Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuChống nắng

lists 41 ingredients on its label, 41 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Nước
  2. Ethylhexyl Triazone
  3. Drometrizole Trisiloxane
  4. Methylpropanediol
  5. Propanediol
  6. Dibutyl Adipate
  7. Dimethicone
  8. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  9. Titanium Dioxide
  10. Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
  11. 1,2-Hexanediol
  12. Butyloctyl Salicylate
  13. Acrylates Copolymer
  14. Diisopropyl Sebacate
  15. Dicaprylyl Carbonate
  16. Caprylyl Methicone
  17. Behenyl Alcohol
  18. Tromethamine
  19. Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
  20. Polyglyceryl-6 Stearate
  21. Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
  22. Polyacrylate Crosspolymer-6
  23. Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  24. Polyether-1
  25. Chromium Oxide Greens
  26. Ultramarines
  27. Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  28. Polyhydroxystearic Acid
  29. Ethylhexylglycerin
  30. Polyglyceryl-6 Behenate
  31. Adenosine
  32. Aluminum Hydroxide
  33. Triethoxycaprylylsilane
  34. Sodium Stearoyl Glutamate
  35. Kaolin
  36. Glycerin
  37. Caprylic/Capric Triglyceride
  38. Centella Asiatica Extract
  39. Ceramide NP
  40. Hydrogenated Lecithin
  41. Hydrolyzed Lupine Protein

Điểm nổi bật

Không hương liệuKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa siliconeChứa cồnChứa nguồn gốc động vật

Góc nhìn công thức Tinted sunscreen foundation. Aqueous base mixes titanium dioxide and powders. Multiple UV filters with polymer gloss control. Factory observation: Color pigment suspension is challenging, requiring high shear; nano-titanium dioxide requires specific inhalation risk awareness.E · Suy luận của AI · cần xác minh

Thành phần chính

ANTIPLAQUE
Nước
CHẤT ỔN ĐỊNH ÁNH SÁNG
Ethylhexyl TriazoneDrometrizole TrisiloxaneDiethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
SOLVENT
MethylpropanediolPropanediol
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Dibutyl Adipate
ANTIFOAMING
Dimethicone

Thành phần khác

Titanium DioxideTerephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid1,2-HexanediolButyloctyl SalicylateAcrylates CopolymerDiisopropyl SebacateDicaprylyl CarbonateCaprylyl MethiconeBehenyl AlcoholTromethaminePolyglyceryl-3 Methylglucose DistearatePolyglyceryl-6 StearateSodium Polyacryloyldimethyl TauratePolyacrylate Crosspolymer-6Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerPolyether-1Chromium Oxide GreensUltramarinesDimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerPolyhydroxystearic AcidEthylhexylglycerinPolyglyceryl-6 BehenateAdenosineAluminum HydroxideTriethoxycaprylylsilaneSodium Stearoyl GlutamateKaolinGlycerinCaprylic/Capric TriglycerideCentella Asiatica ExtractCeramide NPHydrogenated LecithinHydrolyzed Lupine Protein

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Ethylhexyl TriazoneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/150 · –Vàng
Drometrizole TrisiloxaneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/161 · –Vàng
MethylpropanediolSOLVENT0 · –Xanh
PropanediolDUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT0 · –Xanh
Dibutyl AdipateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FILM FORMING, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT0 · –Xanh
DimethiconeKHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA0 · 1Xanh
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl BenzoateLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/280 · –Vàng
Titanium DioxideUV FILTER · 附录 VI · 最高浓度 25%* *: In case of combined use of Titanium Dioxide and Titanium Dioxide (nano), the sum shall not exceed the limit given in column g (Maximum concen­tration in ready for use preparation) · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not0 · 0Vàng
Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic AcidLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/73 · –Vàng
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Butyloctyl SalicylateHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT1 · –Xanh
Acrylates CopolymerKHÁNG TĨNCH, KẾT DÍNH, TẠO MÀNG0 · –Xanh
Diisopropyl SebacateDƯỠNG DA - NHUẬN, LÀM MỀM, DƯỠNG DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Dicaprylyl CarbonateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Caprylyl MethiconeCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Behenyl AlcoholBINDING, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
TromethamineBUFFERING, FRAGRANCE · 限制 III/610 · –Xanh
Polyglyceryl-3 Methylglucose DistearateCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
Polyglyceryl-6 StearateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Sodium Polyacryloyldimethyl TaurateEMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Polyacrylate Crosspolymer-6EMULSION STABILISING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP CopolymerĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Polyether-1SURFACTANT, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Chromium Oxide Greens着色剂0 · –Xanh
UltramarinesHAIR DYEING · 限制 IV/1200 · –Xanh
Dimethicone/Vinyl Dimethicone CrosspolymerDƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI0 · –Xanh
Polyhydroxystearic AcidCHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT0 · –Xanh
EthylhexylglycerinKHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA3 · –Xanh
Polyglyceryl-6 BehenateỔN ĐỊNH NHULUÔNG0 · –Xanh
AdenosineCHĂM SÓC DA0 · –Xanh
Aluminum HydroxideChăm sóc da - Làm mềm, Dưỡng ẩm, Tạo độ mờ, Bảo vệ da, Kiểm soát độ nhớt0 · –Xanh
TriethoxycaprylylsilaneBINDING0 · –Xanh
Sodium Stearoyl GlutamateLàm sạch, chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, điều chỉnh da0 · –Xanh
KaolinABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, COLORANT, OPACIFYING · 限制 IV/1190 · 0Xanh
GlycerinCHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM0 · 0Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Centella Asiatica ExtractLÀM SẠCH, CHĂM SÓC DA, LÀM MỊN, LÀM DỊU, TĂNG CƯỜNG0 · –Xanh
Ceramide NPHAIR CONDITIONING, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS0 · –Xanh
Hydrogenated LecithinSURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING0 · –Xanh
Hydrolyzed Lupine ProteinCHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ethylhexyl Triazone
Chất hấp thụ UVB có độ ổn định quang tốt; được phối hợp với các bộ lọc khác, nồng độ thông dụng 3-5%, kiểm tra tính tương thích với các thành phần khác.C · Nguồn chính thức
Drometrizole Trisiloxane
UVB sunscreens agent; limited by EU, must be used within strict limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Methylpropanediol
Dung môi diol và chất mang chiết xuất; tăng khả năng hòa tan của hoạt chất, mức kích ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Propanediol
Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
Dibutyl Adipate
Light ester, solvent and emollient, fresh feel and volatility, non-comedogenic.B · Xác minh bên thứ ba
Dimethicone
Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Chất hấp thụ UVB mới ở 0,2-1,5%; dải hẹp, cần phối hợp, độ ổn định quang học cao, kiểm tra giới hạn khu vực, kích ứng thấp.C · Nguồn chính thức
Titanium Dioxide
Chất lọc UV vật lý và chất tạo màu tối đa 25%; dạng nano cần lưu ýC · Nguồn chính thức
Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
UV absorber and light stabilizer; EU regulated, check max levels and formulation stabilityC · Nguồn chính thức
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
Butyloctyl Salicylate
Oil-soluble exfoliating emollient; avoid for aspirin-sensitive users and high-concentration leave-on productsB · Xác minh bên thứ ba
Acrylates Copolymer
Polymer tổng hợp acrylate để tạo phim và kháng tĩnh điện; phim thấm khí, kiểm soát liều lượng cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
Diisopropyl Sebacate
Ester độ nhớt thấp, điểm flash cao; khả năng trải tốt, cảm giác không dính dầuB · Xác minh bên thứ ba
Dicaprylyl Carbonate
Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Caprylyl Methicone
Silicone bay hơi, cảm giác tươi mát, không hấp thụ dầu, dùng trong kem nền và cushion.B · Xác minh bên thứ ba
Behenyl Alcohol
Chất nhũ hóa/chất tạo đặc dạng rượu béo ở nồng độ 1-3%; rủi ro gây mụn thấp, kiểm tra khả năng hòa tan trong hệ acid/base mạnh, thêm chất chống oxy hóa.B · Xác minh bên thứ ba
Tromethamine
Chất điều chỉnh pH, tính kiềm; cần liều lượng chính xácB · Xác minh bên thứ ba
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Polyglyceryl-6 Stearate
Gentle emulsifier suitable for sensitive skin; oil-soluble, often paired with others; non-comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
Sodium polyacryloyldimethyl taurate for emulsion stabilization and thickening; ionic polymer, check ion compatibility.B · Xác minh bên thứ ba
Polyacrylate Crosspolymer-6
Chất tạo đặc tan nước; cần chất trung hòa, hoạt động tốt nhất ở pH 5–7B · Xác minh bên thứ ba
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
Polymer cationic cung cấp khả năng nhũ hóa, làm đặc và điều hòa; thường kết hợp với hệ làm đặc anion, liều dùng thấp, tạo độ trơn mượt.B · Xác minh bên thứ ba
Polyether-1
Polyether polymer for viscosity control or co-surfactant; specific structure varies by supplier.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Chromium Oxide Greens
Green inorganic colorant for pigmentation; non-allergenic, used in color cosmeticsE · Suy luận của AI · cần xác minh
Ultramarines
Inorganic colorant for blue/purple shades; contains trace selenates, requires compliance with heavy metal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Chất làm đặc silicone liên kết chéo ở 0,5-2%; cảm giác mượt/mờ, không gây bít tắc, không tương thích một phần với pha dầu, sử dụng dung môi đồng hoặc nhũ hóa sơ bộ.B · Xác minh bên thứ ba
Polyhydroxystearic Acid
Chất nhũ hóa và ổn định ở nồng độ 1–3%; không ion, dễ bị thủy phân.B · Xác minh bên thứ ba
Ethylhexylglycerin
Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
Polyglyceryl-6 Behenate
Non-ionic emulsifier for stabilizing O/W systems; gentle.B · Xác minh bên thứ ba
Adenosine
Chất nuôi dưỡng da ở nồng độ 0,1-1%; dùng cho chống lão hóa và phục hồiB · Xác minh bên thứ ba
Aluminum Hydroxide
Aluminum hydroxide dùng làm chất làm mềm/giúp làm đặc; chất tạo đục, được sử dụng trong khử mùi, có nguy cơ gây hiện tượng hạt.B · Xác minh bên thứ ba
Triethoxycaprylylsilane
Chất liên kết silane ở nồng độ 0,1-0,5%; tăng cường độ bám dính của chất độn vô cơ, sử dụng lượng vết, độc tính thấp, tránh tiếp xúc trực tiếp với hệ thống nước.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Stearoyl Glutamate
Chất hoạt động bề mặt amine mild, độ tan kém, kết hợp với rượu béo, tạo bọt mịn.B · Xác minh bên thứ ba
Kaolin
Kaolin hấp thụ và tạo khối cho bột/mặt nạ; kiểm tra kim loại nặng và tuân thủ giới hạn chất tạo màu EU IV/119B · Xác minh bên thứ ba
Glycerin
Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Centella Asiatica Extract
Chiết xuất rau má (Centella asiatica) để làm dịu/phục hồi; kích ứng thấp, thường thấy trong sản phẩm cho da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
Ceramide NP
Ceramide N3 để sửa chữa hàng rào bảo vệ da; ưa dầu, cần pha dầu hoặc nhũ tương, tránh sử dụng đơn lẻ với nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Hydrogenated Lecithin
Chất nhũ hóa từ lecithin; ổn định, dùng trong nhũ tương dạng bộtB · Xác minh bên thứ ba
Hydrolyzed Lupine Protein
Hydrolyzed lupine protein; negatively charged for antistatic effects in hair and skin conditioning, plant-derived with low allergenicity.B · Xác minh bên thứ ba

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-17. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →