LACTOBIONIC ACID
乳糖酸
Còn được biết đến với tên gọi 4-O-beta-D-Galactopyranosyl-D-gluconic acid
CAS 96-82-2EC 202-538-3PubChem CID 7314
Thành phần là gì và cách sử dụng
Polyhydroxy acid for pH buffering; gentle, check stability at high levels
Trạng thái trong danh mục quốc gia
| Trung Quốc · Danh mục nguyên liệu hiện có | 05692 | 按照《化妆品安全技术规范》要求使用 |
|---|---|---|
| EU · CosIng | 58024 | 功能 BUFFERING |
Đúng theo tên INCI chính xác; các muối, este và đồng nghĩa có thể không được liệt kê. Văn bản chính thức mới nhất là ưu tiên.
Trạng thái quy định theo thị trường Cấm / hạn chế / được phép — liệt kê không phải là phê duyệt
Châu Á - Thái Bình Dương
| Thị trường | Trạng thái | Điều kiện (như đã công bố) | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Hàn QuốcMFDS | Hạn chếHóa chất hạn chế sử dụng trong mỹ phẩm | 구분: 한도; 표준명: 락토바이오닉애씨드; CASNo: 96-82-2; 이명: 4-O-β-Galactopyranosyl-D-Gluconic Acid D-Lactobionic Acid; 영문명: Lactobionic Acid | kr-mfdsC · Nguồn chính thức |
Public regulatory text on file for 1 jurisdiction(s), covering 1 countries / territories once regional blocs are expanded. Other markets have no public data here — absence is neither approval nor prohibition. Table updated 2026-09-22.
Tổng hợp từ các văn bản quy định công khai; các điều kiện được trích dẫn nguyên văn theo bản đăng ký, không được viết lại hay dịch lại. Thông báo chính thức mới nhất của thị trường mục tiêu có hiệu lực — bảng này là tham khảo tổng hợp, không phải kết luận về tuân thủ. Khớp theo tên INCI; muối, este và đồng nghĩa có thể bị bỏ sót. Khả năng sử dụng và ghi nhãn do thương hiệu và người có trách nhiệm kiểm tra đối chiếu với văn bản đầy đủ.
Literature
- Lactobionic acid as antioxidant and moisturizing active in alkyl polyglucoside-based topical emulsions: the colloidal structure, stability and efficacy evaluation.International journal of cosmetic science · 2012
In topical emulsions, lactobionic acid was observed to exhibit radical scavenging activity and inhibit lipid peroxidation.
C · Nguồn chính thức - Lactobionic acid in a natural alkylpolyglucoside-based vehicle: assessing safety and efficacy aspects in comparison to glycolic acid.Journal of cosmetic dermatology · 2010
In human skin tests, lactobionic acid was observed to cause less irritation and reduce transepidermal water loss compared to glycolic acid.
C · Nguồn chính thức
Bibliographic records and finding summaries come from public literature databases; research leads only, not efficacy claims.
Sản phẩm phổ biến chứa thành phần này 66 products
- some-by-mi Some By Mi AHA, BHA, PHA 14 Days Super Miracle Spot All Kill Cream (Discontinued)Korea · 面霜
- umoua Umoua Complex 3 Hydroxy Acids SerumGlobal · 精华
- cosrx COSRX Hydrium Triple Hyaluronic Moisture AmpouleKorea · 精华
- cosrx COSRX One Step Green Hero Calming Pad (Discontinued)Korea · 精华
- karmameju KARMAMEJU Deep / 'Pha' Peeling Mask 03Global · 面膜
- exuviance Exuviance Vespera Bionic SerumGlobal · 精华
- ziaja Ziaja Manuka Tree Face TonerGlobal · 精华
- tiam TIA'M AC Fighting AHA BHA PHA Toner (Discontinued)Global · 精华
- neostrata Neostrata Foaming Glycolic WashGlobal · 洁面
- make-p-rem Make P:rem Sleeping PackGlobal · 面膜
- some-by-mi Some By Mi Aha, Bha, Pha Tea Tree 30 Days Miracle Cream (Discontinued)Korea · 面霜
- geek-gorgeous Geek & Gorgeous Calm Down 4% Pha + Bha Liquid (Discontinued)Global · 其他
Chức năng từ EU CosIng và danh mục Trung Quốc; kích ứng, khả năng gây mụn và đánh giá là cách diễn giải nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận về mặt quy định. Dữ liệu cấu trúc và phân tử từ PubChem.
Muốn phát triển sản phẩm với thành phần này? Gửi yêu cầu