lists 51 ingredients on its label, 51 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Water/Aqua
- Diisopropyl Sebacate
- Butyloctyl Salicylate
- Dibutyl Adipate
- Ethylhexyl Triazone
- Polymethylsilsesquioxane
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Niacinamide
- Drometrizole Trisiloxane
- Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
- Coco-Caprylate/Caprate
- Propanediol
- Caprylyl Methicone
- Glycerin
- 1,2-Hexanediol
- Pentylene Glycol
- Butylene Glycol
- Avena Sativa Kernel Extract
- Cynara Scolymus Leaf Extract
- Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract
- Viola Odorata Leaf Extract
- Echium Plantagineum Seed Oil
- Camellia Sinensis Leaf Water
- Hydrogenated Lecithin
- Juniperus Virginiana Oil
- Artemisia Vulgaris Oil
- Pogostemon Cablin Oil
- Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
- Behenyl Alcohol
- Poly C10-30 Alkyl Acrylate
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Octyldodecanol
- Decyl Glucoside
- Methylpropanediol
- Tromethamine
- Carbomer
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Ethylhexylglycerin
- Adenosine
- Polyquaternium-51
- Beta-Glucan
- Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables
- Xanthan Gum
- Tocopherol
- Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA
- Bis-Capryloyloxypalmitamido Isopropanol
- Oleanolic Acid
- Caprylyl Glycol
- Dihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide
Điểm nổi bật
Không chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa hương liệuChứa tinh dầuChứa dầu khoángChứa nguồn gốc động vậtChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa cồn
Góc nhìn công thức Light emulsion with diisopropyl sebacate base, UV filters, and niacinamide. Blended with botanicals and essential oils for balance. Silica polymers provide matte suspension. Ideal for combination skin. Factory note: Complex botanicals require careful emulsion stability checks.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Thành phần chính
- 溶剂
- Water/Aqua
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Diisopropyl SebacateDibutyl Adipate
- Điều hòa tóc
- Butyloctyl Salicylate
- CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
- Ethylhexyl TriazoneDiethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- OPACIFYING
- Polymethylsilsesquioxane
- SMOOTHING
- Niacinamide
Thành phần khác
Drometrizole TrisiloxaneMethylene Bis-Benzotriazolyl TetramethylbutylphenolCoco-Caprylate/CapratePropanediolCaprylyl MethiconeGlycerin1,2-HexanediolPentylene GlycolButylene GlycolAvena Sativa Kernel ExtractCynara Scolymus Leaf ExtractCardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine ExtractViola Odorata Leaf ExtractEchium Plantagineum Seed OilCamellia Sinensis Leaf WaterHydrogenated LecithinJuniperus Virginiana OilArtemisia Vulgaris OilPogostemon Cablin OilDầu từ lá Rosmarinus OfficinalisBehenyl AlcoholPoly C10-30 Alkyl AcrylatePolyglyceryl-3 Methylglucose DistearateOctyldodecanolDecyl GlucosideMethylpropanediolTromethamineCarbomerAcrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerSodium Stearoyl GlutamatePolyacrylate Crosspolymer-6EthylhexylglycerinAdenosinePolyquaternium-51Beta-GlucanHelianthus Annuus Seed Oil UnsaponifiablesXanthan GumTocopherolMyristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEABis-Capryloyloxypalmitamido IsopropanolOleanolic AcidCaprylyl GlycolDihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Water/Aqua | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Diisopropyl Sebacate | DƯỠNG DA - NHUẬN, LÀM MỀM, DƯỠNG DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Butyloctyl Salicylate | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT | 1 · – | Xanh |
| Dibutyl Adipate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Triazone | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/15 | 0 · – | Vàng |
| Polymethylsilsesquioxane | OPACIFYING | 0 · – | Xanh |
| Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/28 | 0 · – | Vàng |
| Niacinamide | SMOOTHING | 0 · – | Xanh |
| Drometrizole Trisiloxane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/16 | 1 · – | Vàng |
| Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol | LIGHT STABILIZER, UV FILTER · 限制 VI/23 | 0 · – | Vàng |
| Coco-Caprylate/Caprate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Methicone | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| 1,2-Hexanediol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Pentylene Glycol | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Avena Sativa Kernel Extract | MÀI, CHỐNG OXIDE HÓA, NUÔI DƯỠNG DA - DẪU DẪN, NUÔI DƯỠNG DA | 0 · – | Xanh |
| Cynara Scolymus Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Viola Odorata Leaf Extract | FRAGRANCE | — | Xanh |
| Echium Plantagineum Seed Oil | CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI | 0 · – | Xanh |
| Camellia Sinensis Leaf Water | HƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Lecithin | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Juniperus Virginiana Oil | FRAGRANCE, TONIC · 限制 III/358 | 1 · – | Xanh |
| Artemisia Vulgaris Oil | SKIN CONDITIONING, PERFUMING | 3 · – | Xanh |
| Pogostemon Cablin Oil | FRAGRANCE | 1 · – | Xanh |
| Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Xanh |
| Behenyl Alcohol | BINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Poly C10-30 Alkyl Acrylate | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Octyldodecanol | Dưỡng da - Làm mềm da, Hương liệu, Dung môi, Tạo hương | 0 · – | Xanh |
| Decyl Glucoside | CLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING | 0 · – | Xanh |
| Methylpropanediol | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Tromethamine | BUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/61 | 0 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer | ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Stearoyl Glutamate | Làm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da | 0 · – | Xanh |
| Polyacrylate Crosspolymer-6 | EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Adenosine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Polyquaternium-51 | DƯỠNG TÓC, TẠO MÀNG | 0 · – | Xanh |
| Beta-Glucan | BULKING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables | HAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Tocopherol | CHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ | 0 · – | Xanh |
| Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Bis-Capryloyloxypalmitamido Isopropanol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Oleanolic Acid | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Dihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide | HAIR CONDITIONING, HUMECTANT, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Water/Aqua
- Water as base solvent; no irritation, requires microbial control.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diisopropyl Sebacate
- Ester độ nhớt thấp, điểm flash cao; khả năng trải tốt, cảm giác không dính dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Butyloctyl Salicylate
- Oil-soluble exfoliating emollient; avoid for aspirin-sensitive users and high-concentration leave-on productsB · Xác minh bên thứ ba
- Dibutyl Adipate
- Light ester, solvent and emollient, fresh feel and volatility, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Triazone
- Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
- Polymethylsilsesquioxane
- Polyma silicong để tạo cảm giác mềm mượt, hiệu ứng lì và huyền phù; dùng trong kem nền hoặc huyền phù dạng bột, nồng độ sử dụng thông thường 1-5%, cho cảm giác da mịn màng.B · Xác minh bên thứ ba
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
- Niacinamide
- Niacinamide ở nồng độ 2–5%; cải thiện kết cấu, kiểm soát dầu, làm sáng; nồng độ cao có thể gây kích ứngC · Nguồn chính thức
- Drometrizole Trisiloxane
- UVB sunscreens agent; limited by EU, must be used within strict limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
- UV stabilizer (UV-326/328) preventing photo-degradation of formulas; has EU concentration limit, used in sunscreens.C · Nguồn chính thức
- Coco-Caprylate/Caprate
- Ester chuỗi trung bình nhẹ, lan tỏa nhanh, phù hợp với da dầu, không gây bít tắc lỗ chân lông.B · Xác minh bên thứ ba
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Methicone
- Silicone bay hơi, cảm giác tươi mát, không hấp thụ dầu, dùng trong kem nền và cushion.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- 1,2-Hexanediol
- Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
- Pentylene Glycol
- Chất giữ ẩm polyol 1-3%; kích ứng thấp, phù hợp cho da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Avena Sativa Kernel Extract
- Chiết xuất chống oxy hóa và làm dịu; tính chất mài mòn nhẹ, phổ biến trong các công thức dưỡng tócE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cynara Scolymus Leaf Extract
- Artichoke leaf extract for skin conditioning; often in botanical blends.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Cardiospermum Halicacabum Flower/Leaf/Vine Extract
- Plant-derived skin-conditioning extract; used at low levels, stability must be verified.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Viola Odorata Leaf Extract
- Plant extract for light fragrance and conditioning; declare as fragrance source.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Echium Plantagineum Seed Oil
- Linoleic-rich seed oil; high oxidation risk, requires antioxidants and light protection to maintain stabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Camellia Sinensis Leaf Water
- Green tea leaf water containing polyphenols; offers soothing, astringent, and antioxidant effects, often a base for toners.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Lecithin
- Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
- Juniperus Virginiana Oil
- Virginia juniper oil for fragrance/tonic; contains terpenes, irritant, control concentration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Artemisia Vulgaris Oil
- Wormwood oil, potent essential oil containing thujone; high allergen potential, must stay below threshold and be labeledE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pogostemon Cablin Oil
- Dầu hoắc hương dùng làm hương liệu; chứa patchoulol, có thể gây kích ứng/dị ứng, sử dụng cẩn thận.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dầu từ lá Rosmarinus Officinalis
- Dầu lá hương thảo để tạo hương và điều hòa; tinh dầu, nguy cơ dị ứng, hạn chế sử dụngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Behenyl Alcohol
- Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
- Poly C10-30 Alkyl Acrylate
- Synthetic thickener and emulsion stabilizer for gels or emulsions; generally inert to skin; watch residual monomers.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Octyldodecanol
- Chất làm mềm/nhũ hóa nhẹ ở nồng độ 1-5%; độ gây mụn thấp, cảm giác không nhờn, tương thích rộng, thân thiện với da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Decyl Glucoside
- Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Methylpropanediol
- Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Tromethamine
- Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Adenosine
- Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
- Polyquaternium-51
- Polyme cation tại nồng độ 0,1-1%; chất tạo màng trong chăm sóc tóc, tăng độ bóng và khả năng chải.B · Xác minh bên thứ ba
- Beta-Glucan
- Polysaccharide để làm dịu và cung cấp độ ẩm; trọng lượng phân tử cao hoạt động trên bề mặt, khả năng thẩm thấu vào bì sâu kém.B · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables
- Sunflower oil unsaponifiables; squalene, tocopherol. Lightweight antioxidant, sensitive to oxidation, store light-protected and N2 flushed.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Tocopherol
- Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Myristoyl/Palmitoyl Oxostearamide/Arachamide MEA
- Emollient for hair and skin smoothing; high levels may be comedogenicE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Bis-Capryloyloxypalmitamido Isopropanol
- Amide-based emollient for long-lasting moisture; large molecule, ideal for sensitive skin barriers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oleanolic Acid
- Oleanolic acid derived from rose petals; terpene compound with floral scent used as a skin conditioning agent.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Dihydroxyisopropyl Palmoylpalmamide
- Plant-derived amide humectant for barrier repair; gentle, may feel heavy at high levels.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →