murad Essential-C Night Moisture
murad Murad Essential-C Night Moisture lists 55 ingredients on its label, 55 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Water/Aqua/Eau
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Cetearyl Ethylhexanoate
- Butylene Glycol
- Stearic Acid
- Cetearyl Alcohol
- Glyceryl Stearate
- Peg-100 Stearate
- Cetyl Phosphate
- Polysorbate 60
- Butyrospermum Parkii Butter
- Isostearic Acid
- Urea
- Yeast Amino Acids
- Trehalose
- Inositol
- Taurine
- Betaine
- Ascorbic Acid
- Chitosan
- Rice Amino Acids
- Zinc Aspartate
- Phospholipids
- Tocopheryl Acetate
- Retinyl Palmitate
- Ascorbyl Palmitate
- Ethyl Linoleate
- Panthenol
- Dimethicone
- Ginkgo Biloba Leaf Extract
- Vitis Vinifera Seed Extract
- Passiflora Incarnata Extract
- Pelvetia Canaliculata Extract
- Tripleurospermum Maritimum Extract
- Sodium Pca
- Carbomer
- Disodium Edta
- Aminomethyl Propanol
- Propyl Gallate
- Phenoxyethanol
- Caprylyl Glycol
- Chlorphenesin
- Benzyl Benzoate
- Citronellol
- Geraniol
- Limonene
- Linalool
- Citrus Grandis Peel Oil
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Aniba Rosaeodora Wood Oil
- Geranium Maculatum Oil
- Lavandula Angustifolia Oil
- Thymus Vulgaris Flower/Leaf Oil
- Hương liệu
- Yellow 6
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa siliconeChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa tinh dầu
Thành phần chính
- 溶剂
- Water/Aqua/Eau
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Ethylhexyl HydroxystearateCetearyl EthylhexanoateCetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- CLEANSING
- Stearic Acid
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- Peg-100 Stearate
Thành phần khác
Cetyl PhosphatePolysorbate 60Butyrospermum Parkii ButterIsostearic AcidUreaYeast Amino AcidsTrehaloseInositolTaurineBetaineAscorbic AcidChitosanRice Amino AcidsZinc AspartatePhospholipidsTocopheryl AcetateRetinyl PalmitateAscorbyl PalmitateEthyl LinoleatePanthenolDimethiconeGinkgo Biloba Leaf ExtractVitis Vinifera Seed ExtractPassiflora Incarnata ExtractPelvetia Canaliculata ExtractTripleurospermum Maritimum ExtractSodium PcaCarbomerDisodium EdtaAminomethyl PropanolPropyl GallatePhenoxyethanolCaprylyl GlycolChlorphenesinBenzyl BenzoateCitronellolGeraniolLimoneneLinaloolCitrus Grandis Peel OilCitrus Aurantium Dulcis Peel OilAniba Rosaeodora Wood OilGeranium Maculatum OilLavandula Angustifolia OilThymus Vulgaris Flower/Leaf OilHương liệuYellow 6
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Water/Aqua/Eau | 溶剂 | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Hydroxystearate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Cetearyl Ethylhexanoate | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Stearic Acid | SẠCH DA, DỊ TĂNG VỎ, ỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, HƯƠNG LIỆU, PHỤC HỒI DẦU, DỊ TĂNG SẠCH | 0 · 3 | Xanh |
| Cetearyl Alcohol | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SURFACTANT - EMULSIFYING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - FOAM BOOSTING, OPACIFYING, SURFACTANT - CLEANSING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| Peg-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Polysorbate 60 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii Butter | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Isostearic Acid | KẾT DÍNH, TẨY TRANG, CHẤT BỀ MẶT - NHULỠI HÓA, CHẤT BỀ MẶT - TẨY TRANG | 0 · – | Xanh |
| Urea | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, ĐỆM, DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA | 1 · – | Red |
| Yeast Amino Acids | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Trehalose | HUMECTANT, MOISTURISING | 0 · – | Xanh |
| Inositol | ANTISTATIC, HAIR CONDITIONING, HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Taurine | BUFFERING | 0 · – | Xanh |
| Betaine | NUÔI DƯỠNG TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, NUÔI DƯỠNG DA - CHẤT GIỮ ẨM | 0 · – | Xanh |
| Ascorbic Acid | CHỐNG OXY HÓA, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ pH, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA | 2 · – | Xanh |
| Chitosan | FILM FORMING, HAIR FIXING | 0 · – | Xanh |
| Rice Amino Acids | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Zinc Aspartate | Chưa phân tích | — | — |
| Phospholipids | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Retinyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS · 限制 III/376 | 1 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Ethyl Linoleate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Panthenol | CHỐNG TĨN ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Dimethicone | KHÔNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · 1 | Xanh |
| Ginkgo Biloba Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Vitis Vinifera Seed Extract | CHỐNG BÃ NHỜN, KHÁNG KHUẨN, CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, HẤP THỤ TIA UV | 0 · – | Xanh |
| Passiflora Incarnata Extract | ASTRINGENT | 0 · – | Xanh |
| Pelvetia Canaliculata Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Tripleurospermum Maritimum Extract | SOOTHING, ANTIOXIDANT | 0 · – | Xanh |
| Sodium Pca | CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC TÓC, CHẤT GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | – · 0 | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Disodium Edta | TẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Aminomethyl Propanol | BUFFERING · 限制 III/61 | 3 · – | Xanh |
| Propyl Gallate | ANTIOXIDANT, PERFUMING | 3 · – | Xanh |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Chlorphenesin | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/50 | 1 · – | Vàng |
| Benzyl Benzoate | 附录 III · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 0 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Citrus Grandis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 II/358 | 1 · – | Xanh |
| Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil | FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING · 限制 III/351 | 2 · – | Xanh |
| Aniba Rosaeodora Wood Oil | Hương liệu, Dưỡng da | 1 · – | Vàng |
| Geranium Maculatum Oil | Tạo hương, kích thích | 2 · – | Xanh |
| Lavandula Angustifolia Oil | FRAGRANCE, TONIC · 限制 III/360 | 0 · – | Xanh |
| Thymus Vulgaris Flower/Leaf Oil | HƯƠNG, CHĂM SÓC DA, TONIC | 3 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Yellow 6 | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Water/Aqua/Eau
- Dung môi và chất mang dạng nước chính; không có bất tương thích cụ thể nào, chú trọng vào độ ổn định vi sinh.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ethylhexyl Hydroxystearate
- Ester emollient 1-5%; non-comedogenic, silky, compatible with sunscreensB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Ethylhexanoate
- Este cetearyl để làm mềm/ổn định; kết cấu nhẹ, khả năng gây bít tắc lỗ chân lông thấp, phù hợp với da dầu.B · Xác minh bên thứ ba
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Stearic Acid
- Chất nhũ hóa axit béo, chất rắn sáp màu trắng; tạo cảm giác trượtB · Xác minh bên thứ ba
- Cetearyl Alcohol
- Chất nhũ hóa từ rượu béo nồng độ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không ionC · Nguồn chính thức
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- Peg-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Phosphate
- Anionic emulsifier and thickener; often blended, high levels may sting sensitive skinB · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 60
- Chất nhũ hóa và hòa tan phi ion cho độ ổn định hệ O/W hoặc W/O; có thể gây châm chích nhẹ cho da nhạy cảm, nồng độ thông thường 1-5%.B · Xác minh bên thứ ba
- Butyrospermum Parkii Butter
- Bơ hạt mỡ dùng làm chất dưỡng ẩm che phủ; điểm nóng chảy cao, kết cấu đậm, thận trọng với da dầu.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Isostearic Acid
- Dẫn xuất axit béo làm chất nhũ hóa phụ trợ và chất làm mềm; không tan, cần đồng nhất hóa, có thể gây cảm giác hơi nhờnB · Xác minh bên thứ ba
- Urea
- Chất hút ẩm và keratolytic mạnh; nồng độ >10% có tác dụng loại tế bào chết; cảm giác châm chích ở nồng độ cao, thận trọng với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Yeast Amino Acids
- Yeast-derived soluble amino acid mix; potent humectant with small molecules for easy penetration, good for dry/damaged skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Trehalose
- Trehalose; chất giữ ẩm và ổn định nhẹ cho protein/chất hoạt tính; hút ẩm, cảm giác nhẹ trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Inositol
- Chất giữ ẩm ở nồng độ 0,5–2%; làm dịu, dưỡng ẩm nhẹ, phù hợp với da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Taurine
- Taurine; buffering and chelating. Common in shampoos and eye washes, water-soluble.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Betaine
- Betaine dùng để dưỡng ẩm nhẹ/chất hoạt động bề mặt; nồng độ thấp 1-2% phổ biến, nồng độ cao có thể gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbic Acid
- Vitamin C, chất chống oxy hóa mạnh yêu cầu môi trường axit để ổn định; dễ oxy hóa và đổi màu, cần bảo vệ khỏi ánh sáng và không khí, nồng độ 1-10%, L-ascorbic acid nguyên chất gây kích ứng nhiều hơn.B · Xác minh bên thứ ba
- Chitosan
- Chitosan film former and hair fixative; crustacean-derived, label as allergen, high concentrations may cause itching.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Rice Amino Acids
- Hydrolyzed protein; low MW, boosts hydration and penetration.B · Xác minh bên thứ ba
- Zinc Aspartate
- CIR 安全评估:Final Report: Safety Assessment of Zinc Salts as Used in CosmeticsB · Xác minh bên thứ ba
- Phospholipids
- Sửa chữa mô phỏng và làm mềm, bắt chước lipid da; thường được xử lý ở nhiệt độ thấp, có thể dính ở hàm lượng caoB · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Retinyl Palmitate
- Ester Vitamin A để chăm sóc da; nhạy cảm với ánh sáng, cần bảo vệ, tránh sử dụng khi mang thai.B · Xác minh bên thứ ba
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethyl Linoleate
- Fatty acid ester emollient for dryness; prone to oxidation, requires light protection.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Panthenol
- Panthenol (vitamin B5) nồng độ 1–5%; dưỡng ẩm và phục hồi, hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ daC · Nguồn chính thức
- Dimethicone
- Chất bịt silicone ở mức 1–5%; mang lại cảm giác mượt, không thẩm thấu, phù hợp cho da nhạy cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Ginkgo Biloba Leaf Extract
- Chất chống oxy hóa và chất điều hòa vi tuần hoàn giàu flavonoid; cần kiểm tra độ ổn định để ngăn ngừa oxy hóaB · Xác minh bên thứ ba
- Vitis Vinifera Seed Extract
- Chiết xuất hạt nho với OPC; chất chống oxy hóa mạnh; dùng để bảo vệ da và hỗ trợ UV; cần chất ổn định.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Passiflora Incarnata Extract
- Pink passionflower extract used primarily as an astringent for anti-wrinkle or firming claims; some extracts may contain allergenic alkaloids requiring verification.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Pelvetia Canaliculata Extract
- Seaweed extract, polysaccharides, moisturizing, soothing.B · Xác minh bên thứ ba
- Tripleurospermum Maritimum Extract
- Active ingredient extracted from sea purslane, has soothing and antioxidant properties; commonly used in soothing formulasC · Nguồn chính thức
- Sodium Pca
- Sodium PCA, thành phần NMF, chất dưỡng ẩm 1-10%; mặn/dính ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Disodium Edta
- Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
- Aminomethyl Propanol
- Chất đệm pH ở 0,1–1%; gây kích ứng ở nồng độ cao, tránh trộn trực tiếp với axit/bazơ mạnhB · Xác minh bên thứ ba
- Propyl Gallate
- Oil-soluble antioxidant for oil stability; mild skin irritant.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Chlorphenesin
- Chất kháng khuẩn phenolic; áp dụng giới hạn nghiêm ngặt của EU, có thể gây dị ứng, cần liều lượng cẩn thận cho sản phẩm để lại trên da.B · Xác minh bên thứ ba
- Benzyl Benzoate
- Chất giữ kim loại để ổn định; chất bị hạn chế, không được phép làm thành phần đơn lẻ hoặc trong hỗn hợp ở mức ≥0,1%.B · Xác minh bên thứ ba
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Citrus Grandis Peel Oil
- Grapefruit peel oil for fragrance; EU restricted, sensitizing properties, used as fragrance.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citrus Aurantium Dulcis Peel Oil
- Tinh dầu vỏ cam ngọt, hương cam; nhạy cảm với ánh sáng, cẩn thận khi dùng ban ngày; gây kích ứng ở nồng độ cao.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Aniba Rosaeodora Wood Oil
- Natural essential oil with linalool at 0.1–1%; may cause sensitization, caution for sensitive skinC · Nguồn chính thức
- Geranium Maculatum Oil
- Botanical essential oil for fragrance and toning; contains allergens, caution for sensitive skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Lavandula Angustifolia Oil
- Tinh dầu hương liệu, 0,1–1%; chứa chất gây dị ứng, bắt buộc thử dán.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Thymus Vulgaris Flower/Leaf Oil
- Thyme essential oil, potent antiseptic and tonic, high irritation and allergen risk.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Yellow 6
- Synthetic water-soluble dye; potential allergen, use with care in sensitive skin, often needs stabilizers.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →