canmake Lash Care Essence
canmake Canmake Lash Care Essence lists 37 ingredients on its label, 37 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Aqua
- Butylene Glycol
- Ethanol
- Diglycerin
- Hydroxyethylcellulose
- VP/VA Copolymer
- Carbomer
- Methylparaben
- Potassium Hydroxide
- Polysorbate 80
- Glycerol
- Sodium Dilauramidoglutamide Lysine
- Ascorbyl Palmitate
- Tocopheryl Acetate
- Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate
- Hydrolyzed Silk Protein
- Steareth-20
- Hydrolyzed Elastin
- Swertia Japonica Extract
- Algae Extract
- Panax Ginseng Root Extract
- Eriobotrya Japonica Leaf Extract
- Hydrolyzed Collagen
- Salvia Officinalis Leaf Extract
- Hydrolyzed Conchiolin Protein
- Dexpanthenol
- Nasturtium Officinale Leaf/Stem Extract
- N-Hydroxysuccinimide
- Dextran
- Biotinoyl Tripeptide-1
- Acetyl Tetrapeptide-3
- Trifolium Pratense Flower Extract
- Chrysin
- Palmitoyl Oligopeptide
- Palmitoyl Tetrapeptide-3
- Octapeptide-2
- Decapeptide-4
Điểm nổi bật
Không chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa cồnChứa hương liệuChứa parabenChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa tinh dầuChứa chất gây dị ứng EU-26
Thành phần chính
- SOLVENT
- Aqua
- HUMECTANT
- Butylene GlycolDiglycerin
- 溶剂
- Ethanol
- BINDING
- HydroxyethylcelluloseVP/VA Copolymer
- ỔN ĐỊNH NHULUÔNG
- Carbomer
- FRAGRANCE
- Methylparaben
Thành phần khác
Potassium HydroxidePolysorbate 80GlycerolSodium Dilauramidoglutamide LysineAscorbyl PalmitateTocopheryl AcetateDisodium Succinoyl GlycyrrhetinateHydrolyzed Silk ProteinSteareth-20Hydrolyzed ElastinSwertia Japonica ExtractAlgae ExtractPanax Ginseng Root ExtractEriobotrya Japonica Leaf ExtractHydrolyzed CollagenSalvia Officinalis Leaf ExtractHydrolyzed Conchiolin ProteinDexpanthenolNasturtium Officinale Leaf/Stem ExtractN-HydroxysuccinimideDextranBiotinoyl Tripeptide-1Acetyl Tetrapeptide-3Trifolium Pratense Flower ExtractChrysinPalmitoyl OligopeptidePalmitoyl Tetrapeptide-3Octapeptide-2Decapeptide-4
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aqua | SOLVENT | 0 · – | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Ethanol | 溶剂,渗透促进剂 | 3 · – | Red |
| Diglycerin | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Hydroxyethylcellulose | BINDING, EMULSION STABILISING, FILM FORMING, LIGHT STABILIZER, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| VP/VA Copolymer | BINDING, FILM FORMING, HAIR FIXING | 1 · – | Xanh |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Methylparaben | FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/12 | 0 · – | Vàng |
| Potassium Hydroxide | BUFFERING · 限制 III/15a, 15d | 5 · – | Vàng |
| Polysorbate 80 | KHUẤY, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - NHŨ HÓA, CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT - TẨY SẠCH | 0 · 0 | Xanh |
| Glycerol | 保湿剂, 溶剂, 皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Sodium Dilauramidoglutamide Lysine | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Ascorbyl Palmitate | CHỐNG OXY HÓA, HƯƠNG LIỆU | — | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate | Chưa phân tích | — | — |
| Hydrolyzed Silk Protein | 保湿剂,肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Steareth-20 | NHŨ HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Elastin | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Swertia Japonica Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Algae Extract | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, HUMECTANT, FRAGRANCE, ORAL CARE, SKIN CONDITIONING - MISCELLANEOUS | 0 · – | Xanh |
| Panax Ginseng Root Extract | CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, CHĂM SÓC TÓC, BẢO VỆ DA, DƯỠI DA | — | Xanh |
| Eriobotrya Japonica Leaf Extract | SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING, TONIC | 0 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Collagen | KHÔNG TĨNH ĐIỆN, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG DA, TẠO MẪU, CHĂM SÓC TÓC, GIỮ ẨM, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Salvia Officinalis Leaf Extract | CHỐNG GAI, LÀM SẠCH, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, CHĂM SÓC DA, THẦN TÂM | 1 · – | Xanh |
| Hydrolyzed Conchiolin Protein | Dưỡng tóc, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Dexpanthenol | 皮肤调理剂, 舒缓剂 | 0 · – | Xanh |
| Nasturtium Officinale Leaf/Stem Extract | Chưa phân tích | — | — |
| N-Hydroxysuccinimide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Dextran | ỨNG DÍNH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHĨT | 0 · – | Xanh |
| Biotinoyl Tripeptide-1 | SKIN CONDITIONING, HAIR CONDITIONING | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Tetrapeptide-3 | CHĂM SÓC DA, CHỐNG LÃO HÓA | 0 · – | Xanh |
| Trifolium Pratense Flower Extract | ASTRINGENT, FRAGRANCE | — | Xanh |
| Chrysin | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Oligopeptide | 皮肤调理剂,皮肤保护剂 | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tetrapeptide-3 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Octapeptide-2 | Chưa phân tích | — | — |
| Decapeptide-4 | Chưa phân tích | — | — |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Aqua
- Dung môi, nền chính; kiểm soát vi sinh là yếu tố then chốtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Ethanol
- Dung môi bay hơi nhanh và chất tăng cường; cảm giác khô, nồng độ cao cần đánh giá kích ứng.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Diglycerin
- Diglycerin giữ ẩm và điều hòa; độ nhớt thấp phù hợp cho công thức dạng lỏng, kích ứng rất thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Hydroxyethylcellulose
- Ete cellulose tan trong nước dùng để làm đặc và ổn định huyền phù; nhạy cảm với ion, chất điện giải làm giảm độ nhớt, sử dụng ở pH 7-8.B · Xác minh bên thứ ba
- VP/VA Copolymer
- VA/VP copolymer film former; provides hair fixing; avoid direct contact with eyes or mucous membranes.B · Xác minh bên thứ ba
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Methylparaben
- Chất bảo quản, phổ hẹp; thường kết hợp sử dụng, kiểm tra rủi ro dị ứng và giới hạn quy định.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Hydroxide
- Chất điều chỉnh pH kiềm mạnh, sử dụng lượng vết (<0,1%); ăn mòn, phải được trung hòa.B · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 80
- Chất nhũ hóa và dung môi không ion; lưu ý tương tác với parabenB · Xác minh bên thứ ba
- Glycerol
- Chất giữ ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, kết hợp với chất bịt kín; không gây bít tắc lỗ chân lôngE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Dilauramidoglutamide Lysine
- Amino acid-based humectant with moisture-binding properties; low irritancy, improves skin feel and hydration.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ascorbyl Palmitate
- Ascorbyl palmitate, este Vit C ưa lipid, chất chống oxy hóa; bị oxy hóa, cần bảo vệ khỏi ánh sáng/không khí.B · Xác minh bên thứ ba
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate
- CIR 安全评估:Final Report on the Safety Assessment of Glycyrrhetinic Acid, Potassium Glycyrrhetinate, Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate, Glyceryl Glycyrrhetinate, Stearyl Glycyrrhetinate, Glycyrrhizic Acid, Ammonium Glycyrrhizate, Dipotassium Glycyrrhizate, Disodium Glycyrrhizate, Trisodium GlycyrrhizaB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrolyzed Silk Protein
- Low-molecular-weight moisturizing agent for softness; animal-derived, check for allergen sensitivityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Steareth-20
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 0,5-2%; giúp ổn định nhũ tương, giảm kích ứng từ chất hoạt động bề mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Elastin
- Hydrolyzed elastin, moisturizer; MW determines penetration, large MW surface conditioning.B · Xác minh bên thứ ba
- Swertia Japonica Extract
- Chiết xuất thực vật dùng làm chất điều hòa daE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Algae Extract
- Chiết xuất tảo có tác dụng giữ ẩm và điều dưỡng; có thể chứa các thành phần tạo hương tự nhiên.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Panax Ginseng Root Extract
- Chiết xuất thực vật cho việc điều dưỡng da và tóc; hoạt tính và rủi ro kích ứng thay đổi theo nguồn/giá trị tinh khiết, thử nhỏ trên vùng da mẫn cảmB · Xác minh bên thứ ba
- Eriobotrya Japonica Leaf Extract
- Loquat leaf extract; rich in flavonoids, high batch-to-batch variabilityE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Collagen
- Protein thủy phân để tạo màng và giữ ẩm; phân tử lượng hạn chế khả năng thấm, kiểm tra nguồn gốc để tránh dị ứng hải sảnB · Xác minh bên thứ ba
- Salvia Officinalis Leaf Extract
- Chiết xuất thảo dược để kiểm soát viêm da tiết bã, tác dụng kháng khuẩn và chăm sóc răng miệng; nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydrolyzed Conchiolin Protein
- Hydrolyzed pearl protein for hydration/repair; animal-derived; low MW aids penetration, low sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dexpanthenol
- Panthenol-like conditioner for repair/soothing; 1–2% typical, high levels may feel tacky; suits sensitive/compromised skin lines.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Nasturtium Officinale Leaf/Stem Extract
- Chưa phân tích
- N-Hydroxysuccinimide
- Chemical auxiliary for forming acyl ester bonds; usually not retained in final product, control residual levels during synthesis.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Dextran
- Polysaccharide dùng để liên kết; tan trong nước cần bảo quản.B · Xác minh bên thứ ba
- Biotinoyl Tripeptide-1
- Biotin-derived tripeptide at 0.1–1%; claimed to promote hair growth and skin health, limited clinical evidenceE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Tetrapeptide-3
- Signal peptide at 0.01–0.1%; claimed to support extracellular matrix synthesis, requires formulation verificationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Trifolium Pratense Flower Extract
- Red clover flower extract; astringent and fragrance, test for sensitizationE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Chrysin
- Flavonoid for skin conditioning; low solubility, use carriers or micronization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Oligopeptide
- Palmitoyl oligopeptide để làm săn chắc; peptide sinh học tan trong nước, tránh nhiệt độ cao, chất phụ gia chức năng.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tetrapeptide-3
- Recombinant peptide for repair; used at trace levels (0.0001-0.001%); no known irritationC · Nguồn chính thức
- Octapeptide-2
- Chưa phân tích
- Decapeptide-4
- Chưa phân tích
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →