darphin Predermine
darphin Darphin Predermine lists 86 ingredients on its label, 86 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.
Tổng quan thành phần
Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.
Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.
- Nước\Aqua\Eau
- Butyrospermum Parkii
- Butylene Glycol
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Oryza Sativa Bran Oil
- Glyceryl Stearate
- PEG-100 Stearate
- Theobroma Cacao Seed Butter
- Propanediol
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Tridecyl Trimellitate
- Squalane
- Tribehenin
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Triisostearin
- Glycerin
- Cetearyl Olivate
- Cetyl Alcohol
- Diglycerin
- Menyanthes Trifoliata Leaf Extract
- Hibiscus Sabdariffa Flower Extract
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Prunus Amygdalus Dulcis Seed Extract
- Gelidiella Acerosa Extract
- Hypnea Musciformis Extract
- Equisetum Arvense Extract
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Iris Pallida Root Extract
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Iris Florentina Root Extract
- PPG-26-Buteth-26
- Acetyl Glucosamine
- Caffeine
- Glucose
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-5
- Oryza Sativa Bran Extract
- Acetyl Hexapeptide-8
- Ethylhexylglycerin
- Polianthes Tuberosa Polysaccharide
- Chondrus Crispus
- Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
- Propylene Glycol Dicaprate
- Palmitoyl Hexapeptide-12
- Sorbitan Olivate
- Glycine Soja Protein
- Sodium Hyaluronate
- Tocopheryl Acetate
- Ethylhexyl Palmitate
- Helianthus Annuus Seedcake
- Glyceryl Polymethacrylate
- Potassium Cetyl Phosphate
- Caprylyl Glycol
- Hương liệu
- Carbomer
- Cellulose Gum
- Polysorbate 20
- Phytic Acid
- PEG-8
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Hexylene Glycol
- Sodium Hydroxide
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Dipropylene Glycol
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Ethylhexyl Salicylate
- Xanthan Gum
- Silica Dimethyl Silylate
- Tetrasodium EDTA
- BHT
- Phenoxyethanol
- Hexyl Cinnamal
- Benzyl Salicylate
- Alpha-Isomethyl Ionone
- Butylphenyl Methylpropional
- Hydroxycitronellal
- Citronellol
- Linalool
- Amyl Cinnamal
- Limonene
- Geraniol
- Citral
- Coumarin
- Red 4
- Ext. Violet 2
Điểm nổi bật
Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa sulfateKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa tinh dầuChứa PEGChứa nguồn gốc động vậtChứa hương liệuChứa chất gây dị ứng EU-26Chứa dầu khoángChứa silicone
Thành phần chính
- 溶剂
- Nước\Aqua\Eau
- 皮肤调理剂
- Butyrospermum Parkii
- HUMECTANT
- Butylene Glycol
- DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
- Simmondsia Chinensis Seed OilOryza Sativa Bran OilGlyceryl StearateTheobroma Cacao Seed Butter
- CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH
- PEG-100 Stearate
Thành phần khác
PropanediolHydrogenated Vegetable OilTridecyl TrimellitateSqualaneTribeheninPolyglyceryl-3 Methylglucose DistearateTriisostearinGlycerinCetearyl OlivateCetyl AlcoholDiglycerinMenyanthes Trifoliata Leaf ExtractHibiscus Sabdariffa Flower ExtractHordeum Vulgare Extract\Extrait D'OrgePrunus Amygdalus Dulcis Seed ExtractGelidiella Acerosa ExtractHypnea Musciformis ExtractEquisetum Arvense ExtractChiết xuất quả Cucumis SativusIris Pallida Root ExtractPalmitoyl Tetrapeptide-7Iris Florentina Root ExtractPPG-26-Buteth-26Acetyl GlucosamineCaffeineGlucosePalmitoyl Tripeptide-1Palmitoyl Tripeptide-5Oryza Sativa Bran ExtractAcetyl Hexapeptide-8EthylhexylglycerinPolianthes Tuberosa PolysaccharideChondrus CrispusYeast Extract\Faex\Extrait De LevurePropylene Glycol DicapratePalmitoyl Hexapeptide-12Sorbitan OlivateGlycine Soja ProteinSodium HyaluronateTocopheryl AcetateEthylhexyl PalmitateHelianthus Annuus SeedcakeGlyceryl PolymethacrylatePotassium Cetyl PhosphateCaprylyl GlycolHương liệuCarbomerCellulose GumPolysorbate 20Phytic AcidPEG-8Tetrahexyldecyl AscorbateHexylene GlycolSodium HydroxidePEG-40 Hydrogenated Castor OilDipropylene GlycolEthylhexyl MethoxycinnamateButyl MethoxydibenzoylmethaneEthylhexyl SalicylateXanthan GumSilica Dimethyl SilylateTetrasodium EDTABHTPhenoxyethanolHexyl CinnamalBenzyl SalicylateAlpha-Isomethyl IononeButylphenyl MethylpropionalHydroxycitronellalCitronellolLinaloolAmyl CinnamalLimoneneGeraniolCitralCoumarinRed 4Ext. Violet 2
Tóm tắt nhanh
| Thành phần | Công dụng | Kích ứng · Bít tắc | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Nước\Aqua\Eau | 溶剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Butyrospermum Parkii | 皮肤调理剂 | — | Xanh |
| Butylene Glycol | Dưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt | 0 · 1 | Xanh |
| Simmondsia Chinensis Seed Oil | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓC, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Bran Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Glyceryl Stearate | Dưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa | 0 · – | Xanh |
| PEG-100 Stearate | CHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH | 0 · – | Xanh |
| Theobroma Cacao Seed Butter | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, SKIN CONDITIONING, SKIN PROTECTING | 0 · – | Xanh |
| Propanediol | DUNG MÔI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỎT | 0 · – | Xanh |
| Hydrogenated Vegetable Oil | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Tridecyl Trimellitate | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Squalane | ĐIỀU CHỈNH DA - XÁC ĐẸP, CHĂM SÓC TÓC, PHỤC HỒI DẦU, ĐIỀU CHỈNH DA | 0 · – | Xanh |
| Tribehenin | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Triisostearin | DƯỠNG ẨM DA, KIỂM SOÁT ĐỘ DÀI | 0 · – | Xanh |
| Glycerin | CHẤT PHẢN TÍNH, DƯỠNG TÓC, CHẤT ẨM, CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG, BẢO VỆ DA, DUNG MÔI, KIỂM SOÁT ĐỘ NHỚT, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU, DƯỠNG DA - CHẤT ẨM | 0 · 0 | Xanh |
| Cetearyl Olivate | CHĂM SÓC DA - MỀM DA, CHẤT BỀ MẶT - NHULHOÁ,ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, CHĂM SÓC TÓC, CHỈNH SỬA TRƯỢT | 0 · – | Xanh |
| Cetyl Alcohol | CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, BỀ MẶT - NHŨ HÓA, ỔN ĐỊNH NHŨ TƯƠNG, BỀ MẶT - TĂNG BỌT, HƯƠNG LIỆU, TRONG SUỐT, BỀ MẶT - TẨY DƠI, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHớt | 1 · 2 | Xanh |
| Diglycerin | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Menyanthes Trifoliata Leaf Extract | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Hibiscus Sabdariffa Flower Extract | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge | 皮肤调理剂,保湿剂 | — | Xanh |
| Prunus Amygdalus Dulcis Seed Extract | CHĂM SÓC DA | 1 · – | Xanh |
| Gelidiella Acerosa Extract | BẢO VỆ DA | — | Xanh |
| Hypnea Musciformis Extract | BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Equisetum Arvense Extract | ASTRINGENT, SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, SOOTHING, TONIC | 1 · – | Xanh |
| Chiết xuất quả Cucumis Sativus | Điều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Iris Pallida Root Extract | HƯƠNG LIỆU, TINH CHẤT DƯỠNG, MÙI HƯƠNG | — | Xanh |
| Palmitoyl Tetrapeptide-7 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Iris Florentina Root Extract | Tạo hương, kích thích | — | Xanh |
| PPG-26-Buteth-26 | CHẤT HÚT ẨM, DUNG MÔI, ĐIỀU HÒA DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Glucosamine | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Caffeine | CHĂM SÓC DA, TẠO HƯƠNG, HƯƠNG LIỆU | 0 · – | Xanh |
| Glucose | HUMECTANT | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-1 | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Tripeptide-5 | CHĂM SÓC DA - KHÁC | 0 · – | Xanh |
| Oryza Sativa Bran Extract | CHĂM SÓC DA, BẢO VỆ DA | 0 · – | Xanh |
| Acetyl Hexapeptide-8 | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexylglycerin | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA | 3 · – | Xanh |
| Polianthes Tuberosa Polysaccharide | CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Chondrus Crispus | Hương liệu, Dưỡng da | 0 · – | Xanh |
| Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure | 皮肤调理剂,保湿剂 | 0 · – | Xanh |
| Propylene Glycol Dicaprate | DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA | 0 · – | Xanh |
| Palmitoyl Hexapeptide-12 | CHĂM SÓC DA | — | Xanh |
| Sorbitan Olivate | CHẤT BỀ MẶT - NHULUÔT | 0 · – | Xanh |
| Glycine Soja Protein | Chất hoạt động bề mặt - nhũ hóa, chăm sóc tóc, chăm sóc da | — | Xanh |
| Sodium Hyaluronate | Dưỡng ẩm, Điều hòa da | 0 · 0 | Xanh |
| Tocopheryl Acetate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · 0 | Xanh |
| Ethylhexyl Palmitate | SKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Helianthus Annuus Seedcake | ABRASIVE, BULKING | 1 · – | Xanh |
| Glyceryl Polymethacrylate | ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Potassium Cetyl Phosphate | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | — | Xanh |
| Caprylyl Glycol | KHỬ MÙI, CHĂM SÓC DA - DƯỠNG ẨM, CHĂM SÓC TÓ, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hương liệu | 矫味剂,增香剂 | – · 0 | Vàng |
| Carbomer | EMULSION STABILISING, GEL FORMING, VISCOSITY CONTROLLING | 0 · – | Xanh |
| Cellulose Gum | Kết dính, Ổn định nhũ tương, Tạo màng, Hương liệu, Kiểm soát độ nhớt | 0 · – | Xanh |
| Polysorbate 20 | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 0 · 0 | Xanh |
| Phytic Acid | CHELATING | 0 · – | Xanh |
| PEG-8 | 保湿剂,溶剂,皮肤调理剂 | 0 · – | Xanh |
| Tetrahexyldecyl Ascorbate | CHỐNG OXY HÓA, CHĂM SÓC DA | 0 · – | Xanh |
| Hexylene Glycol | SURFACTANT - EMULSIFYING, SKIN CONDITIONING, SOLVENT, SURFACTANT - CLEANSING, PERFUMING | 3 · 2 | Xanh |
| Sodium Hydroxide | BUFFERING, DENATURANT · 限制 III/15a | 5 · – | Xanh |
| PEG-40 Hydrogenated Castor Oil | Chất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạch | 1 · – | Xanh |
| Dipropylene Glycol | FRAGRANCE, SOLVENT, VISCOSITY CONTROLLING, PERFUMING | 0 · – | Xanh |
| Ethylhexyl Methoxycinnamate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/12 | 0 · – | Vàng |
| Butyl Methoxydibenzoylmethane | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/8 | 0 · – | Vàng |
| Ethylhexyl Salicylate | LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/20 | 0 · – | Vàng |
| Xanthan Gum | KẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT | 0 · – | Xanh |
| Silica Dimethyl Silylate | CHỐNG KẾT BÓNG, CHỐNG BỌNG, CHĂM SÓC DA - LÀM MỀM, ỔN ĐỊNH NHŨ DUNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ DẶC | 0 · – | Xanh |
| Tetrasodium EDTA | CHELATING | 3 · – | Xanh |
| BHT | ANTIOXIDANT, FRAGRANCE · 限制 III / 325 | 0 · – | Vàng |
| Phenoxyethanol | ANTIMICROBIAL, PRESERVATIVE · 限制 V/29 | 3 · – | Vàng |
| Hexyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/87 | 1 · – | Vàng |
| Benzyl Salicylate | PERFUMING, LIGHT STABILIZER · 限制 III/75 | 3 · – | Vàng |
| Alpha-Isomethyl Ionone | SKIN CONDITIONING, PERFUMING · 限制 III/90 | 0 · – | Vàng |
| Butylphenyl Methylpropional | FRAGRANCE, PERFUMING · 限制 II/1666 | 0 · – | Xanh |
| Hydroxycitronellal | 附录 III · 最高浓度 (b) 1,0 % · 限制 <empty>; as a constituent of other substances, or in mixtures, in concentrations equal to, or greater than 0.1% by weight; Shall not be placed on the market, or used, as substance or in mixtures in concentrations equal to ot greater than 0.1% by weight; Shall not be used as propellant in aerosols for any use. Aerosols dispenser containing the substance as propellant shall not be placed on the market | 2 · – | Vàng |
| Citronellol | PERFUMING · 限制 III/86 | 1 · – | Vàng |
| Linalool | DEODORANT, PERFUMING · 限制 III/84 | 3 · – | Vàng |
| Amyl Cinnamal | PERFUMING · 限制 III/67 | 1 · – | Vàng |
| Limonene | DEODORANT, SOLVENT, PERFUMING · 限制 III/88 III/167 III/168 | 3 · – | Vàng |
| Geraniol | TONIC, PERFUMING · 限制 III/78 | 3 · – | Vàng |
| Citral | FRAGRANCE, PERFUMING, FLAVOURING · 限制 III/70 | 3 · – | Vàng |
| Coumarin | PERFUMING · 限制 III/77 | 1 · – | Vàng |
| Red 4 | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
| Ext. Violet 2 | 着色剂 | 0 · – | Xanh |
Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".
Giải thích thành phần
Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →
- Nước\Aqua\Eau
- Dung môi, cung cấp độ ẩm và hòa tan các thành phần tan trong nướcE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butyrospermum Parkii
- Dầu/mỡ/sáp châu Phi; làm rõ dạng (dầu, bơ, hoặc bột) vì chức năng phụ thuộc vào dạng này.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylene Glycol
- Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
- Simmondsia Chinensis Seed Oil
- Thường gặp trong tóc khô/hư tổn; thẩm thấu tốt hơn dầu khoáng, nguy cơ gây mụn thấp, độ ổn định oxy hóa kém.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oryza Sativa Bran Oil
- Dầu cám gạo giàu oryzanol và acid linoleic để điều hòa da; điểm đánh giá gây mụn vừa phải, cần chú ý độ ổn định oxy hóa.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Stearate
- Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
- PEG-100 Stearate
- Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
- Theobroma Cacao Seed Butter
- Heavy, occlusive plant butter; medium comedogenic rating, avoid on oily skin.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propanediol
- Dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, hỗ trợ hòa tan, thay thế propylene glycolB · Xác minh bên thứ ba
- Hydrogenated Vegetable Oil
- Chất dưỡng ẩm bịt kín bề mặt để da mịn mượt; nồng độ cao có thể gây bít tắc, dùng thận trọng cho da mụnB · Xác minh bên thứ ba
- Tridecyl Trimellitate
- Ester emollient for skin conditioning; lipophilic nature may increase comedogenicity for acne-prone skin.B · Xác minh bên thứ ba
- Squalane
- Chất làm mềm từ thực vật hoặc tổng hợp; kết cấu nhẹC · Nguồn chính thức
- Tribehenin
- Chất làm mềm dạng sáp tạo cảm giác trơn mượt; dễ bị oxy hóa, cần hệ chống oxy hóa; phù hợp cho da khô.B · Xác minh bên thứ ba
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Chất nhũ hóa không ion ở nồng độ 1–3%; dịu nhẹ, dễ kết hợp với các chất hoạt động bề mặt khác.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Triisostearin
- Polyglyceryl ester, emulsifier and thickener; no mineral oil, check viscosity.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycerin
- Chất ẩm chủ lực ở nồng độ 3–10%; gây dính ở nồng độ cao, nên kết hợp với chất tạo màngC · Nguồn chính thức
- Cetearyl Olivate
- Chất nhũ hóa tự nhiên kết hợp với glucoside; cảm giác như da, phân hủy sinh học, dễ bị oxy hóa cần bảo vệ khỏi ánh sángB · Xác minh bên thứ ba
- Cetyl Alcohol
- Cetyl alcohol để nhũ hóa/tăng độ đặc; nồng độ cao >10% có thể kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Diglycerin
- Diglycerin giữ ẩm và điều hòa; độ nhớt thấp phù hợp cho công thức dạng lỏng, kích ứng rất thấp.B · Xác minh bên thứ ba
- Menyanthes Trifoliata Leaf Extract
- Menyanthes trifoliata leaf extract for skin conditioning; limited efficacy dataE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hibiscus Sabdariffa Flower Extract
- Roselle flower extract rich in anthocyanins, used for skin conditioning and antioxidant supportE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hordeum Vulgare Extract\Extrait D'Orge
- Cereal extract providing humectant proteins and amino acids; check for cereal allergies.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Prunus Amygdalus Dulcis Seed Extract
- Sweet almond extract, oils/phenolics for moisture/repair, low allergenicity but label nut originE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Gelidiella Acerosa Extract
- Gelidiella acerosa (seaweed) extract; complex matrix, screen for heavy metalsB · Xác minh bên thứ ba
- Hypnea Musciformis Extract
- Brown algae polysaccharide extract; film-forming and moisturizing at 0.1–1%; add to water phase, watch allergensB · Xác minh bên thứ ba
- Equisetum Arvense Extract
- Horsetail extract; silicic acid and phenols for astringency; contains pyrrolizidine alkaloids, control source and purityB · Xác minh bên thứ ba
- Chiết xuất quả Cucumis Sativus
- Chiết xuất thảo mộc để làm mượt; lưu ý tác động của phương pháp chiết xuất đến khả năng giữ hoạt tínhE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Iris Pallida Root Extract
- Iris pallida root extract for fragrance/toning; low conc. (<1%); watch allergen/photosensitizer potential.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tetrapeptide-7 tăng cường collagen; dùng 0,1–1%, phối hợp với chất mang lipidB · Xác minh bên thứ ba
- Iris Florentina Root Extract
- Orris root extract, traditional fixative/tonic; contains volatile essentials, check allergen compatibility.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- PPG-26-Buteth-26
- Dung môi polyol ở nồng độ 5-10%; chất giữ ẩm và dung môi cho các hoạt chất, cảm giác nhẹ nhàng, nồng độ cao có thể hút ẩmB · Xác minh bên thứ ba
- Acetyl Glucosamine
- Glycosaminoglycan precursor supporting skin hydration and elasticity; highly biocompatible.B · Xác minh bên thứ ba
- Caffeine
- Thành phần hoạt tính, 0,1–2%; thúc đẩy tuần hoàn, nguy cơ kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- Glucose
- Chất giữ ẩm và đệm phân tử lượng thấp; khả năng hút ẩm cao, cần bảo quản cẩn thận và kiểm soát độ ẩm.B · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Palmitoyl Tripeptide-1 để sửa chữa; cần chất mang lipid, không ổn định trong pha nướcB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Tripeptide-5
- Hoạt chất peptide để dưỡng da; thường sử dụng ở nồng độ thấp.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Oryza Sativa Bran Extract
- Chiết xuất cám gạo giàu vitamin; cấp ẩm và làm dịu, thường được dung nạp tốt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Acetyl Hexapeptide-8
- Acetyl hexapeptide-8; peptide tín hiệu, nồng độ thấp, dùng để làm săn chắc và cấp ẩm, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexylglycerin
- Chất làm mềm dịu nhẹ và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 0.5–1%; giảm lượng chất bảo quản, cảm giác mượt màC · Nguồn chính thức
- Polianthes Tuberosa Polysaccharide
- Tuberose polysaccharide, high retention; water-soluble, check gelation, poor with cationics.B · Xác minh bên thứ ba
- Chondrus Crispus
- Crisp chondrus seaweed extract; often used as thickener or skin conditioner; labeled as fragrance or conditioner, check formulation context.B · Xác minh bên thứ ba
- Yeast Extract\Faex\Extrait De Levure
- Yeast ferment filtrate rich in amino acids and peptides; used for repair and moisture, may cause sensitivity in some.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Propylene Glycol Dicaprate
- Lightweight emollient ester; replaces mineral oils with non-greasy feel; good for oily skin systemsB · Xác minh bên thứ ba
- Palmitoyl Hexapeptide-12
- Peptide for elasticity; use per vendor specs. No public irritancy or comedogenic data.B · Xác minh bên thứ ba
- Sorbitan Olivate
- Chất nhũ hóa O/H, HLB ~15, cần chất đồng nhũ hóa ion, có khả năng gây nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Glycine Soja Protein
- Soy-based emulsifier and conditioner; improves feel and hair shine, contains allergenic soy proteinE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Sodium Hyaluronate
- Chất giữ ẩm mạnh ở mức 0,1–2%; MW khác nhau cho độ thẩm thấu, nồng độ cao có thể hút ẩmC · Nguồn chính thức
- Tocopheryl Acetate
- Chất chống oxy hóa dẫn xuất vitamin E ở nồng độ 0,1–1%; ổn định hơn tocopherol, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Palmitate
- Chất làm mềm dạng ester tổng hợp với cảm giác nhẹ trên da; phân tử nhỏ, có khả năng gây bít tắc nhẹ, sử dụng thận trọng với da mụn, thường pha trộn với các loại dầu khác.B · Xác minh bên thứ ba
- Helianthus Annuus Seedcake
- Sunflower seed cake; physical exfoliant and bulking agent. Coarse texture, use caution for sensitive skin, requires homogenization.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Glyceryl Polymethacrylate
- Acrylate polymer for high viscosity, film formation, and conditioning feel. Synthetic polymer, low irritancy.B · Xác minh bên thứ ba
- Potassium Cetyl Phosphate
- Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
- Caprylyl Glycol
- Chất điều hòa polyol và chất tăng cường bảo quản ở nồng độ 0,5–3%; cảm giác mềm mượt, thường kết hợp với 1,2-hexanediolC · Nguồn chính thức
- Hương liệu
- Hương liệu; nồng độ phải kiểm soát rủi ro dị ứng, ghi nhãn các thành phần cụ thểC · Nguồn chính thức
- Carbomer
- Chất làm đặc tạo gel cần trung hòa; lưu ý tương thích ionC · Nguồn chính thức
- Cellulose Gum
- Cellulose gum, chất làm đặc/bổ trợ ổn định tan trong nước; có thể bị mất ổn định khi tiếp xúc với các chất có điện tích dương, nên làm ẩm trước.B · Xác minh bên thứ ba
- Polysorbate 20
- Chất nhũ hóa không ion và chất tạo hoạt bề mặt làm sạch; chứa PEG, kiểm soát tải lượng vi sinh vật.B · Xác minh bên thứ ba
- Phytic Acid
- Chất chelate tự nhiên để ổn định công thức; có tính axit, có thể làm thay đổi pH ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
- PEG-8
- Dung môi hòa tan trong nước và chất giữ ẩm; hòa tan các chất tan trong dầu, gây dính nếu dùng quá liều.B · Xác minh bên thứ ba
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Dẫn chất Vitamin C ưa lipid, chống oxy hóa và làm sáng da; ổn định hơn VC, tan trong dầu, phải kết hợp với pha dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Hexylene Glycol
- Dung môi và chất giữ ẩm polyol tăng khả năng thẩm thấu; giới hạn nồng độ để tránh kích ứng, không có nhãn chất gây dị ứng cụ thểB · Xác minh bên thứ ba
- Sodium Hydroxide
- Chất trung hòa bazơ mạnh để chỉnh pH; xử lý cẩn thậnB · Xác minh bên thứ ba
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Chất hòa tan và nhũ hóa cho các thành phần tan trong dầu; nồng độ cao có thể gây viêm da tiếp xúc ở da nhạy cảm.B · Xác minh bên thứ ba
- Dipropylene Glycol
- Dung môi cho tinh dầu; khả năng giữ ẩm tốt hơn PEGB · Xác minh bên thứ ba
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Chất hấp thụ UVA dùng cùng các bộ lọc khác; độ ổn định nước và khả năng chịu ánh sáng kém, cần chất ổn định ánh sáng, nồng độ tối đa thường là 10%.C · Nguồn chính thức
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Lọc UVA hiệu quả cao (Parsol MXX); cần chất ổn định và chất chắn UVB.C · Nguồn chính thức
- Ethylhexyl Salicylate
- Ethylhexyl salicylate, chất hấp thụ UVB; dễ bay hơi, cần kết hợp với chất lọc UVA để phổ rộng.B · Xác minh bên thứ ba
- Xanthan Gum
- Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức
- Silica Dimethyl Silylate
- Silica biến tính dimethicone cho cảm giác khô thoáng; chống vón cục và hấp thụ dầuB · Xác minh bên thứ ba
- Tetrasodium EDTA
- Chất giữ kim loại để tăng hiệu quả của chất chống oxy hóa và chất bảo quản; liều dùng rất thấp, thường 0,05-0,1%, không có chức năng chăm sóc da trực tiếp.B · Xác minh bên thứ ba
- BHT
- Chất chống oxy hóa ưa lipid ở nồng độ 0,01-0,05%; không hiệu quả với hệ thống axit, nhạy cảm với nhãn mác, kiểm tra giới hạn quy định như chất bảo quản thay thế.B · Xác minh bên thứ ba
- Phenoxyethanol
- Chất bảo quản phổ rộng ở nồng độ ≤1%; có thể gây kích ứng vùng mắt nhạy cảm, thường kết hợp với ethylhexylglycerinC · Nguồn chính thức
- Hexyl Cinnamal
- Thành phần hương liệu phổ biến (giọt hoa nhài/vanilla); được liệt kê là chất gây dị ứng EU, bắt buộc ghi nhãn ở >10ppm (leave-on).E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Benzyl Salicylate
- Chất hấp thụ UV/chất ổn định ánh sáng, bị hạn chế tại EU; có khả năng gây dị ứng, cần đánh giá rủi ro.B · Xác minh bên thứ ba
- Alpha-Isomethyl Ionone
- Hương liệu giống vani; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cần thận trọng với da nhạy cảm.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Butylphenyl Methylpropional
- Hương liệu tổng hợp có nốt hương hoa; quy định EU giới hạn sử dụng, cần giám sát nghiêm ngặt.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Hydroxycitronellal
- Hydroxycitronellal, hương liệu gây nhạy cảm, giới hạn EU <0,1%; tránh dùng làm chất đẩy aerosol.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Citronellol
- Citronellol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, yêu cầu ghi nhãn trên 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Linalool
- Thành phần hương liệu tự nhiên ở nồng độ ≤0,05%; một trong 26 chất gây dị ứng của EU, cẩn thận với da nhạy cảmC · Nguồn chính thức
- Amyl Cinnamal
- Fragrance ingredient restricted in the EU; usage limits apply to minimize allergic contact dermatitis risk.B · Xác minh bên thứ ba
- Limonene
- Dung môi hương liệu tự nhiên, chất gây dị ứng EU; kém ổn định dưới ánh sángC · Nguồn chính thức
- Geraniol
- Geraniol dùng làm hương liệu; chất gây dị ứng EU 26, bắt buộc ghi nhãn khi nồng độ vượt 0,001%.C · Nguồn chính thức
- Citral
- Citral; thành phần hương cam quýt, được liệt kê là chất gây dị ứng ở EU, rủi ro gây độc tính ánh sáng cao, áp dụng giới hạn nồng độ nghiêm ngặt.C · Nguồn chính thức
- Coumarin
- Hương liệu kinh điển và chất nhạy cảm ánh sáng, giới hạn EU III/77; nguy cơ dị ứng cao, bị hạn chế trong các sản phẩm cho da mặtE · Suy luận của AI · cần xác minh
- Red 4
- Synthetic dye for coloration; use within legal limits.E · Suy luận của AI · cần xác minh
- Ext. Violet 2
- Diazo dye for color cosmetics; verify heavy metal limits and avoid acidic pH causing fading.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm
Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →