Chuyển đến nội dung
VN
Làm đẹp2AITừ ý tưởng làm đẹp đến sản phẩm thực tế.

Toàn cầuChống nắng

avene Fluid Spf 50+

avene Avene Fluid Spf 50+ lists 33 ingredients on its label, 32 decoded. See what each one does, its irritancy and comedogenic tendency, and its status in national inventories.

Tổng quan thành phần

Thứ tự trên nhãn. Màu sắc là đánh giá nội bộ của chúng tôi: xanh lá thường dùng, vàng hạn chế hoặc đáng lưu ý, đỏ cấm hoặc rủi ro cao, xám chưa được phân tích.

Thành phần được liệt kê theo thứ tự trên nhãn; thứ tự này chỉ phản ánh nhãn, không phải nồng độ chính xác.

  1. Avene Thermal Spring Water
  2. C12-15 Alkyl Benzoate
  3. Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano]
  4. Nước
  5. Diisopropyl Adipate
  6. Isodecyl Neopentanoate
  7. Silica
  8. Dicaprylyl Carbonate
  9. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  10. Diethylhexyl Butamido Triazone
  11. Aluminum Starch Octenylsuccinate
  12. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  13. Potassium Cetyl Phosphate
  14. Decyl Glucoside
  15. 1,2-Hexanediol
  16. C10-18 Triglycerides
  17. Vp/Eicosene Copolymer
  18. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  19. Benzoic Acid
  20. Butylene Glycol
  21. Caprylic/Capric Triglyceride
  22. Disodium EDTA
  23. Glyceryl Behenate
  24. Glyceryl Dibehenate
  25. Glyceryl Stearate
  26. Oxothiazolidine
  27. PEG-100 Stearate
  28. Propylene Glycol
  29. Sodium Benzoate
  30. Tocopherol
  31. Tocopheryl Glucoside
  32. Tribehenin
  33. Xanthan Gum

Điểm nổi bật

Không chứa cồnKhông chứa parabenKhông chứa siliconeKhông chứa sulfateKhông chứa dầu khoángKhông chứa dầu tinh chấtKhông chứa chất giải phóng formaldehydeChứa hương liệuChứa PEG

Thành phần chính

溶剂
Avene Thermal Spring Water
CHỐNG NẤM, CHỐNG KHUẨN
C12-15 Alkyl Benzoate
紫外线吸收剂
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano]
ANTIPLAQUE
Nước
DƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA
Diisopropyl AdipateIsodecyl NeopentanoateDicaprylyl Carbonate
ABRASIVE
Silica

Thành phần khác

Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineDiethylhexyl Butamido TriazoneAluminum Starch OctenylsuccinateButyl MethoxydibenzoylmethanePotassium Cetyl PhosphateDecyl Glucoside1,2-HexanediolC10-18 TriglyceridesVp/Eicosene CopolymerAcrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerBenzoic AcidButylene GlycolCaprylic/Capric TriglycerideDisodium EDTAGlyceryl BehenateGlyceryl DibehenateGlyceryl StearateOxothiazolidinePEG-100 StearatePropylene GlycolSodium BenzoateTocopherolTocopheryl GlucosideTribeheninXanthan Gum

Tóm tắt nhanh

Thành phầnCông dụngKích ứng · Bít tắcĐánh giá
Avene Thermal Spring Water溶剂, 皮肤调理剂0 · –Xanh
C12-15 Alkyl BenzoateKHÁNG KHUẨN, DƯỠNG DA - DƯỠNG ẨM, DƯỠNG DA0 · –Xanh
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano]紫外线吸收剂,抗氧化剂0 · –Xanh
NướcChống cao răng, Điều hòa da, Dung môi0 · –Xanh
Diisopropyl AdipateSKIN CONDITIONING - EMOLLIENT, FRAGRANCE, PLASTICISER, SKIN CONDITIONING, SOLVENT0 · 0Xanh
Isodecyl NeopentanoateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
SilicaABRASIVE, ABSORBENT, ANTICAKING, BULKING, OPACIFYING, VISCOSITY CONTROLLING0 · –Xanh
Dicaprylyl CarbonateĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl TriazineHAIR CONDITIONING, LIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/250 · –Vàng
Diethylhexyl Butamido TriazoneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/170 · –Vàng
Aluminum Starch OctenylsuccinateHẤP THỤ, CHỐNG DỮN, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHÔT0 · –Xanh
Butyl MethoxydibenzoylmethaneLIGHT STABILIZER, UV ABSORBER, UV FILTER · 限制 VI/80 · –Vàng
Potassium Cetyl PhosphateChất hoạt tính bề mặt - Nhũ hóa, Chất hoạt tính bề mặt - Làm sạchXanh
Decyl GlucosideCLEANSING, EMULSION STABILISING, SURFACTANT - CLEANSING0 · –Xanh
1,2-HexanediolCHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
C10-18 TriglyceridesCHĂM SÓC DA - DƯỠNG NHUẬN, CHĂM SÓC DA, DUNG MÔI0 · –Xanh
Vp/Eicosene CopolymerKẾT DÍNH, TẠO PHIM, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHUYẾN0 · –Xanh
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate CrosspolymerỔN ĐỊNH NHŨ TÓA, TẠO MÀNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Benzoic AcidFRAGRANCE, PRESERVATIVE, pH ADJUSTERS · 限制 V/13 · –Xanh
Butylene GlycolDưỡng ẩm, Hương liệu, Điều hòa da, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt0 · 1Xanh
Caprylic/Capric TriglycerideHương liệu, Dung môi, Tạo hương, Dưỡng da - Bọc0 · –Xanh
Disodium EDTATẠO PHỨC HỢP, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh
Glyceryl BehenateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
Glyceryl DibehenateDƯỠNG DA - CHẤT MỀM DA0 · –Xanh
Glyceryl StearateDưỡng da - Làm mềm, Chất hoạt động bề mặt - Nhũ hóa0 · –Xanh
OxothiazolidineChưa phân tích
PEG-100 StearateCHẤT BỀ MẶT - TẠM SẠCH0 · –Xanh
Propylene GlycolChất giữ ẩm, Hương liệu, Dung môi, Kiểm soát độ nhớt, Chăm sóc da - Giữ ẩm, Chăm sóc da - Khác1 · 0Xanh
Sodium BenzoateANTICORROSIVE, FRAGRANCE, PRESERVATIVE · 限制 V/10 · –Vàng
TocopherolCHỐNG OXY HÓA, TẠO MÙI, CHĂM SÓC DA - KHÁC, CHĂM SÓC DA - BAO PHỦ0 · –Xanh
Tocopheryl GlucosideĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
TribeheninĐiều hòa da - Làm mềm, Điều hòa da0 · –Xanh
Xanthan GumKẾT DÍNH, CHẤT BỀ MẶT - NHULƯA HÓA, ỔN ĐỊNH NHULƯA, TẠO GEL, CHĂM SÓC DA, CHẤT BỀ MẶT - LÀM SẠCH, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NHỚT0 · –Xanh

Cột gây tắc nghẽn lỗ chân lông chỉ hiển thị điểm số có nguồn công bố. Ô trống nghĩa là "không có nguồn công khai", không phải "không gây tắc nghẽn".

Giải thích thành phần

Mỗi ghi chú có mức bằng chứng riêng: C đến từ các danh mục chính thức (tên NMPA, chức năng CosIng, phụ lục hạn chế); E là suy luận của AI chưa được kiểm chứng — được coi là ứng viên. Cách xếp hạng bằng chứng →

Avene Thermal Spring Water
Avene Thermal Spring Water; contains trace minerals and silica; used as a solvent or aqueous base with soothing properties.E · Suy luận của AI · cần xác minh
C12-15 Alkyl Benzoate
C12-15 alkyl benzoate; chất làm mềm, chất nhũ hóa và chống tĩnh điện; hỗ trợ độ ổn định và độ mịn, tính gây bít tắc lỗ chân lông mức vừa phải, thấp.B · Xác minh bên thứ ba
Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano]
Nanoclearance UV stabilizer (UV 378); high stability, combines well, verify nano-particle regulatory status.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Nước
Dung môi chính và nền; cần hệ thống bảo quản để ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vậtE · Suy luận của AI · cần xác minh
Diisopropyl Adipate
Diisopropyl adipate for emollience and plasticizing; lipophilic, potential comedogenicB · Xác minh bên thứ ba
Isodecyl Neopentanoate
Volatile dry ester for make-up/emulsions; fast-drying, non-greasy, seal to prevent weight loss.B · Xác minh bên thứ ba
Silica
Bột silica ở nồng độ 1–10%; hấp thụ dầu, làm đặc, tạo lớp hoàn thiện lì, dùng cho sản phẩm kiểm soát dầuC · Nguồn chính thức
Dicaprylyl Carbonate
Dung môi dưỡng nhẹ ở 5–15%; không chứa dầu khoáng, cảm giác sảng khoái, ít gây kích ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Chất hấp thụ UV-B, ổn định quang; độ tinh khiết cao và sinh tích tụ thấp, kiểm tra tạp chất.C · Nguồn chính thức
Diethylhexyl Butamido Triazone
Tinosorb S UV filter for UVA; low skin irritancy, photostable, use in sun care formulations.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Tinh bột biến đổi hấp thụ ở mức 1–10%; dành cho sản phẩm dạng bột, hấp thụ dầu mà không gây cảm giác nặng nềB · Xác minh bên thứ ba
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Lọc UVA hiệu quả cao (Parsol MXX); cần chất ổn định và chất chắn UVB.C · Nguồn chính thức
Potassium Cetyl Phosphate
Cetyl phosphate potassium, chất nhũ hóa O/W; nhạy cảm với pH, thường cần đệm pH.B · Xác minh bên thứ ba
Decyl Glucoside
Alkyl glucoside nhẹ, phân hủy sinh học; chất ổn định bọt, làm đặc với rượu béo, tính gây dị ứng thấp.B · Xác minh bên thứ ba
1,2-Hexanediol
Dung môi polyol và chất tăng hiệu quả bảo quản ở nồng độ 1–5%; cảm giác nhẹ, có thể thay thế một số chất bảo quản truyền thốngC · Nguồn chính thức
C10-18 Triglycerides
Mixture of C10-18 triglycerides for emolliency, conditioning, and solvency; low comedogenic risk but occlusive.B · Xác minh bên thứ ba
Vp/Eicosene Copolymer
Water-soluble film former and thickener; no known irritancy or comedogenic issues.B · Xác minh bên thứ ba
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Chất chéo cho làm đặc/màng; cần trung hòa đến pH 7-8 để cấp ẩm, kiểm tra cường độ ion.B · Xác minh bên thứ ba
Benzoic Acid
Chất bảo quản và chất điều chỉnh pH ở mức 0,1–0,5%; độ tan trong nước thấp, hiệu quả nhất trong môi trường axit, gây kích ứng ở nồng độ cao.B · Xác minh bên thứ ba
Butylene Glycol
Chất dưỡng ẩm và dung môi polyol ở nồng độ 1–5%; hỗ trợ hòa tan, cảm giác nhẹ nhàngC · Nguồn chính thức
Caprylic/Capric Triglyceride
Bọc nhẹ và dung môi ở nồng độ 1–10%; cảm giác không nhờn, phù hợp cho da dầu và da hỗn hợpC · Nguồn chính thức
Disodium EDTA
Chất tạo phức hợp ở nồng độ 0.05–0.5%; giữ các ion kim loại để ổn định, tăng hiệu quả chất bảo quảnC · Nguồn chính thức
Glyceryl Behenate
Emulsifier and thickener with emollient properties; high melting point, low comedogenicity.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Dibehenate
Glycerol dibehenate as emollient and skin conditioner. High-carbon chain ester providing slip; non-comedogenic, suitable for all skin types.B · Xác minh bên thứ ba
Glyceryl Stearate
Chất nhũ hóa ở nồng độ 1-3%; có thể cần axit để ngăn xà phòng hóaC · Nguồn chính thức
Oxothiazolidine
Chưa phân tích
PEG-100 Stearate
Chất nhũ hóa không ion, cần ion để ổn định; kiểm tra PEG về formaldehyde.B · Xác minh bên thứ ba
Propylene Glycol
Chất giữ ẩm polyol ở nồng độ 3-10%; hút ẩm, hơi dính, kích ứng nhẹ ở nồng độ cao, cần kiểm tra hiệu quả bảo quản, không gây dị ứng.B · Xác minh bên thứ ba
Sodium Benzoate
Chất tăng hiệu quả bảo quản, hoạt tính dưới pH 4.5; có thể kết hợp với sorbateC · Nguồn chính thức
Tocopherol
Chất chống oxy hóa tự nhiên (vitamin E) ở mức 0,1–1%; dễ oxy hóa, bảo quản tránh ánh sángC · Nguồn chính thức
Tocopheryl Glucoside
Water-soluble tocopherol glycoside; antioxidant and skin conditioner. Reduces lipid oxidation, low irritation.E · Suy luận của AI · cần xác minh
Tribehenin
Chất làm mềm dạng sáp tạo cảm giác trơn mượt; dễ bị oxy hóa, cần hệ chống oxy hóa; phù hợp cho da khô.B · Xác minh bên thứ ba
Xanthan Gum
Chất làm đặc tự nhiên ở mức 0,1–1%; tạo kết cấu gel, ổn định pH, cần hydrat hóa đầy đủC · Nguồn chính thức

Nguồn: danh sách thành phần đầy đủ được công bố trên nhãn sản phẩm, thu thập ngày 2026-09-19. Đánh giá là nhận định nội bộ của chúng tôi, không phải kết luận pháp quy. · Trang sản phẩm

Phân tích sản phẩm này · thiết kế lại · tạo dự án của tôi → Tạo sản phẩm trong danh mục này →