lists 56 ingredients on its label, 56 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước
- Glycerin
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Niacinamide
- 1,2-Hexanediol
- Cetearyl Alcohol
- Pentylene Glycol
- Chlorella Vulgaris Extract
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Carnauba Wax
- Hydrolyzed Corn Starch
- Lactobacillus Ferment
- Bacillus Ferment
- Xylose
- Phaseolus Lunatus Seed Extract
- Diisostearyl Malate
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Glucose
- Silica
- Butylene Glycol
- Fructose
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Fructooligosaccharides
- Panthenol
- Stearyl Dimethicone
- Sorbitan Isostearate
- Ethylhexylglycerin
- Adenosine
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Sucrose
- Ceramide NP
- Hydrogenated Lecithin
- Lactobionic Acid
- Micrococcus Lysate
- Tocopherol
- Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide Diacetate
- Palmitoyl Tripeptide-5
- Cetyl Hydroxyethylcellulose
- Rutin
- Hexapeptide-2
- Acetyl Tetrapeptide-5
- Dextran
- Tripeptide-1
- Palmitoyl Hexapeptide-12
- Biotin
- Acetyl Hexapeptide-8
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Hexapeptide-9
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Copper Tripeptide-1
- Xanthan Gum
- Disodium EDTA
- Hương liệu
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa hương liệu
Góc nhìn công thức O/W emulsion containing niacinamide, algae extract, and diverse ferment filtrates. Formulated with ceramides and barrier-supporting agents, plus oil-absorbing powders for a matte finish. Ideal for oily and combination skin. Factory note: Complex ferment ingredients require balancing preservation systems with active stability.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- ANTIPLAQUE
- Nước
- DENATURANT
- Glycerin
- FRAGRANCE
- Caprylic/Capric Triglyceride
- CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- SMOOTHING
- Niacinamide
- CHĂM SÓC DA
- 1,2-HexanediolPentylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Cetearyl Alcohol
Thành phần khác
Chlorella Vulgaris ExtractHydrogenated Vegetable OilCarnauba WaxHydrolyzed Corn StarchLactobacillus FermentBacillus FermentXylosePhaseolus Lunatus Seed ExtractDiisostearyl MalateHydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerGlucoseSilicaButylene GlycolFructoseAmmonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerFructooligosaccharidesPanthenolStearyl DimethiconeSorbitan IsostearateEthylhexylglycerinAdenosineTrisodium Ethylenediamine DisuccinateGlyceryl Acrylate/Acrylic Acid CopolymerSucroseCeramide NPHydrogenated LecithinLactobionic AcidMicrococcus LysateTocopherolDipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide DiacetatePalmitoyl Tripeptide-5Cetyl HydroxyethylcelluloseRutinHexapeptide-2Acetyl Tetrapeptide-5DextranTripeptide-1Palmitoyl Hexapeptide-12BiotinAcetyl Hexapeptide-8Palmitoyl Tetrapeptide-7Palmitoyl Tripeptide-1Hexapeptide-9Palmitoyl Pentapeptide-4Copper Tripeptide-1Xanthan GumDisodium EDTAHương liệu
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước | Chống cao răng, Điều hòa da, Dung môi | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Caprylic/Capric Triglyceride | Hương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Chlorella Vulgaris Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Carnauba Wax | 定型剂,增稠剂,黏合剂,光泽剂,调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Corn Starch | BINDING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Lactobacillus Ferment | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Bacillus Ferment | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Xylose | HUMECTANT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Phaseolus Lunatus Seed Extract | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Diisostearyl Malate | CHĂM SÓC DA - DỊU DÀNG, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - Tẩy rửa | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Silica | ABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Fructose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Fructooligosaccharides | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Stearyl Dimethicone | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Sorbitan Isostearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Trisodium Ethylenediamine Disuccinate | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer | GIỮ ẨM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sucrose | DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, LÀM DẠNG | 0 · – | Xanh |
| Ceramide NP | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Lactobionic Acid | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Micrococcus Lysate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide Diacetate | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-5 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Hydroxyethylcellulose | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | — | Xanh |
| Rutin | ANTIOXIDANT, HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-2 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Vàng |
| Acetyl Tetrapeptide-5 | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Dextran | ỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT | 0 · – | Xanh |
| Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Hexapeptide-12 | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Biotin | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | — | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexapeptide-9 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Pentapeptide-4 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Copper Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Disodium EDTA | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước
- Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Chlorella Vulgaris Extract
- Algae extract for skin conditioning and antioxidant; typically 1-5%, monitor stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Carnauba Wax
- High-melting wax for hardness and gloss; high dosages lead to stiff bar texture.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Corn Starch
- Hygroscopic starch for humidity control/filming; needs preservative, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
- Lactobacillus Ferment
- Lọc lên men lợi khuẩn để điều dưỡng; hỗn hợp phức tạp, kiểm tra chất gây dị ứng và tồn dư chất bảo quảnB · Xác minh bên thứ ba
- Bacillus Ferment
- Bacillus ferment extract; skin conditioner with peptides; verify sterile specs and endotoxin levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xylose
- Low-MW humectant and fragrance carrier; <5% typical, blends with polyols for texture.B · Xác minh bên thứ ba
- Phaseolus Lunatus Seed Extract
- White kidney bean extract, often for alpha-amylase inhibition. In skincare: skin conditioner/emollient.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diisostearyl Malate
- Diisostearyl malate; chất làm mềm và nhũ hóa nhẹ nhàng; cảm giác không dính nhờn, phân hủy sinh học, được sử dụng trong các hệ thống cao cấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương có phân tử lượng cao; cần điện giải chất hoặc điều chỉnh axit gần điểm đẳng điện để đạt hiệu suất tối ưu.B · Xác minh bên thứ ba
- Glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Silica
- Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Fructose
- Strong humectant; high levels can increase viscosity and hygroscopicity.B · Xác minh bên thứ ba
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
- Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
- Fructooligosaccharides
- Prebiotic polysaccharide for hydration/skin conditioning; high levels may feel stickyE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Stearyl Dimethicone
- Silicone emulsifier/modifier for texture. Highly occlusive; use caution in acne-prone skin or if silicone sensitivity is a concern.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Isostearate
- Chất nhũ hoá không ion (HLB thấp); thường dùng trong hỗn hợp, độ gây mụn thấp, cảm giác da mềm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Chất tạo phức kim loại nhẹ thay thế EDTA; tan trong nước, kích ứng rất thấp, ổn định các ion kim loại.B · Xác minh bên thứ ba
- Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
- Copolymer acrylate dùng để làm đặc và dưỡng ẩm; polymer tổng hợp với nguy cơ gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Sucrose
- Sucrose, chất làm đặc và chất giữ ẩm hòa tan trong nước; ở nồng độ cao dễ hút ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Ceramide NP
- Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Lactobionic Acid
- Polyhydroxy acid for pH buffering; gentle, check stability at high levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Micrococcus Lysate
- Micrococcus ferment lysate with peptides/metabolites; low concentration skin conditioner, ensure sterile process.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Dipeptide Diaminobutyroyl Benzylamide Diacetate
- Dipeptide skin conditioner for moisturizing and repair; low concentration, minimal irritation or comedogenic risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Tripeptide-5
- Hoạt chất peptide để dưỡng da; thường sử dụng ở nồng độ thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cetyl Hydroxyethylcellulose
- Water-soluble cellulose derivative; viscosity booster and emulsion stabilizer; pH sensitive.B · Xác minh bên thứ ba
- Rutin
- Flavonoid antioxidant; also conditions skin, note stability in aqueous solutions.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hexapeptide-2
- Signal peptide marketed for firming; limited clinical evidence, used at trace levelsE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Tetrapeptide-5
- Acetyl tetrapeptide-5, a moisturizing peptide that enhances skin hydration via hydrolysis, typically mild, used to improve drynessE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dextran
- Polysaccharide dùng để liên kết; tan trong nước cần bảo quản.B · Xác minh bên thứ ba
- Tripeptide-1
- Signal peptide for collagen, trace levels; limited clinical evidence, mainly conceptualC · Nguồn chính thức
- Palmitoyl Hexapeptide-12
- Peptide for elasticity; use per vendor specs. No public irritancy or comedogenic data.B · Xác minh bên thứ ba
- Biotin
- Vitamin B7 là hoạt chất được nêu bật; tác dụng bề mặt hạn chế, sử dụng ở nồng độ 1-20 ppm.B · Xác minh bên thứ ba
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Hexapeptide-9
- Hexapeptide-9 (Acetyl Hexapeptide); signal peptide for fibroblast stimulation, typically used at 0.5-1%.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Pentapeptide-4
- Signal peptide promoting collagen synthesis; effective at low concentration, needs penetration enhancers or encapsulationB · Xác minh bên thứ ba
- Copper Tripeptide-1
- Copper Tripeptide-1 (GHK-Cu) for repair/anti-aging at 0.01–0.1%; water-soluble, avoid chelators.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Disodium EDTA
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →