combination skin. Factory note: Complex ferment ingredients require balancing preservation systems with active stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
DENATURANT
Glycerin
FRAGRANCE
Caprylic/Capric Triglyceride
CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
SMOOTHING
Niacinamide
CHĂM SÓC DA
1,2-HexanediolPentylene Glycol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Cetearyl Alcohol

Thành phần khác

Chlorella Vulgaris ExtractHydrogenated Vegetable OilCarnauba WaxHydrolyzed Corn StarchLactobacillus FermentBacillus FermentXylosePhaseolus Lunatus Seed ExtractDiisostearyl MalateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerGlucoseSilicaButylene GlycolFructoseAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerFructooligosaccharidesPanthenolStearyl DimethiconeSorbitan IsostearateEthylhexylglycerinAdenosineTrisodium Ethylenediamine DisuccinateGlyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerSucroseCeramide NPHydrogenated LecithinLactobionic AcidMicrococcus LysateTocopherolDipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide DiacetatePalmitoyl Tripeptide-5Cetyl HydroxyethylcelluloseRutinHexapeptide-2Acetyl Tetrapeptide-5DextranTripeptide-1Palmitoyl Hexapeptide-12BiotinAcetyl Hexapeptide-8Palmitoyl Tetrapeptide-7Palmitoyl Tripeptide-1Hexapeptide-9Palmitoyl Pentapeptide-4Copper Tripeptide-1Xanthan GumDisodium EDTAHương liệu

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Polyglyceryl-3 Methylglucose DistearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
NiacinamideSMOOTHING0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Cetearyl AlcoholSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Pentylene GlycolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Chlorella Vulgaris ExtractCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hydrogenated Vegetable OilĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Carnauba Wax定型剂,增稠剂,黏合剂,光泽剂,调理剂0 · –Xanh
Hydrolyzed Corn StarchBINDING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Lactobacillus FermentCHĂM SÓC DAXanh
Bacillus FermentCHĂM SÓC DAXanh
XyloseHUMECTANT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Phaseolus Lunatus Seed ExtractDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Diisostearyl MalateCHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa0 · –Xanh
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
GlucoseHUMECTANT0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
FructoseHUMECTANT0 · –Xanh
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
FructooligosaccharidesDưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
PanthenolCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · 0Xanh
Stearyl DimethiconeĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Sorbitan IsostearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Trisodium Ethylenediamine DisuccinateCHELATING0 · –Xanh
Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerGIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
SucroseDƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Lactobionic AcidBUFFERING0 · –Xanh
Micrococcus LysateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide DiacetateCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-5CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Cetyl HydroxyethylcelluloseỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚTXanh
RutinANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Hexapeptide-2CHĂM SÓC DA0 · –Vàng
Acetyl Tetrapeptide-5HUMECTANT0 · –Xanh
DextranỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT0 · –Xanh
Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Palmitoyl Hexapeptide-12CHĂM SÓC DAXanh
BiotinHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUSXanh
Acetyl Hexapeptide-8Dưỡng ẩm, Điều hòa da0 · –Xanh
Palmitoyl Tetrapeptide-7CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Palmitoyl Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Hexapeptide-9CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Palmitoyl Pentapeptide-4CHĂM SÓC DA - KHÁC0 · –Xanh
Copper Tripeptide-1CHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Hương liệu矫味剂,增香剂– · 0Vàng

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Niacinamide
Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Cetearyl Alcohol
Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
Pentylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
Chlorella Vulgaris Extract
Algae extract for skin conditioning and antioxidant; typically 1-5%, monitor stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
Hydrogenated Vegetable Oil
Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
Carnauba Wax
High-melting wax for hardness and gloss; high dosages lead to stiff bar texture.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Corn Starch
Hygroscopic starch for humidity control/filming; needs preservative, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Lactobacillus Ferment
Lọc lên men lợi khuẩn để điều dưỡng; hỗn hợp phức tạp, kiểm tra chất gây dị ứng và tồn dư chất bảo quảnB · Xác minh bên thứ ba
Bacillus Ferment
Bacillus ferment extract; skin conditioner with peptides; verify sterile specs and endotoxin levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Xylose
Low-MW humectant and fragrance carrier; <5% typical, blends with polyols for texture.B · Xác minh bên thứ ba
Phaseolus Lunatus Seed Extract
White kidney bean extract, often for alpha-amylase inhibition. In skincare: skin conditioner/emollient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Diisostearyl Malate
Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
Glucose
Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Fructose
Strong humectant; high levels can increase viscosity and hygroscopicity.B · Xác minh bên thứ ba
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
Fructooligosaccharides
Prebiotic polysaccharide for hydration/skin conditioning; high levels may feel stickyE · Suy luận của AI · cần xác minh
Panthenol
Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
Stearyl Dimethicone
Silicone emulsifier/modifier for texture. Highly occlusive; use caution in acne-prone skin or if silicone sensitivity is a concern.B · Xác minh bên thứ ba
Sorbitan Isostearate
Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
Copolymer acrylate dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; polymer tổng hợp với nguy cơ gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Sucrose
Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Lactobionic Acid
Polyhydroxy acid for pH buffering; gentle, check stability at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Micrococcus Lysate
Micrococcus ferment lysate with peptides/metabolites; low concentration skin conditioner, ensure sterile process.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide Diacetate
Dipeptide skin conditioner for moisturizing and repair; low concentration, minimal irritation or comedogenic risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Tripeptide-5
Hoạt chất peptide để dưỡng da; thường sử dụng ở nồng độ thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Cetyl Hydroxyethylcellulose
Water-soluble cellulose derivative; viscosity booster and emulsion stabilizer; pH sensitive.B · Xác minh bên thứ ba
Rutin
Flavonoid antioxidant; also conditions skin, note stability in aqueous solutions.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Hexapeptide-2
Signal peptide marketed for firming; limited clinical evidence, used at trace levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Acetyl Tetrapeptide-5
Acetyl tetrapeptide-5, a moisturizing peptide that enhances skin hydration via hydrolysis, typically mild, used to improve drynessE · Suy luận của AI · cần xác minh
Dextran
Polysaccharide dùng để liên kết; tan trong nước cần bảo quản.B · Xác minh bên thứ ba
Tripeptide-1
Signal peptide for collagen, trace levels; limited clinical evidence, mainly conceptualC · Nguồn chính thức
Palmitoyl Hexapeptide-12
Peptide for elasticity; use per vendor specs. No public irritancy or comedogenic data.B · Xác minh bên thứ ba
Biotin
Vitamin B7 là hoạt chất được nêu bật; tác dụng bề mặt hạn chế, sử dụng ở nồng độ 1-20 ppm.B · Xác minh bên thứ ba
Acetyl Hexapeptide-8
Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tetrapeptide-7
Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
Palmitoyl Tripeptide-1
Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
Hexapeptide-9
Hexapeptide-9 (Acetyl Hexapeptide); signal peptide for fibroblast stimulation, typically used at 0.5-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Palmitoyl Pentapeptide-4
Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
Copper Tripeptide-1
Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Hương liệu
Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →